So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Đại chiến xe Nhật

Các chuyên gia so sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 đều có thiết kế mới trẻ trung, công nghệ ngập tràn, nhưng mức giá sẽ quyết định doanh số tại Việt Nam.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Trên 1 tỷ đồng với nhu cầu cần một chiếc sedan rộng rãi phục vụ gia đình, đây luôn là bài toàn khó đối với người tiêu dùng Việt Nam. Bởi trong thời điểm này, khách hàng có nhiều sự lựa chọn và hầu hết đến từ các thương hiệu xuất xứ Nhật Bản.

Ngoài Toyota Camry được đại đa số người tiêu dùng hướng đến, hiện nay VinFast LUX A2.0 cũng là "tân binh" đang nổi lên như một hiện tượng của thương hiệu xe hơi gốc Việt.

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Đại chiến xe Nhật a1

Mazda 6 và Honda Accord: Lựa chọn xe Nhật nào phù hợp?

Thế nhưng, đừng quên ở phân khúc này có những cái tên cũng đã khẳng định được mình trong thời gian qua bằng những thế mạnh riêng. Hai chiếc xe mà chúng tôi muốn đề cập ở đây là Mazda 6 và Honda Accord, với mức giá chênh lệch, mỗi chiếc xe sẽ mang đến giá trị sử dụng khác nhau.

Ở thế hệ mới nhất, Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 đều tập trung mang thay đổi diện mạo trẻ trung hơn để hướng đến nhiều đối tượng khách hàng hơn so với bản tiền nhiệm.

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 về giá bán

Giá xe Mazda 6 2020

Mazda 6 2020 đã chính thức ra mắt với với 3 phiên bản gồm: Mazda 6 2.0L Luxury, 2.0L Premium và Signature Premium với giá bán tăng nhẹ so với đời cũ, cụ thể như sau:

Mazda 6 2.0L Luxury - Giá 889 triệu đồng

Mazda 6 2.0L Premium - Giá 949 triệu đồng

Mazda 6 Signature Premium - Giá 1.049 triệu đồng.

Giá xe Honda Accord 2020

Ra mắt hồi tháng 10/2019, Honda Accord All New được trình làng với 1 phiên bản duy nhất cùng mức giá từ 1,319 - 1,329 tỷ đồng. Sở dĩ có sự chênh lệch giá bán như trên là bởi màu Trắng ngọc trai đắt hơn 10 triệu đồng đẩy giá xe lên 1,329 tỷ đồng so với giá gốc của màu Đen và Bạc.

Để không bỏ qua ưu đãi khi mua xe thời điểm này, bạn có thể truy cập tại đây:

Ngoại thất
Ngoại thất

 "Ngoại thất trẻ trung - thể thao"

Quay lại khoảng thời gian cách đây 2 năm về trước, phân khúc hạng D với những cái tên như Toyota Camry, Honda Accord, Mazda 6, Kia Optima... đều bị coi là xe dành cho người trung tuổi.

Tuy nhiên, quan điểm đó đã dần thay đổi khi ngày nay, các thương hiệu ô tô đã tự làm mới sản phẩm của mình khi lần lượt "trẻ hoá" với những thiết kế xe hợp thời.

Minh chứng cho sự trẻ hoá ấy khi các mẫu xe kể trên đều tung ra thế hệ mới hoặc bản nâng cấp chất lượng với sự thay đổi toàn diện. Điều này giúp xe tiếp cận với nhiều đối tượng khách hàng hơn so với trước đây.

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 về đầu xe

Ở phần đầu xe, Mazda 6 2020 dù là bản nâng cấp, nhưng dấu ấn của ngôn ngữ thiết kế KODO thế hệ mới đã tái khẳng định sự thay đổi lớn trên chiếc xe của thương hiệu Nhật Bản.

Trong khi đó, rõ ràng màn "ve sầu lột xác" của Honda Accord 2020 hẳn đã khiến người tiêu dùng hài lòng với một mẫu xe có giá bán cao nhất phân khúc tính đến thời điểm này.

Ảnh đầu xe Mazda 6 2020Ảnh đầu xe Honda Accord 2020

Đầu xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020.

Nói về sự trẻ hoá của ngôn ngữ KODO mà Mazda đang áp dụng, người ta dễ dàng hình dung một chiếc xe giống Mazda 3 All New với phần đầu xe thực sự ấn tượng. Ngay từ cái nhìn đầu tiên, lưới tản nhiệt dạng vân 3D mang đến khí phách người trẻ so với nan ngang trước đây, dải crom kéo dài cũng là chi tiết giúp đầu xe sáng nước hơn.

Đồng nhất trên 3 phiên bản, Thaco đều lắp đặt cụm đèn trước LED toàn phần với đèn pha dạng bóng chiếu kết hợp tính năng tự động bặt/tắt, mở góc đánh lái tự động... Việc trang bị đồng nhất công nghệ LED hiện đại trên cả 3 phiên bản cho thấy sự hào phóng của nhà sản xuất, bởi thông thường cụm đèn trước sẽ quyết định khá nhiều đến giá bán xe.

Ở bản mới, cụm đèn sương mù phía trước trên Mazda 6 2020 kèo dài hơn so với bản cũ và các nếp gấp đã thể hiện sự tinh tế trong thiết kế của mẫu sedan hạng D này.

Ảnh Đèn pha xe Mazda 6 2020 Ảnh Đèn pha xe Honda Accord 2020
Ảnh Lưới tản nhiệt xe Mazda 6 2020 Ảnh Lưới tản nhiệt xe Honda Accord 2020

Đèn xe Honda Accord 2020 ấn tượng hơn hẳn.

Nhìn sang phía đối thủ Honda Accord 2020, "đập" vào mắt người dùng là cụm đèn LED thực sự tinh tế với hàng loạt khoang nhỏ. Với thiết kế tương lai, cụm đèn trước này không những nâng cao khả năng chiếu sáng mà hiệu ứng thị giác cũng được đánh giá cao giúp xe dữ dằn hơn.

Ngoài ra, cụm đèn pha trên Honda Accord hoàn toàn mới còn được trang bị tính năng tự động bật/tắt theo cảm biến ánh sáng và và tự động tắt theo thời gian. Tuy nhiên, điểm trừ khi đèn xe không có tính năng tự động điều chỉnh theo góc đánh lái.

Lưới tản nhiệt mở rộng cũng là một trong những chi tiết thay đổi lớn trên Honda Accord 2020 so với bản trước. Một nét đặc trưng của Honda nữa áp dụng trên mẫu xe hạng D này nằm ở dải crom to bản nối liền đèn pha giúp "gương mặt" xe khoẻ khoắn hơn nhiều.

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Thân xe

Ảnh thân xe Mazda 6 2020Ảnh thân xe Honda Accord 2020

Sang đến phần hông, Mazda 6 2020 sẽ mang đến cho người dùng tuỳ chọn mâm 17-19 inch với thiết kế nan đơn đa chấu. Mẫu xe này luôn bị đánh giá là ồn, nay lại sử dụng bộ mâm đến 19 inch nên điều này càng khiến lo ngại về khả năng cách âm.

Trên cả 3 phiên bản bán ra ở Việt Nam, phía nhà sản xuất Thaco đều trang bị hệ thống gương chiếu hậu ngoài chỉnh/gập điện kết hợp với đèn xi-nhan dạng LED. Tay nắm cửa trên Mazda 6 mới vẫn có thiết kế tương đối đơn điệu với việc chỉ sơn đồng màu thân xe, có lẽ điểm thêm chất liệu crom sẽ giúp nó ấn tượng hơn.

Ảnh La-zăng Mazda 6 2020 Ảnh mâm xe Honda Accord 2020
Ảnh gương xe Mazda 6 2020 Ảnh Gương xe Honda Accord 2020
Ảnh Tay nắm cửa xe Mazda 6 2020 Ảnh Tay nắm cửa xe Honda Accord 2020

Honda Accord 2020 tỏ ra dữ dằn hơn đối thủ.

Không hiền lành như đối thủ, Honda Accord thế hệ mới dùng bộ mâm dữ dằn với hoạ tiết thiết kế phức tạp. Bộ mâm mới của mẫu Accord có kích thước 18 inch với dàn lốp 235/45R18 94V.

Gương chiếu hậu ngoài của chiếc sedan hạng D thương hiệu Honda có tính năng chỉnh, gập điện kết hợp xi-nhan và xe còn có khả năng tự động gập khi khóa, tự động cụp khi lùi. Hơn nữa, tay nắm của Accord còn điểm xuyết dải crom sang trọng cùng chức năng cảm biến mở khoá thông minh.

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe

Ảnh đuôi xe Mazda 6 2020Ảnh đuôi xe Honda Accord 2020

Ở phần đuôi, những trang bị giữa 2 mẫu xe hạng D đến từ Nhật Bản khá tương đồng nhau. Mazda 6 2020 có cụm đèn hậu LED dạng elip đặc trưng được nối liền bởi dải crom, ống xả 2 bên cũng khiến chiếc xe cân đối hơn.

Ảnh Đèn hậu xe Mazda 6 2020 Ảnh đèn hậu xe Honda Accord 2020
Ảnh Cản sau xe Mazda 6 2020 Ảnh Gương xe Honda Accord 2020

Honda Accord 2020 mang phong cách Coupe, còn Mazda 6 2020 thiết kế truyền thống.

Không đi theo phong cách truyền thống, Honda Accord 2020 được nhà sản xuất đến từ xứ sở mặt trời mọc hướng đến thiết kế thể thao với phần đuôi xe hạ thấp kiểu Coupe. Phong cách này đã được tạo lập trên Civic và khá thành công để mang đến cho chiếc xe có diện mạo thể thao hơn.

Cụm đèn hậu tạo hình chữ "C" cũng là thiết kế mà người dùng bắt gặp trên "đàn em" thuộc phân khúc sedan hạng C. Ở đây, cặp ống xả mạ ốp crom 2 bên tương tự đối thủ, không chỉ sang trọng mà nó còn tái lập sự cân bằng cho phần đuôi xe.

Với ngôn ngữ thiết kế mà Mazda cũng như Honda đang theo đuổi, sự trẻ trung là điều dễ dàng nhận ra trên những chiếc sedan cỡ trung của họ. Nhưng trên thế hệ hiện hành, Honda Accord 2020 thực sự trẻ trung với dáng dấp sedan lai coupe, còn Mazda 6 đã trẻ hơn nhưng hướng đến sự sang trọng.

Xem thêm: So sánh xe Mazda 6 2020 và Toyota Camry 2020: Cuộc so kè hấp dẫn nhất phân khúc hạng D

Nội thất
Nội thất

 "Khoang lái cao cấp hơn hẳn bản tiền nhiệm"

Với những chiếc sedan cỡ trung, việc quyết định mua xe phần lớn sẽ đến sau những trải nghiệm bên trong khoang nội thất. Người dùng ở phân khúc này cần một chiếc xe thoải mái về không gian, những vật liệu cao cấp.

Rất may, những điều này sẽ tìm thấy trên cả Mazda 6 2020 cũng như Honda Accord 2020 dù mỗi chiếc xe sẽ mang đến những cảm giác khác nhau.

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Thiết kế khoang lái

Mọi thiết kế trên bảng táp-lô của Mazda 6 2020 đều hướng đến người lái và sự tinh giản đến mức tối đa đã được áp dụng trên mẫu xe này.

Ở vị trí trung tâm, hệ thống màn hình giải trí 8 inch đặt nổi trên bề mặt da, với bản cao cấp nhất chất liệu sử dụng ở đây sẽ là gỗ kết hợp da. Khu vực điều chỉnh điều hoà trên Mazda 6 New đã được tinh chỉnh thon gọn và bắt mắt hơn.

Ảnh khoang lái xe Mazda 6 2020Ảnh khoang lái xe Honda Accord 2020

Ngôn ngữ thiết kế khoang lái mới trên Mazda 6 và Honda Accord.

Cũng phát triển theo phong cách thiết kế hiện đại mang hơi hướng tương lai, Honda Accord 2020 lần đầu "lột xác" với hệ thống màn hình giải trí nổi tương tự đối thủ. Mặc dù cùng kích thước 8 inch, nhưng cảm quan khi nhìn sẽ  thấy màn hình của Accord lớn hơn Mazda 6.

Bao phủ trên táp-lô, người dùng dễ dàng nhận thấy lớp ốp gỗ sần tinh tế thể hiện sự sang trọng của Honda Accord. Mazda 6 có chi tiết ốp gỗ nhưng độ "phủ sóng" thua xa đối thủ và tương đối khó nhận diện. 

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Vô-lăng và đồng hồ

Để truyền cảm xúc tốt nhất đến với người cầm lái, vô-lăng sẽ làm nhiệm vụ này bên cạnh một cỗ máy dưới nắp ca-pô đủ hay. Và để làm được điều đó, chiếc xe cần có vô-lăng đạt tính thẩm mỹ cao để khiến người dùng dễ rung động hơn.

Ở phương diện này, Mazda 6 mới đang được lòng đa số khách hàng hơn bởi sở hữu phong cách bắt mắt, có phần sang trọng hơn đối thủ. Cùng với đó, chất liệu da mang đến cảm giác cầm nắm vừa vặn cũng là ưu điểm của chiếc xe do Trường Hải phân phối tại thị trường Việt Nam.

Sau tay lái, cụm đồng cơ truyền thống đang được áp dụng trên 2 phiên bản 2.0L, riêng với bản 2.5L Premium cao cấp đã sử dụng màn hình điện tử sang trọng hơn.

Ảnh Vô-lăng xe Mazda 6 2020 Ảnh Vô-lăng xe Honda Accord 2020
Ảnh Đồng hồ xe Mazda 6 2020 Ảnh Đồng hồ xe Honda Accord 2020

Mazda 6 có vô-lăng bắt mắt hơn Honda Accord.

Bên phía đối diện, dù đang ở thế hệ hoàn toàn mới nhưng Honda Accord 2020 vẫn không có một chiếc vô-lăng thực sự ưng mắt. Vẫn còn đó nét hoài cổ trong thiết kế khu vực này của mẫu xe có giá cao nhất phân khúc.

Bù lại, Honda Accord All New mang đến cho người tiêu dùng Việt màn hình điện tử chia nửa tương đối hiện đại và độ hiển thị sắc nét.

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 về thiết kế ghế ngồi

Ở phân khúc hạng D nên không gian ghế ngồi trên những mẫu xe ở đây đều rất tốt và làm hài lòng đại đa số người dùng Việt, đặc biệt là ở vị trí hàng 2.

Mazda 6 2020 sẽ sử dụng chất liệu da cao cấp trên tất cả các phiên bản và mang đến tuỳ chọn da Nappa với biến thể 2.5L Premium. Đương nhiên, để có loại da sang xịn như Nappa, khách hàng chắc chắn phải trút hầu bao không hề ít.

Điểm cộng trên Mazda 6 2020 khi ghế lái chỉnh điện và nhớ 2 vị trí sẽ được trang bị tiêu chuẩn trên 3 phiên bản và tính năng thông gió hàng ghế trước sẽ có trên bản cao cấp.

Ảnh Ghế trước xe Mazda 6 2020 Ảnh chụp ghế trước xe Honda Accord 2020
Ảnh Ghế sau xe Mazda 6 2020 Ảnh Ghế sau xe Honda Accord 2020

Honda Accord 2020 cũng sử dụng ghế toàn bộ cùng tính năng chỉnh điện 8 hướng, hỗ trợ bơm lưng 4 hướng cho ghế tài và chỉnh điện 4 hướng cho ghế phụ. Đáng tiếc, tính năng thông gió làm mát ghế trước sẽ không xuất hiện trên mẫu xe này như Mazda 6 2020.

Ở hàng ghế sau, 3 tựa đầu là trang bị tiêu chuẩn trên xe, cùng với đó bệ tỳ tay trung tâm luôn sẵn sàng phụ vục người dùng mỗi khi vị trí giữa không được khoả lấp.

Bài viết được quan tâm: So sánh xe Mitsubishi Xpander 2020 và Suzuki XL7 2020: XL7 liệu có ngáng đường Xpander?

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Tiện nghi

Ảnh màn hình Mazda 6 2020

Ảnh Cần số xe Mazda 6 2020 Ảnh điều hoà xe Mazda 6 2020 Ảnh Cửa gió sau xe Mazda 6 2020

Tiện nghi trên xe Mazda 6 2020.

Khả năng giải trí trên Mazda 6 2020 sẽ thông qua màn hình cảm ứng 8 inch cùng hệ thống Mazda Connect và khả năng kết nối khá cơ bản như USB/AUX/Bluetooth... Khi lựa chọn 2 bản cao cấp, đầu ra âm thành sẽ là 11 loa Bose đắt tiền, riêng biến thể tiêu chuẩn 2.0L Luxury là 6 loa thường.

Ngoài ra, Mazda 6 New còn nhiều tiện nghi khác đáng chú ý gồm:

  • Điều hoà tự động 2 vùng độc lập 
  • Cửa sổ trời trước 
  • Sạc không dây 
  • Phanh tay điện tử & giữ phanh tự động 
  • Kính cửa 1 chạm 
  • Rèm che nắng chỉnh điện 
  • Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) trên 2 bản cao cấp...

Ảnh màn hình Honda Accord 2020

Ảnh Cần số xe Honda Accord 2020 Ảnh điều hoà xe Honda Accord 2020 Ảnh Cửa gió sau xe Honda Accord 2020

Tiện nghi trên xe Honda Accord 2020.

Về giải trí, Honda Accord 2020 sử dụng màn hình giải trí 8 inch cho khả năng kết nối điện thoại thông minh qua Apple CarPlay/Android Auto cùng khả năng quay số bằng giọng nói. Mẫu xe này chỉ được trang bị dàn âm thanh 8 loa, điểm này xe sẽ thua thiệt so với đối thủ dùng 11 loa Bose trên 2 bản cao cấp.

Bên cạnh đó, những tiện nghi có sẵn trên Honda Accord hiện hành bao gồm:

  • Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC)
  • Hệ thống kiểm soát âm thanh chủ động (ASC)
  • Điều hoà tự động 2 vùng độc lập
  • Khởi động từ xa
  • Gương chiếu hậu trong chóng chói tự động
  • Hai cổng sạc USB phía sau
  • Cửa sổ trời
  • Phanh tay điện tử, giữ phanh tự động...

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Trang bị an toàn

Ở cả 3 phiên bản, Mazda 6 New 2020 có các trang bị an toàn cơ bản gồm:

  • Hệ thống phanh ABS/BA/ESS
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống cân bằng điện tử DSC
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trơn trượt TCS
  • Hệ thống khởi hành ngang dốc HLA
  • Cảnh báo chống trộm & chống sao chép chìa khoá
  • Cảm biến trước/sau
  • Camera lùi
  • 6 túi khí

Một số công nghệ xuất hiện trên 2 bản Mazda 6 2.0L Luxury và 2.5L Premium gồm:

  • Định vị GPS
  • Camera 360 độ
  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi
  • Hệ thống hỗ trợ cảnh báo lệch làn đường...

Đáng chú ý, công nghệ an toàn chủ động thông minh thuộc gói i-Activsense sẽ mang đến cho khách hàng nhiều lựa chọn hơn cùng mức chi phí riêng gồm:

  • Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường LAS
  • Hệ thống hỡ trợ phanh thông minh trong thành phố trước/sau
  • Hệ thống hỗ trợ phanh thông minh SBS
  • Hệ thống kiểm soát hành trình tích hợp Radar
  • Hệ thống nhắc nhở người lái mất tập trung.
Ảnh camera xe Mazda 6 2020 Ảnh Camera lùi xe Honda Accord 2020

Mazda 6 và Honda Accord có trang bị an toàn khá tương đương.

Những trang bị an toàn của Honda Accord 2020 bao gồm:

  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)    
  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) 
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
  • Hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA) 
  • Hỗ trợ quan sát làn đường (Lanewatch)
  • Cảnh báo chống buồn ngủ    
  • Cảnh báo áp suất lốp    
  • Camera lùi   
  • Cảm biến lùi   
  • Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS)   
  • Cảm biến va chạm góc trước    
  • Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ
  • Chìa khoá được mã hoá chống trộm và hệ thống báo động
  • 6 túi khí...

 Trang bị an toàn giữa Mazda 6 và Honda Accord khá tương đương nhau, có chăng người dùng sẽ được tuỳ chọn nâng cao khi mua những bản cao cấp.

Vận hành
Vận hành

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Động cơ

Nếu lựa chọn Mazda 6 2020, bạn sẽ có 2 tuỳ chọn động cơ gồm:

  • Động cơ xăng SkyActiv-G, dung tích 2.0L mang đến công suất cực đại 154 mã lực tại 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 200 Nm tại 4.000 vòng/phút.
  • Động cơ xăng SkyActiv-G, dung tích 2.5L cho công suất cực đại 188 mã lực tại 6.000 vòng/phút và 252 Nm mô-men xoắn cực đại tại 4.000 vòng/phút.

Dù khác dung tích động cơ, nhưng các phiên bản Mazda 6 2020 đều sử dụng hộp số tự động 6 cấp và hệ thống kiểm soát gia tốc nâng cao.

Ảnh Động cơ xe Mazda 6 2020 Ảnh Động cơ xe Honda Accord 2020

Mazda 6 2020 nhiều tuỳ chọn động cơ hơn Honda Accord.

Honda Accord 2020 nâng cấp chất lượng nhất nằm ở dưới nắp ca-pô, thay vì động cơ 2.4L trước đây, nay xe sử dụng máy 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi-lanh thẳng hàng. Dù dung tích nhỏ nhưng công suất của Accord đạt đến 175 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 260 Nm tại 1.600-5.000 vòng/phút kết hợp cùng hộp số CVT ứng dụng EARTH DREAMS TECHNOLOGY.

Tổng quát
Tổng quát
Ảnh Tổng quát xe Mazda 6 2020 Ảnh Tổng quát xe Honda Accord 2020

Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 đều đáng chọn với những gì đã thay đổi.

Nhìn chung, Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020 đều hướng đến những khách hàng trẻ trung, nhưng mức giá sẽ là sự phân cấp giữa 2 mẫu xe này.

Rút kinh nghiệm từ Mazda 3 All New trong bị gói an toàn i-Activsense khiến giá xe tăng đột biến, Mazda 6 2020 chỉ cung cấp dưới dạng tuỳ chọn. Đồng nghĩa, khách hàng lựa chọn một chiếc xe không có gói an toàn trên, mức giá hoàn toàn dễ chịu và chỉ cao khi đầy đủ trang bị an toàn. 

Mặc dù chưa công bố giá, nhưng với chính sách mới mà Thaco áp dụng cho Mazda 6 2020 thì mức giá cũng tăng so với bản cũ không quá đáng kể để dễ tiếp cận người dùng hơn.

Còn Accord 2020, với truyền thống của Honda khi các phân khúc đều có giá bán cao nhất thì việc doanh số đối với họ không quá quan trọng. Khách hàng của Accord là những người yêu thích thương hiệu Honda với khả năng vận hành bền bỉ và tiết kiệm. Hơn nữa, với dáng lai coupe như Honda Accord 2020 đang thể hiện, mẫu xe này đã hướng đến nhiều đối tượng người dùng trẻ hơn trước.

Ảnh: Khải Phạm

DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Mercedes-Benz GLC 300 2020 và Land Rover Discovery Sport 2020 vừa ra mắt Việt Nam

Mercedes-Benz GLC-Class 2020 LandRover Discovery Sport 2020
2 tỉ 399 tr 2 tỉ 890 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Toyota Granvia 2020 và Kia Sedona 2020: Cuộc cạnh tranh xe dịch vụ chuyên chở cao cấp

Toyota Granvia 2020 Kia Sedona 2020
3 tỉ 72 tr 1 tỉ 429 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Lexus LX 570 Super Sport 2020 và BMW X7 2020: Đẳng cấp xe Nhật hay hào hoa xe Đức?

Lexus LX 2020 BMW X7 2020
9 tỉ 200 tr 7 tỉ 499 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Suzuki Ertiga Sport 2020 và Toyota Avanza 2020: Ertiga Sport đã rẻ lại nhiều trang bị

Suzuki Ertiga 2020 Toyota Avanza 2020
559 triệu 612 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Đại chiến xe Nhật

Mazda 6 2020 Honda Accord 2020
889 triệu 1 tỉ 329 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe