Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 nâng cấp

Đánh giá xe | 31/07/2020
Suzuki Swift 2021 nâng cấp đã ra mắt tại thị trường quê nhà Nhật Bản với thay đổi đôi chút về ngoại thất và một số bổ sung về trang bị.
Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 nâng cấp

  • 370 triệu
  • Nhập khẩu
    Hatchback
  • Xăng
    Số tay
 
  • Ngoại thất thể thao hơn
  • Thêm màu sắc để lựa chọn
  • Có camera 360 độ và lẫy chuyển số
  • Tiết kiệm nhiên liệu ấn tượng
 
  • Khả năng xử lý và mức độ yên tĩnh chưa được cải thiện
  • Ghế sau và khoang hành lý nhỏ hơn so với các đối thủ

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 nâng cấp.

Suzuki Swift 2021 nâng cấp ra mắt tại thị trường quê nhà Nhật Bản.

Suzuki Swift thế hệ hiện tại đã có mặt tại một số thị trường Đông Nam Á được vài năm. Tuy nhiên, phiên bản tại Nhật đã tồn tại một thời gian dài và bây giờ vừa có bản cập nhật để giữ sự mới mẻ.

Phiên bản facelift giữa vòng đời của Swift thế hệ thứ 4 tại Nhật Bản được nâng cấp một vài thiết kế cũng tính năng mới giúp xe cạnh tranh hơn. Đây tiếp tục là một trong những mẫu hatchback phổ biến nhất mà nhà sản xuất ô tô Nhật Bản bán ra trên toàn cầu. Phiên bản cập nhật mới nhất của mẫu subcompact hatchback giờ đây có ngoại thất sửa đổi cùng với các tính năng công nghệ và an toàn tốt hơn.

Tại thị trường Việt Nam, Suzuki Swift phải cạnh tranh trực tiếp với Toyota Yaris và Mazda 2 trong phân khúc hatchback hạng B,

Giá xe Suzuki Swift

Suzuki Swift 2021 có giá khởi điểm 1.535.600 Yên (tương đường 16.254 USD hay 370 triệu đồng) cho biến thể XG trang bị số sàn 5 cấp. Con số này sẽ là 2.140.600 Yên (470 triệu đồng) cho biến thể đầu bảng Hybrid SZ.

Suzuki Swift 2020 thế hệ mới được bán tại Việt Nam với 2 phiên bản gồm: GL, GLX và giá xe suzuki Swift 2020 cụ thể như sau:

BẢNG GIÁ SUZUKI SWIFT 2020 
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Suzuki Swift GL 499
Suzuki Swift GLX 549

"Tinh chỉnh lưới tản nhiệt, thêm màu ngoại thất"

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế đầu xe

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về đầu xe.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về đầu xe - Ảnh 1. Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về đầu xe - Ảnh 2.

Suzuki Swift 2021 có đầu xe tái thiết kế.

Suzuki Swift 2021 có đầu xe tái thiết kế với cản trước cập nhật để mang đến diện mạo thể thao hơn. Bây giờ, lưới tản nhiệt cũng trở nên khác biệt do có thiết kế hình kim cương hoặc tổ ong tùy thuộc vào biến thể. Bên cạnh đó, mặt trước mẫu xe hatchback cũng có điểm nhấn là thanh trang trí chạy ngang qua lưới tản nhiệt. So với thế hệ hiện hành, Swift 2021 sở hữu thanh mạ crom giữa lưới tản nhiệt thanh mảnh hơn.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về đầu xe - Ảnh 4.

Sự khác biệt giữa phiên bản hiện hành và Swift nâng cấp.

Đánh giá xe Suzuki  Swift 2021 về thiết kế thân xe

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế thân xe.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế thân xe - Ảnh 1. Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế thân xe - Ảnh 2.

Suzuki cũng đã bổ sung thêm nhiều tùy chọn màu sắc cho Swift mới.

Suzuki cũng đã bổ sung thêm nhiều tùy chọn màu sắc cho mẫu hatchback phổ biến của mình. Đối với màu đơn sắc, thương hiệu xe Nhật Bản đã thêm màu cam và vàng.

Tổng cộng, Suzuki Swift 2021 có sẵn 6 màu đơn sắc bao gồm Pure White Pearl, Super Black Pearl, Star Silver Metallic, Premium Silver Metallic, Burning Red Pearl Metallic và Speedy Blue Metallic.

Hai màu cuối có thể đi kèm với mui xe màu đen tùy chọn. Xe cũng có các tùy chọn 2 tông màu mới. Trong đó, màu chủ đạo là Flame Orange Pearl Metallic và Rush Yellow sẽ kết hợp với mui xe và gương màu đen hoặc bạc. Phiên bản facelift cũng có thiết kế lazăng mới để tăng thêm sự hấp dẫn.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế đuôi xe

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế đuôi xe.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 1. Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 2.

Đuôi xe Suzuki Swift 2021 không có thay đổi lớn.

So với đầu xe và thân xe, đuôi xe có ít thay đổi hơn. Đáng chú ý nhất là cản sau đã được thiết kế lại một chút. Ngoại trừ những điều trên, sẽ không có thay đổi lớn nào khác đối với ngoại thất Suzuki Swift 2021.

 
 
 
 

Các tùy chọn màu ngoại thất của Suzuki Swift 2021.

 

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về khoang nội thất.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về khoang nội thất - Ảnh 1. Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về khoang nội thất - Ảnh 2. Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về khoang nội thất - Ảnh 3.

Khoang nội thất Suzuki Swift 2021 vẫn tương tự như phiên bản trước khi nâng cấp.

Ở bên trong, Suzuki Swift 2021 vẫn tương tự như phiên bản trước khi nâng cấp. Tuy nhiên, thiết kế ghế ngồi trên xe đã được cập nhật trong phiên bản facelift này.

Ngoài ra, cụm đồng hồ mới bây giờ đi kèm với màn hình đa thông tin nhiều màu thay thế cho dạng kỹ thuật số trông đơn giản hơn. Một điểm đáng chú ý nữa là camera 360 độ được trang bị cho các biến thể hybrid. Lẫy chuyển số cũng sẽ được cung cấp trên các biến thể đắt tiền.

Bên cạnh đó, các tính năng như điều hòa không khí tự động, chìa khóa thông minh, nút start/stop, điều khiển âm thanh gắn trên vô lăng …sẽ tiếp tục được cung cấp cho mẫu xe hatchback.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về không gian ghế ngồi

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về ghế ngồi.

Ghế xe của Suzuki Swift 2021 không thay đổi so với phiên bản trước đây.

Ghế xe của Suzuki Swift 2021 không thay đổi so với phiên bản trước đây. Swift vốn có kích thước nhỏ hơn một số mẫu xe khác trong phân khúc. Điều này có nghĩa là ghế sau và thậm chí là khoang hành lý nhỏ hơn so với đối thủ. Các ghế sau đủ rộng về không gian trên đầu của người ngồi và chỗ để chân. Ghế sau cũng thiếu hỗ trợ nên cảm giác không thoải mái bằng ghế trước.

Bởi vì mui xe nghiêng về phía sau, khoảng không trên đầu người ngồi cũng tốt hơn ở ghế trước. Swift không có ghế da nhưng ghế trước có nhiều hỗ trợ hơn các xe khác trong phân khúc.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về hệ thống thông tin giải trí

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về hệ thống thông tin giải trí.

Hệ thống thông tin giải trí trên Suzuki Swift 2021.

Nội thất chủ đề toàn màu đen sẽ có điểm nhấn là một số tính năng mới như màn hình nhiều màu cho cụm đồng hồ và phiên bản cập nhật của hệ thống thông tin giải trí màn hình cảm ứng SmartPlay Studio. Ngoài ra, hệ thống âm thanh 6 loa đã được giới thiệu trên tất cả các biến thể của Suzuki Swift 2021.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về tính năng an toàn

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về tính năng an toàn. Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về tính năng an toàn - Ảnh 1.

Tại thị trường quê nhà Nhật Bản, Suzuki Swift 2021 sở hữu hệ thống Suzuki Safety Support với phanh khẩn cấp tự động phía trước và phía sau, kiểm soát hành trình thích ứng, cảnh báo xe cắt ngang phía sau, giám sát điểm mù và hỗ trợ giữ làn đường. Swift trang bị Suzuki Safety Support thậm chí có thể nhận ra kí hiệu giao thông và đi kèm với đèn pha tự động.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về khoang hành lý

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về khoang hành lý.

Với trục cơ sở có chiều dài không đổi là 2.450mm, không gian khoang hành lý của Suzuki Swift 2021 vẫn giống như trước đây, ở mức 268 lít.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về động cơ

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về động cơ.

Hệ thống truyền động đối với Suzuki Swift 2021 cũng không thay đổi.

Hệ thống truyền động đối với Suzuki Swift 2021 cũng không thay đổi. Điều này có nghĩa là tất cả các biến thể đều trang bị động cơ K12C 1,2 lít 4 xi-lanh, tạo ra công suất 90 mã lực tại vòng tua 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn 118 Nm tại vòng tua 4.400 vòng/phút. Ngoài ra còn có tùy chọn động cơ tăng áp K10C 1 lít 3 xi-lanh (101 mã lực/150 Nm) nhưng thị trường Nhật Bản chỉ có động cơ K12C trong thời điểm hiện tại.

Suzuki Swift 2021 sử dụng hộp số sàn 5 cấp hoặc CVT và hệ dẫn động cầu trước. Các biến thể hybrid vẫn sử dụng động cơ K12C nhưng đi kèm với động cơ điện (3 mã lực/50 Nm) hoạt động như máy phát điện khởi động (ISG). Bao gồm bộ pin lithium-ion riêng biệt, hệ thống hybrid sẽ cung cấp hỗ trợ trong quá trình tăng tốc và cũng tái tạo năng lượng từ việc giảm tốc. Hệ dẫn động 4 bánh cũng chỉ dành riêng cho phiên bản hybrid.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về cảm giác lái

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về cảm giác lái.

Không giống như các biến thể cơ bản của Toyota Yaris và Kia Rio, động cơ 1,2 lít trong Suzuki Swift cho cảm giác không quá nhanh nhưng trên mức trung bình đối với nhiệm vụ lái xe trong thành phố. Sự sẵn có của hộp số sàn là một điểm cộng cho những người muốn tận dụng thêm một chút sức mạnh từ động cơ.

Bên cạnh đó, sự bổ sung của lẫy chuyển số cũng giúp việc lái xe trở nên đơn giản hơn. Động cơ 1 lít 3 xi-lanh tại một số thị trường cũng có điểm thú vị là phát ra tiếng gầm độc nhất vô nhị.

Tất cả các biến thể của Suzuki Swift đều có thanh chống MacPherson tiêu chuẩn ở phía trước và thanh xoắn ở phía sau. Thiết lập này thường mang đến sự thoải mái khi lái xe trong thành phố. Mặc dù vậy, hệ thống treo phía trước mềm hơn nhiều so với phía sau đôi khi có thể dẫn đến việc Swift trở nên bị xóc nảy trên các bề mặt đường xấu. Xe đáng lẽ cũng cần phải yên tĩnh hơn bên trong cabin.

Swift tiêu chuẩn có bán kính quay vòng 4,8m trong khi phiên bản Sport với lazăng lớn hơn có bán kính quay vòng 5,1m.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 về khả năng tiết kiệm nhiên liệu

Hãng xe Nhật Bản cho biết Suzuki Swift 2021 có thể tiết kiệm nhiên liệu 5 lít/100km với hộp số vô cấp CVT và 4,6 lít/100km với hộp số sàn. Không giống như mẫu xe tiêu chuẩn, phiên bản hybrid sử dụng hộp số đặc biệt mà Suzuki gọi là Auto Gear Shift. Do đó, phiên bản hybrid có thể tiết kiệm nhiên liệu 3,5 lít/100km.

Đánh giá xe Suzuki Swift 2021 mới.

Suzuki Swift 2021 mới sẽ đến các thị trường trong thời gian tới.

Do phiên bản facelift đã được bán ra ở Nhật Bản, sẽ chỉ còn là vấn đề thời gian về việc Suzuki Swift 2021 cập bến thị trường Đông Nam Á. Mặc dù vậy, phiên bản ASEAN có thể sẽ không có ngoại thất cập nhật, các tính năng an toàn và công nghệ mới như phiên bản Nhật Bản. Thay vào đó, xe có thể chỉ cung cấp nhiều tính năng tiêu chuẩn hơn.

Thời điểm Swift bản cập nhật chính thức xuất hiện tại thị trường ASEAN vẫn chưa được tiết lộ. Tại Việt Nam, Suzuki Swift có 2 phiên bản là GLX và GL, giá bán lần lượt là 549 và 499 triệu đồng. Đây là đối thủ cạnh tranh của Mazda 2 hatchback, Mitsubishi Mirage, Honda Jazz và Toyota Yaris.

Thông số Suzuki Swift 2021
Dáng xe Hatchback
Động cơ 1,2 lít 4 xi-lanh
Công suất 90 mã lực 
Mô-men xoắn 118 Nm
Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc CVT 
Hệ dẫn động Cầu trước/4 bánh 
Chiều dài 3.840mm
Chiều rộng 1.735mm
Chiều cao 1.495mm
Trục cơ sở 2.450mm
Khoảng sáng gầm xe 163mm
Khoang hành lý 268 lít
Tiết kiệm nhiên liệu ước tính với hộp số CVT 5 lít/100km
Tiết kiệm nhiên liệu ước tính với hộp số sàn 4,6 lít/100km 
Lẫy chuyển số
Đèn pha tự động
Phanh khẩn cấp tự động phía trước và phía sau
Kiểm soát hành trình thích ứng
Cảnh báo xe cắt ngang phía sau
Giám sát điểm mù
Hỗ trợ giữ làn đường
Anh Khoa - Theo Nhà quản lý
Đánh giá
0/5 (0 vote)
Đánh giá của bạn
Cảm ơn bạn đã đánh giá!
So sánh xe
loading