So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019: Kẻ mạnh về trang bị, kẻ dựa vào thương hiệu

Optima và Altis không phải đối thủ cùng phân khúc nhưng chúng đều sở hữu những điểm nhấn thú vị trong nhóm xe có giá gần 1 tỷ đồng. Đó là lý do Oto.com.vn mạnh dạn thực hiện bài so sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 này.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Nhiều người vẫn nghĩ, thiết kế các mẫu sedan của Toyota chỉ phù hợp với những khách hàng trung tuổi nhưng bù lại là khả năng vận hành bền bỉ và giữ giá tốt. Toyota Corolla Altis thì khác, ngoài việc kế thừa những đặc điểm kể trên, mẫu sedan hạng C này đã biết khắc phục những nhược điểm để phù hợp với thị hiếu người tiêu dùng. Tháng 10/2018, Toyota Corolla Altis nâng cấp trình làng với sự trẻ hóa về thiết kế, bổ sung thêm trang bị tiện nghi, an toàn và thêm phiên bản màu sơn ngoại thất trắng ngọc trai cho cả 4 phiên bản sử dụng hộp số CVT.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019: Kẻ mạnh về trang bị, kẻ dựa vào giá trị thương hiệu a1

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019: Kẻ mạnh về trang bị, kẻ dựa vào thương hiệu

Mặc dù Toyota Corolla Altis không gặt hái thành công tột bậc như mẫu sedan Toyota Vios, thậm chí chưa một lần lọt Top xe bán chạy nhưng Corolla Altis vẫn là một lựa chọn đáng chú ý cho những ai đang tìm kiếm một chiếc xe trong tầm giá dưới 1 tỷ đồng.

Về phía Kia Optima, tháng 4/2019 đánh dấu sự “thay da đổi thịt” của mẫu xe này khi nó tái xuất thị trường. Trước đây, Kia Optima được phân phối dưới dạng xe lắp ráp trong nước và cung cấp cho khách hàng 3 lựa chọn gồm Optima ATH, Optima AT và Optima GT-Line (giá từ 834 - 979 triệu đồng). Hiện tại, Kia Optima 2019 đã loại bỏ phiên bản Optima ATH, chỉ còn hai lựa chọn là Optima AT và Optima GT-Line.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về giá bán

Giá xe Kia Optima 2019

Kia Optima 2019 là một trong những mẫu xe rẻ nhất phân khúc sedan hạng D, giá xe cụ thể như sau:

Bảng giá xe Kia Optima tháng 10/2019
Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại Tp. Hồ Chí Minh (đồng) Giá lăn bánh tại tỉnh khác (đồng) Ưu đãi (triệu đồng)
Kia Optima AT 789 917.795.700 893.015.700 883.015.700 -30
Kia Optima GT-Line 969 1.122.095.700 1.093.715.700 1.083.715.700

Giá xe Toyota Corolla Altis 2019

Hầu hết cả biến thể Altis có mức giá dao động từ 697-932 triệu đồng (trừ bản trắng ngọc trai cao hơn 8 triệu đồng), mức giá này không quá chênh lệch so với Kia Optima 2019 với sự lựa chọn tương đương về màu ngoại thất.

BẢNG GIÁ TOYOTA COROLLA ALTIS THÁNG 10 NĂM 2019
Mẫu xe Giá xe mới (triệu đồng)
Toyota Corolla Altis 1.8E MT 697
Toyota Corolla Altis 1.8E CVT** 733
Toyota Corolla Altis 1.8G CVT** 791
Toyota Corolla Altis 2.0V CVT** 889
Toyota Corolla Altis 2.0V Sport CVT** 932

** 4 phiên bản hộp số CVT đều có thêm màu sơn trắng ngọc trai, có giá cao hơn các màu khác 8 triệu đồng.

Với mong muốn thực hiện một bài so sánh công tâm và đưa ra những nhận xét khách quan nhất, Oto.com.vn xin chọn Kia Optima 2019 2.0 AT và Toyota Corolla Altis 2019 1.8G CVT để làm “nhân vật chính” trong bài viết này.

video

Video đánh giá xe Toyota Corolla Altis 2018

Ngoại thất
Ngoại thất

Người sử dụng luôn đề cao sự rộng rãi của không gian nội thất xe hơi. Xét cho cùng, một mẫu xe tiện nghi đến mấy nhưng chật chội thì vẫn làm người dùng không thoải mái, đặc biệt đối với người thường xuyên lái xe đường dài.

Kia Optima 2019 sở hữu những thông số vượt trội hơn so với Toyota Corolla Altis 2019 A1 Kia Optima 2019 sở hữu những thông số vượt trội hơn so với Toyota Corolla Altis 2019 A2

Kia Optima 2019 sở hữu những thông số vượt trội hơn so với Toyota Corolla Altis 2019

Ở khía cạnh này, Kia Optima 2019 sẽ làm khách hàng hài lòng khi sở hữu những thông số vượt trội hơn so với Toyota Corolla Altis 2019. Nhờ có chiều dài trục cơ sở lớn hơn, Kia Optima 2019 mở rộng khoảng cách giữa hai hàng ghế, giúp khách hàng có không gian để chân thoải mái và linh hoạt trong việc tăng thêm không gian chứa đồ.

Thông số Kia Optima 2019 bản 2.0 AT Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)
Kích thước
Kích thước tổng thể (DxRxC) 4.855 x 1.860 x 1.465 4.620 x 1.775 x 1.460
Chiều dài cơ sở (mm) 2.805 2.700
Khoảng sáng gầm xe (mm) 150 130
Bán kính quay vòng (m) 5.4 5.4
Trọng lượng không tải (kg) 1.450 1.290
Trọng lượng toàn tải (kg) 2.030 1.655
Cỡ lốp 235/45R18 205/55R16
Kích thước mâm xe 18 16
Hệ thống treo trước MacPherson với thanh cân bằng MacPherson
Hệ thống treo sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng Đa liên kết
Hệ thống phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa
Hệ thống phanh sau Đĩa  
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 70
Số chỗ ngồi 5

Ngoại thất của Kia Optima 2019 chịu ảnh hưởng của phong cách thiết kế châu Âu nên không quá lạm dụng các chi tiết mạ crom, đảm bảo một phong cách thuần nhất từ đầu cho đến đuôi xe. Những mẫu xe của Kia thường hướng đến phong cách thể thao, trẻ trung và Optima cũng không ngoại lệ. Tiêu chí này giúp Kia Optima 2019 không bị lỗi mốt. Cho dù đang trong giai đoạn cuối của chu kỳ sản phẩm nhưng Optima vẫn là một trong những mẫu xe hạng D có thiết kế hấp dẫn nhất hiện nay.

Toyota Corolla Altis 2019 là một ví dụ tiêu biểu khi nói đến sự bứt phá về mặt thiết kế của Toyota trong thời gian gần đây. Trước đây, với tư tưởng bảo thủ, thiết kế không phải thế mạnh của hãng xe Nhật Bản, người tiêu dùng đã chán phong cách thiết kế trung tính, không dám bước qua vạch an toàn để chạm tới sự mới mẻ mang tính chất đột phá. Tuy nhiên, sự xuất hiện của Toyota Corolla Altis 2019 khiến nhiều người ngạc nhiên, nó có một ngoại hình cá tính với nhiều đường nét táo bạo.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về thiết kế đầu xe

Ở đầu xe, các bộ phận như hốc đèn sương mù, lưới tản nhiệt, đèn pha projector đi kèm dải đèn LED ban ngày cùng tính năng tự động hiện đại, hốc hút gió đều thể hiện sự liên kết với nhau. Những thanh mạ crom tại vị trí lưới tản nhiệt không chỉ làm “mặt tiền” của xe bừng sáng mà còn tăng tính thẩm mỹ khi kết hợp hài hòa với cụm đèn pha.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về thiết kế đầu xe 1So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về thiết kế đầu xe a2

Một tiểu tiết nhỏ nhưng tạo hiệu ứng lớn cho tổng thể thiết kế của Optima là phần mép trên của kính chắn gió cũng mô phỏng kiểu dáng “mũi hổ” đặc trưng, hòa quyện với cụm lưới tản nhiệt bên dưới. Nếu chỉ nhìn thoáng qua, chưa chắc bạn đã nhận ra đặc điểm đậm chất châu Âu này.

Cụm đèn sương mù LED của Kia Optima 2019 a1 Thiết kế đèn sương mù của Toyota Corolla Altis 2019 a1

Thiết kế đèn sương mù của Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019

Với Toyota Corolla Altis 2019, sự táo bạo được thể hiện ở cụm đèn pha halogen phản xạ đa hướng với thiết kế sắc cạnh, vuốt dài sang hai bên. Cụm đèn pha có kích thước lớn và góc cạnh hơn so với trước đây. Hệ thống đèn pha của phiên bản 1.8G còn tích hợp thêm hệ thống nhắc nhở đèn sáng tự động tắt. Dải đèn chiếu sáng ban ngày dạng LED cũng cần được nhắc đến. Hai cụm đèn pha kết nối với lưới tản nhiệt bằng một thanh crom sáng bóng. Các chi tiết mạ crom được huy động nhiều hơn để làm nổi bật tổng thể đầu xe. Ở thế hệ cũ, Corolla Altis không có bất cứ chi tiết mạ crom nào.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về thiết kế thân xe

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về thiết kế thân xe a2So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về thiết kế thân xe a2

Không chỉ nổi bật ở số đo, Kia Optima 2019 2.0 AT cũng thể hiện sự vượt trội so với đối thủ Altis. Kia Optima 2019 sử dụng mâm 18 inch, trông thể thao hơn bộ mâm 16 inch của Toyota Corolla Altis 2019.

Một chi tiết đáng chú ý khác ở phần thân xe Optima 2019 là hốc hút gió phía trên vòm bánh trước. Đây chỉ là chi tiết thiên về tính trang trí, giúp tôn lên sự năng động, thể thao…

Tay nắm cửa mạ crom của Kia Optima 2019 2 Tay nắm cửa cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh) của Toyota Corolla Altis 2019 2
Kia Optima 2019 sử dụng mâm 18 inch 1 Bộ mâm 16 inch của Toyota Corolla Altis 2019 1

Thiết kế tay nắm cửa, mâm xe của Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019

Không chịu thua kém, Toyota Corolla Altis 2019 sở hữu tay nắm cửa được chăm chút tỉ mỉ về thiết kế. Viền bạc bên ngoài tăng thêm nét thanh lịch cho bộ phận này. Chắc chắn ai cũng hài lòng khi trải nghiệm chức năng mở cửa thông minh trên chiếc xe của Toyota.

Bên cạnh đó, thiết kế fastback của Toyota Corolla Altis 2019 khiến cửa sổ chỉ chiếm ⅓ diện tích thân xe, tạo cảm giác mới mẻ, năng động hơn so với những gì mà Toyota đã thể hiện trên mẫu Altis thế hệ trước. Tuy không thể phủ nhận sự cố gắng Toyota trong việc làm mới Corolla Altis nhưng mọi thứ vẫn diễn ra một cách chậm chạp so với đối thủ, đặc biệt là Kia Optima.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về đuôi xe

Về thiết kế, phần đuôi xe Optima 2019 thu hút sự chú ý người đối diện tốt hơn đại diện của Toyota. Những đường nét ở cụm đèn hậu thể hiện sự tinh tế, cá tính hơn hẳn so với cụm đèn chữ “L kép” của Toyota. Cản sau của Kia Optima 2019 được đầu tư chỉn chu, Toyota Corolla Altis 1.8G CVT 2019 vẫn tròn trịa với hình khối đơn giản.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về đuôi xe a1So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về đuôi xe a3

Có thể nói, Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 đều gây ấn tượng về thiết kế dù chúng khác nhau về ngôn ngữ thiết kế. Song sự mới mẻ của Kia Optima 2019 sẽ khiến người xung quanh phải chú ý, còn những đặc điểm của Altis 2019 vẫn tạo cảm giác quá thông dụng. Nhưng với chủ xe, quan trọng nhất vẫn là cảm nhận cá nhân của mỗi người. Do đó, thiết kế của 2 mẫu xe này đều tạo thế mạnh cạnh tranh chứ không bị lấn át trước bất cứ đối thủ nào.

Thông số Kia Optima 2019 bản 2.0 AT Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)
Ngoại thất
Đèn pha Halogen Projector, tự động Halogen phản xạ đa hướng
Đèn pha tự động -
Đèn LED chạy ban ngày
Gạt mưa tự động  
Cụm đèn sau dạng LED
Đèn sương mù phía trước LED
Đèn phanh lắp trên cao
Tay nắm Mạ Chrome Cùng màu thân xe với viền bạc (tích hợp chức năng mở cửa thông minh)
Gương chiếu chỉnh, gập điện tích hợp đèn báo rẽ
Ống xả kép và ốp cản sau thể thao - -
Nội thất
Nội thất

Khoang nội thất của Kia Optima 2019 đậm chất châu Âu. Cụ thể hơn, những đường nét trong khoang lái của Kia Optima 2019 chịu ảnh hưởng phong cách thiết kế của BMW, Audi.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019: Thiết kế khoang nội thất 1So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019: Thiết kế khoang nội thất a4

Nội thất của Kia Optima 2019 đậm chất châu Âu còn Toyota Corolla Altis 2019 thu hút bằng sự rộng rãi 

Trong khi đó, Toyota Corolla Altis 2019 đã nâng cấp khoang nội thất so với thế hệ trước nhưng vẫn chưa làm người dùng thoát khỏi cảm giác thô cứng, kém thanh thoát khi so sánh với sản phẩm của Kia do Toyota lạm dụng quá nhiều vật liệu nhựa cứng.

Một điểm thú vị nữa, Toyota thể hiện trội hơn các đối thủ khi công khai thông số liên quan đến nội thất. Số đo của khoang nội thất Corolla Altis 2019 là 1.930 x 1.485 x 1.205 (mm) tương ứng với D x R x C, một con số khá “thoáng”. Xét về độ rộng rãi, Corolla Altis 2019 xếp ngang hàng với các mẫu xe trong phân khúc hạng D.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về bảng táp lô

Bảng táp lô của Kia Optima 2019 đã được tinh chỉnh và sắp xếp lại 1 Toyota Corolla Altis 2019 cũng tinh chỉnh lại một số chi tiết trên bảng táp lô

Thiết kế bảng táp lô của Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019

Trên bảng táp-lô, Kia đã làm mới màn hình hiển thị thông tin trên cao bằng việc “hóa phép” các nút bấm biến mất. Người dùng sẽ thao tác ở hàng nút bấm phía dưới, cạnh khu vực đặt nút điều chỉnh điều hòa. Những thông tin về hệ thống điều hòa đều được hiển thị trên màn hình cảm ứng 7 inch tiêu chuẩn ở trên cao.

Toyota Corolla Altis 2019 tinh chỉnh lại một số chi tiết trên bảng táp lô. Điểm mới là những hốc hút gió dạng cánh quạt. Những nút bấm được sắp xếp khoa học. Tất cả các chi tiết thể hiện trên bảng táp lô đều thể hiện độ hoàn chỉnh cao hơn so với thế hệ trước. Khách hàng có 2 lựa chọn về màu sắc là màu đen và màu vàng be.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về ghế ngồi

Thiết kế hàng ghế trước của Kia Optima 2019 1 Thiết kế hàng ghế sau của Kia Optima 2019 1

Thiết kế ghế ngồi của Kia Optima 2019

Kia Optima 2019 sử dụng ghế lái chỉnh điện 12 hướng, tích hợp chức năng ghi nhớ 2 vị trí. Ghế hành khách chỉnh cơ 10 hướng (bản 2.4 GT-Line chỉnh điện). Không gian hàng ghế sau không thoải mái nếu có 3 người ngồi. Khoảng cách trần xe với đầu người ngồi có phần hạn chế do trần xe đổ dốc nhiều về phía sau.

Thiết kế hàng ghế trước của Toyota Corolla Altis 2019 1 Thiết kế hàng ghế sau của Toyota Corolla Altis 2019 1

Thiết kế ghế ngồi của Toyota Corolla Altis 2019

Toyota Corolla Altis 2019 thì sao? Thiết kế ghế ngồi trên xe có phần chắc chắn, đi kèm tựa đầu lớn. Phiên bản 1.8G sử dụng ghế ngồi bọc da, ghế phụ chỉnh tay 4 hướng, ghế lái chỉnh điện 10 hướng. Hàng ghế thứ 2 của xe có không gian để chân rộng rãi, mang lại cảm giác thoải mái cho người sử dụng.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về vô lăng và đồng hồ lái

Cả hai xe đều trang bị tay lái bọc da, 3 chấu đi kèm nút bấm điều khiển âm thanh và đàm thoại rảnh tay.

Vô lăng xe Kia Optima 2019 1Thiết kế vô lăng oyota Corolla Altis 2019 1

Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 đều sử dụng vô lăng bọc da, 3 chấu, thiết kế thể thao

Cụm đồng hồ lái của Optima 2019 thiết kế thể thao với vòng tròn thể thể hiện tốc độ và vòng tua máy, đối xứng với màn hình hiển thị đa thông tin 3,5 inch đặt ở giữa. Một đường viền mạ crom chạy bao quanh đồng hồ báo nhiệt độ và nhiên liệu.

Thiết kế đồng hồ lái của Kia Optima 2019 1

Thiết kế đồng hồ lái của Kia Optima 2019

Một nguồn tin ô tô cho biết, Toyota Corolla Altis 2019 sử dụng đồng hồ lái Optitron chia thành 3 phần như cụm đồng hồ của Optima. Đường viền crom kết hợp với nguồn ánh sáng phản quang màu xanh dương làm tăng thêm chất hiện đại cho khoang nội thất. Một màn hình hiển thị đa thông tin đặt ở chính giữa bảng đồng hồ, giúp người sử dụng nắm bắt thông tin về xe tốt hơn, chủ động kiểm soát hành trình của mình.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về không gian chứa đồ

Thiết kế khoang chứa đồ của Kia Optima 2019 a1Thiết kế khoang chứa đồ của Kia Optima 2019 a2

Khoang hành lý của Toyota Corolla Altis 2019 có dung tích tiêu chuẩn 470L, còn Kia Optima chưa công bố con số cụ thể. Ngoài ra, cả hai xe đều tận dụng không gian khoang hành lý để tạo thêm không gian chứa đồ bằng cách tích hợp các túi đựng đồ trên lưng ghế, tạo các hốc chứa đồ nhỏ tiện dụng quanh người dùng.

Thông số Kia Optima 2019 bản 2.0 AT Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)
Nội thất
Trợ lực lái Điện
Vô lăng 3 chấu, bọc da
Chất liệu ghế Bọc da Bọc da cao cấp
Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng, nhớ 2 vị trí Chỉnh điện 10 hướng
Ghế sau Gập lưng ghế 60:40
Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về trang bị

Kia Optima 2019 2.0 AT có phần nhỉnh hơn khi sở hữu bộ sạc không dây 1

Kia Optima 2019 2.0 AT có phần nhỉnh hơn khi sở hữu bộ sạc không dây

So sánh xe về mặt trang bị, Kia Optima 2019 2.0 AT có phần nhỉnh hơn khi sở hữu bộ sạc không dây và một loạt chi tiết thú vị khác. Nếu Toyota Corolla Altis 2019 1.8G CVT có dàn điều hòa tự động 1 vùng thì Optima có hẳn hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập. Bù lại sự thiếu thốn đó, Toyota trang bị cho Corolla Altis 2019 dàn âm thanh với đầu DVD “hịn” hơn so với ổ đĩa CD của Optima.

Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 cùng sở hữu nút bấm khởi động 1

Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 cùng sở hữu nút bấm khởi động

Những trang bị còn lại của 2 xe đều có sự tương đồng: màn hình 7 inch, 6 loa, kết nối AUX/ USB/ Bluetooth, tính năng điều khiển từ xa và khóa cửa trung tâm.

Thông số Kia Optima 2019 bản 2.0 AT Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)
Trang bị tiện nghi
Hệ thống giải trí CD, Màn hình 7 inch, Kết nối Apple Carplay, 6 loa DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch, 6 loa,
Kết nối AUX, USB, Bluetooth
Hệ thống điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng độc lập, cửa gió cho hàng ghế sau Trước/ tự động 1 vùng
Kết nối điện thoại thông minh, đàm thoại rảnh tay -
Chìa khóa thông minh
Cốp mở điện Mở điện thông minh -
Khóa cửa trung tâm
Khóa cửa từ xa
Nút bấm khởi động

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về hệ thống an toàn

Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 có khá nhiều sự trùng hợp về tính năng an toàn khi cả hai đều có hệ thống chống bó cứng phanh, cân bằng điện tử, cảm biến đỗ xe. Toyota Corolla Altis 2019 1.8G CTV hơn Kia Optima 2.0 AT một túi khí.

Đại diện của hãng xe Hàn Quốc lại thể hiện sự vượt trội khi lắp đặt camera lùi tiêu chuẩn, một tính năng không có trên Toyota Corolla Altis 2019 1.8G CVT. Ngoài ra, hệ thống kiểm soát lực kéo hoạt động rất hiệu quả ở mọi tình huống. Có thể nói, Kia Optima 2019 2.0 AT thể hiện sự vượt trội về mặt trang bị, lấn át hoàn toàn không gian nội thất rộng rãi vốn là thế mạnh của dòng xe Nhật.

Thông số Kia Optima 2019 bản 2.0 AT Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)
Trang bị tiện nghi
Chống bó cứng phanh ABS
Phân phối lực phanh điện tử EBD
Túi khí 7 6
Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX
Cảnh báo thắt dây an toàn hai hàng ghế
Cân bằng điện tử ESC
Chống lật ROM
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe phía sau
Camera lùi -
Kiểm soát lực kéo TCS -
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAS -
Vận hành
Vận hành

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về động cơ

“Trái tim” của Kia Optima 2019 2.0 AT là khối động cơ Nu I-4 2.0L có công suất cực đại 152 mã lực, momen xoắn tối đa 194 Nm, kết hợp với hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước, cùng các chế độ vận hành Eco, Normal, Sport.

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về động cơ a1So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về động cơ a2

Động cơ xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis

Toyota Corolla Altis 2019 1.8G CVT sử dụng động cơ 3ZR-FE – 1.987 cc, đi kèm hệ thống điều phối van biến thiên thông minh kép Dual VVT-I, sản sinh công suất tối đa 143 mã lực tại tốc độ tua máy 6.200 v/ph, momen xoắn tối đa 187Nm tại tốc độ tua máy 3.600 vòng/phút. Hộp số vô cấp CTV mang lại cảm giác lái êm ái, bền bỉ cho chiếc xe này.

Thông số Kia Optima 2019 bản 2.0 AT Toyota Corolla Altis 1.8G (CVT)
Động cơ - khả năng vận hành
Động cơ Nu 2.0L 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Hộp số Tự động 6 cấp Số tự động vô cấp
Hệ dẫn động - Cầu trước
Dung tích xy lanh (cc) 1999 1798
Công suất cực đại (mã lực) 152 138
Mô men xoắn cực đại (Nm) 194 173

So sánh xe Kia Optima 2019 và Toyota Corolla Altis 2019 về khả năng vận hành

Nhờ sử dụng động cơ có dung tích lớn hơn, tạo ưu thế về cả công suất lẫn momen xoắn, Kia Optima 2019 2.0 AT mang lại cảm giác lái bốc hơn nhưng nó không thể tạo ra sự hưng phấn mỗi lần thốc ga đáng cân nhắc như Toyota Corolla Altis 2019 1.8G CVT.

Ngược lại, hệ thống treo sau của Kia Optima 2019 là dạng đa liên kết, mang đến cảm giác vận hành êm ái hơn so với kết cấu bán phụ thuộc trên chiếc xe Nhật. Điều này thể hiện rất rõ khi lái Kia Optima vượt qua các cung đường off-road nhẹ.

Tổng quát
Tổng quát
Kia Optima 2019 đã thắng thế trên nhiều “mặt trận 1Toyota Corolla Altis 1.8G CVT lại hóa giải tất cả khi dựa vào sức mạnh thương hiệu 1

Kia Optima 2019 sở hữu danh sách trang bị phong phú nhưng bị Toyota Corolla Altis 2019 lấn át nhờ giá trị thương hiệu

Rõ ràng trong cuộc đọ sức lần này, Kia Optima 2019 đã thắng thế trên nhiều “mặt trận”. Tuy nhiên, Altis 1.8G CVT lại hóa giải tất cả khi dựa vào sức mạnh thương hiệu. Toyota – thương hiệu xe hơi số 1 Nhật Bản sẽ bảo lãnh cho khả năng thanh khoản của Corolla Altis trên thị trường ô tô cũ, chưa nói đến khả năng vận hành bền bỉ, cảm giác lái đầm chắc và sự yên tâm tuyệt đối về chất lượng vốn đã hình thành rất lâu trong tâm trí người Việt.

H4 - theo DDDN
DMCA.com Protection Status
  • Bình luận facebook

So sánh xe khác

So sánh xe Mazda 3 2020 và Kia Optima 2020: Xe hạng C đắt ngang hạng D

Mazda 3 2019 Kia Optima 2019
919 triệu 969 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Mua xe dịch vụ nên chọn Hyundai Accent 2019 hay Toyota Vios 2019?

Hyundai Accent 2019 Toyota Vios 2019
501 triệu 490 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Ford Tourneo 2019 và Toyota Innova 2019: Cuộc chiến xe dịch vụ

Ford Tourneo 2019 Toyota Innova 2019
999 triệu 771 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Honda CR-V 2019 và Hyundai Tucson 2019

Honda CR V 2019 2019 Hyundai Tucson 2019 2019
983 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Toyota Camry 2019 2019 Honda Accord 2020 2019
Chưa xác định Chưa xác định
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe