Thông số xe Toyota Wigo 2020 mới nhất

08/11/2019

Oto.com.vn gửi đến bạn đọc bảng thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2020 mới nhất tại thị trường ô tô Việt Nam.

Thông số xe Toyota Wigo 2020 mới nhất.

Thông số xe Toyota Wigo 2020 mới nhất

Toyota Wigo được nhập khẩu nguyên chiếc từ Indonesia và chính thức phân phối ra thị trường Việt Nam từ ngày 25/11/2018. Theo đó, Wigo được hưởng thuế nhập khẩu 0% khi cập bến Việt Nam và chính thức gia nhập phân khúc hạng A cạnh tranh cùng với các đối thủ như Hyundai Grand i10 hay Kia Morning...

Giá xe Toyota Wigo 2020

Toyota Wigo ra mắt thị trường Việt Nam với 2 phiên bản số tay và số tự động, giá lần lượt là 345 và 405 triệu đồng. Tùy thuộc vào từng địa phương, giá lăn bánh của Wigo cũng sẽ khác nhau. Kể từ khi ra mắt, với nhiều trang bị an toàn và tiện nghi cùng nền tảng thương hiệu Nhật, Toyota Wigo đã tìm được chỗ đứng cho riêng mình. Có tháng, mẫu xe đô thị hạng A này đã vượt qua hàng loạt các tên nặng kí khác như Hyundai Grand i10 hay Kia Morning để đứng đầu phân khúc.

Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM (đồng) Giá lăn bánh tại tỉnh thành khác (đồng)
Toyota Wigo 1.2 MT 345 413.855.700 397.955.700 387.955.700
Toyota Wigo 1.2 AT 405 481.955.700 464.855.700 454.855.700

Thông số ngoại thất xe Toyota Wigo 2020

Kích thước dài x rộng x cao của Toyota Wigo 2020 lần lượt là 3660 x 1600 x 1520 mm và chiều dài cơ sở là 2455 mm. Khoảng sáng khung gầm của xe là 150 mm. Đèn pha xe là dạng halogen và đèn hậu dạng LED.

  Thông số Wigo 4AT Wigo 5MT
Kích thước Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 3660 x 1600 x 1520
Chiều dài cơ sở (mm) 2455
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm) 1410/1405
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree) N/A
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 4,7
Trọng lượng không tải (kg) 890 870
Trọng lượng toàn tải (kg) 1290
Dung tích bình nhiên liệu (L) 33
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen dạng bóng chiếu/ Halogen projector
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng/ Halogen reflector
Đèn chiếu sáng ban ngày Không có/Without
Hệ thống rửa đèn Không có/Without
Hệ thống điều khiển đèn tự động Không có/Without
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng Có/With
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động Không có/Without
Hệ thống cân bằng góc chiếu Không có/Without
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không có/Without
Cụm đèn sau Cụm đèn sau LED
Đèn báo phanh trên cao Đèn báo phanh trên cao LED
Đèn sương mù Trước Có/With
Sau Không có/Without
Gương chiếu hậu ngoài Chức năng điều chỉnh điện Có/With
Chức năng gập điện Không có/Without
Tích hợp đèn báo rẽ Có/With
Tích hợp đèn chào mừng Không có/Without
Màu Cùng màu thân xe/Body color
Chức năng tự điều chỉnh khi lùi Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Không có/Without
Chức năng sấy gương Không có/Without
Chức năng chống bám nước Không có/Without
Chức năng chống chói tự động Không có/Without
Gạt mưa Trước Gián đoạn/intermittent
Sau Gián đoạn/intermittent
Chức năng sấy kính sau Chức năng sấy kính sau Có/With
Ăng ten Ăng ten Dạng thường/Piller
Tay nắm cửa ngoài Tay nắm cửa ngoài Cùng màu thân xe/Body color
Bộ quây xe thể thao Bộ quây xe thể thao Không có/Without
Cản xe Trước Cùng màu thân xe/Colored
Sau Cùng màu thân xe/Colored
Lưới tản nhiệt Trước Mạ/Plating
Chắn bùn Chắn bùn Không có/Without
Ống xả kép Ống xả kép Không có/Without
Cánh hướng gió nóc xe Cánh hướng gió nóc xe Có/With
Thanh đỡ nóc xe Thanh đỡ nóc xe Không có/Without

Thông số nội thất xe Toyota Wigo 2020

Thông số xe Toyota Wigo 2020 mới nhất - Ảnh 1.

Khoang cabin của Toyota Wigo gồm có vô lăng 3 chấu tích hợp hợp nút điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, chất liệu ghế nọc nỉ...

  Thông số Wigo 4AT Wigo 5MT
Tay lái Loại tay lái 3 chấu/3-spoke
Chất liệu Urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp Âm thanh/Audio
Điều chỉnh Không có/Without
Lẫy chuyển số Không có/Without
Bộ nhớ vị trí Bộ nhớ vị trí
Gương chiếu hậu trong Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm/Day & night
Tay nắm cửa trong Tay nắm cửa trong Mạ/Plating
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog
Đèn báo chế độ Eco Có/With
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không có/Without
Chức năng báo vị trí cần số Không có/Without
Màn hình hiển thị đa thông tin Có/With
Cửa sổ trời Cửa sổ trời Không có/Without
Chất liệu bọc ghế Chất liệu bọc ghế Nỉ/Fabric

Thông số tiện nghi xe Toyota Wigo 2020

Toyota Wigo 2020 được trang bị điều hòa trước chỉnh tay, đầu đĩa DVD trên bản số tự động và CD trên bản số sàn, hệ thống âm thanh 4 loa, kết nối AUX, USB, Bluetooth, wifi, khóa cửa từ xa...

  Thông số Wigo 4AT Wigo 5MT
Rèm che nắng kính sau Rèm che nắng kính sau Không có/Without
Rèm che nắng cửa sau Rèm che nắng cửa sau Không có/Without
Hệ thống điều hòa Trước Chỉnh tay/Manual
Sau Không có/Without
Cửa gió sau Cửa gió sau Không có/Without
Hộp làm mát Hộp làm mát Không có/Without
Hệ thống âm thanh Đầu đĩa DVD 7 inch CD
Số loa 4
Cổng kết nối AUX Có/With
Cổng kết nối USB Có/With
Kết nối Bluetooth Có/With
Hệ thống điều khiển bằng giọng nói Không có/Without
Bảng điều khiển từ hàng ghế sau Không có/Without
Kết nối wifi Có/With
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Có/With
Kết nối điện thoại thông minh Có/With
Kết nối HDMI Có/With
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không có/Without
Khóa cửa điện Khóa cửa điện Có/With
Chức năng khóa cửa từ xa Chức năng khóa cửa từ xa Có/With
Cửa sổ điều chỉnh điện Cửa sổ điều chỉnh điện Có, tự động xuống ghế lái/With, Driver auto down
Cốp điều khiển điện Cốp điều khiển điện Không có/Without
Hệ thống sạc không dây Hệ thống sạc không dây Không có/Without
Hệ thống điều khiển hành trình Hệ thống điều khiển hành trình Không có/Without

Thông số trang bị an toàn xe Toyota Wigo 2020

Các tính năng an toàn trên Toyota Wigo 2020 gồm có hệ thống chống bó cứng phanh, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, túi khí an toàn... Các tính năng an toàn cao cấp hơn không được trang bị trên Wigo để giảm thiểu chi phí.

  Thông số  Wigo 4AT Wigo 5MT
Hệ thống chống bó cứng phanh Hệ thống chống bó cứng phanh Có/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp Không có/Without
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Hệ thống phân phối lực phanh điện tử Không có/Without
Hệ thống ổn định thân xe Hệ thống ổn định thân xe Không có/Without
Hệ thống kiểm soát lực kéo Hệ thống kiểm soát lực kéo Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc Không có/Without
Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Hệ thống hỗ trợ khởi hành đỗ đèo Không có/Without
Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Hệ thống lựa chọn vận tốc vượt địa hình Không có/Without
Hệ thống thích nghi địa hình Hệ thống thích nghi địa hình Không có/Without
Đèn báo phanh khẩn cấp Đèn báo phanh khẩn cấp Không có/Without
Camera lùi Camera lùi Không có/Without
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau 2
Góc trước 0
Góc sau 0

Thông số động cơ xe Toyota Wigo 2020

Thông số xe Toyota Wigo 2020 mới nhất - Ảnh 2.

Toyota Wigo được trang bị duy nhất 1 động cơ là loại 1,2 lít I4 cho công suất 86 mã lực và mô men xoắn cực đại 107 Nm kết hợp cùng hộp số 4 cấp tự động hoặc 5 cấp số sàn.

  Thông số Toyota Wigo 4AT Toyota Wigo 5MT
Động cơ Loại động cơ 3NR-VE (1.2L)
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc) 1197
Tỉ số nén 11,5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW @ vòng/phút)) (64)/86@6000
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút) 107@4200
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Hệ thống ngắt/ mở động cơ tự động Không có/Without
Chế độ lái Chế độ lái Không có/Without
Hệ thống truyền động Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Hộp số Số tự động 4 cấp/4AT Số sàn 5 cấp/5MT
Hệ thống treo Trước Macpherson
Sau Phụ thuộc, Dầm xoắn
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Điện/Power
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS) Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 175/65R14
Lốp dự phòng Thép/Steel
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt 13"/Ventilated disc 13"
Sau Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 5,3 5,16
Trong đô thị 6,87 6,8
Ngoài đô thị 4,36 4,21

AN - Theo TBDNA

DMCA.com Protection Status

Xe nổi bật

  • Bình luận facebook

Tìm kiếm tin tức ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe