So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018: xe Nhật hay xe Đức cho giới thượng lưu?

Cả hai mẫu SUV đầu bảng của Lexus và Mercedes-Benz nổi tiếng trên toàn thế giới và được giới nhà giàu ưa chuộng. Cùng so sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 để hiểu rõ về "chuyên cơ mặt đất" và đỉnh cao công nghệ nước Đức.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018: xe Nhật hay xe Đức cho giới thượng lưu?...

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018

Cả hai mẫu xe cùng thuộc phân khúc SUV cỡ lớn cao cấp và mang trên mình hàng loạt những tinh hoa về công nghệ của hai thương hiệu xe hơi hạng sang đình đám là Lexus và Mercedes-Benz và có mức giá có thể lên tới gần 10 tỷ đồng tại Việt Nam. Tuy vậy, có thể thấy rằng, trên các cung đường của Việt Nam, mẫu SUV nước Nhật - Lexus LX 570 có phần phổ biến hơn so với đối thủ đến từ nước Đức - Mercedes-Benz GLS. 

Oto.com.vn xin gửi đến độc giả bài so sánh giữa Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 để hiểu rõ hơn về "chuyên cơ mặt đất" đến từ nước Nhật cũng như "đỉnh cao công nghệ" nước Đức. 

So sánh Lexus LX 570 và Mercedes-Benz GLS 2018 về giá bán

Giá bán chi tiết của Lexus LX 570 2018

"Chuyên cơ mặt đất" nước Nhật được bán ra tại Việt Nam với mức giá "khủng" và chỉ dành cho giới nhà giàu tại Việt Nam. Lexus LX 570 2018 tại Việt Nam chỉ được phân phối chính hãng duy nhất một phiên bản với mức giá lên tới 7,810 tỷ đồng. 

Mẫu xe Giá xe (tỷ đồng)
Lexus LX 570 2018 7,810

Có thể thấy rằng với mức giá nói trên, mẫu xe "anh cả" trong đại gia đình Toyota - Lexus chỉ dành cho giới đại gia tại Việt Nam. Những người sở hữu mẫu xe nói trên phần lớn là các doanh nhân hết sức thành đạt, có tiềm lực dồi dào về mặt tài chính. 

Giá bán chi tiết của Mercedes-Benz GLS 2018

Mẫu SUV đầu bảng của nhà Mercedes-Benz cũng không hề kém cạnh Lexus LX 570. Tuy nhiên, Mercedes-Benz GLS 2018 được phân phối chính hãng tại Việt Nam với nhiều phiều phiên bản có mức giá khác nhau như sau: 

Mẫu xe Giá xe (tỷ đồng)
GLS 350 4Matic 4,149
GLS 400 4Matic 4,529
GLS 500 4Matic 7,829
GLS 63 4Matic AMG 11,949

Tại thị trường ô tô Việt Nam, Mercedes-Benz mang đến cho khách hàng có được sự lựa chọn đa dạng hơn hẳn so với Lexus LX 570 2018 khi cung cấp đầy đủ các phiên bản có mức giá trải rộng và chênh lệch nhau giữa các phiên bản có thể lên đến gần 3 lần. 

Ở phiên bản thấp nhất là Mercedes-Benz GLS 350 4Matic 2018, khách hàng sẽ tiết kiệm được gần một nửa số tiền phải bỏ ra để sở hữu Lexus LX 570 2018. Phiên bản có giá gần như ngang hàng với mẫu SUV đẳng cấp nước Nhật là GLS 500 4Matic 2018. Trong khi đó, ở phiên bản cao cấp nhất, hiệu năng cao của thương hiệu xe sang nước Đức là Mercedes-Benz AMG GLS 63 4Matic 2018 lại có mức giá "khủng" hơn hẳn so với Lexus LX 570 2018 với mức chênh lệch lên đến hơn 4 tỷ đồng. 

Xem thêm: 

Ngoại thất
Ngoại thất

Xét một cách tổng thể, cả hai mẫu SUV đỉnh cao đều mang vẻ bề ngoài hiện đại, sang trọng và cao cấp. Trong khi Lexus LX 570 2018 mang trên mình những nét thiết kế đầy tinh tế, mạnh mẽ và hầm hố. Mercedes-Benz GLS 2018 lại mang vẻ bề ngoài có nét cứng cáp và vuông vức và cũng không kém phần mạnh mẽ và hiện đại từ "dòng máu" Mercedes-Benz. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về ngoại thất...

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về ngoại thất

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về đầu xe

Phần đầu xe của mẫu SUV đến từ Nhật Bản Lexus LX 570 2018 vẫn được thiết kế với cụm lưới tản nhiệt hình con suốt đặc trưng có viền mạ crome bóng lóa. Hai bên là cụm đèn pha thiết kế sắc sảo với công nghệ LED chạy dài theo hình chữ "L" từ trong ra ngoài đặc trưng của hãng xe Lexus. Ở phía dưới, cản trước được trang bị viền dày hơn, cứng cáp hơn. Đèn sương mù hình boomerang cũng mang đến cảm nhận mạnh mẽ như các dòng xe thể thao.

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về đầu xe... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về đầu xe 1...

Ở chiều ngược lại, phần đầu xe của chiếc SUV nước Đức vẫn mang những nét thiết kế không có nhiều thay đổi so với các thế hệ tiền nhiệm. Đầu xe với những nét cứng cáp, có phần cổ điển, trên phiên bản 2018 mẫu SUV "anh cả" của nhà Mercedes-Benz được trang bị cụm lưới tản nhiệt to bản hơn, logo sáng lóa "ngôi sao ba cánh" lớn hơn. Bên cạnh đó, cụm đèn pha LED có thiết kế suôn mượt, và mềm mại hơn so với Lexus LX 570 2018. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về thân xe

Cả hai đều là những mẫu xe ngoại cỡ trong "làng" SUV với bộ thông số "khủng" về cả chiều dài, rộng và cao. Những chỉ số này giúp cho cả hai chiếc xe có ba hàng ghế có không gian nội thất rộng rãi và tiện nghi. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về thân xe 1... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về thân xe 2...
So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về thân xe 3... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về thân xe 4...

Lexus LX 570 2018 có thân xe với những nét thiết kế suôn mượt và đầy đặn hơn, trong khi Mercedes-Benz GLS 2018 vẫn mang trên mình những đường gân dập nổi chạy dài hai bên sườn xe đầy cứng cáp và vuông vức. 

Mẫu SUV "anh cả" trong nhà Lexus có phần "bảnh" hơn khi sở hữu bộ mâm đa chấu có kích thước lớn lên đến 21 inch cá tính và mạnh mẽ. Mercedes-Benz GLS 2018 có phần lép vế hơn khi chỉ được trang bị bộ mâm đa chấu có kích thước 19 inch ở bản GLS 500 4Matic (có giá ngang với Lexus LX 570 2018) và thiết kế "hiền lành" hơn. 

Kích thước chiều dài có phần tương đương nhau nhưng ở thông số chiều dài cơ sở, Mercedes-Benz GLS 2018 lại vượt trội hơn hẳn với mức chênh lệch lên tới hơn 20cm.

Thông số Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 2018  Lexus LX 570 2018
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 5.130 x 1.934 x 1.850 5.080 x 1.980 x 1.865
Chiều dài cơ sở (mm) 3.075 2.850
Kích thước Lazăng (inch) 19 21
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 (nâng hạ gầm) 225 (nâng hạ gầm)
Trọng lượng (kg) (Không tải) 2.445 2.700
Hệ thống đèn pha Full LED
Đèn pha tự động
Đèn LED chạy ban ngày

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về đuôi xe

Cả hai mẫu SUV đầu bảng đều có phần đuôi xe được thiết kế đồ sộ, vuông vức và cơ bắp. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về đuôi xe 1... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về đuôi xe 2...
So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về đuôi xe 3... So sánh Lexus LX 570 2018 và Land Rover Range Rover 2018 về ngoại thất 10...

Đuôi xe của Lexus LX 570 2018 sắc sảo và mạnh mẽ nhờ cụm đèn hậu LED thiết kế sắc nhọn đặc trưng hình chữ "L" chạy dài từ trong ra ngoài. Đuôi xe của Mercedes-Benz GLS 2018 có phần "hiền lành" hơn với cụm đèn hậu ful LED lớn hình đa giác. Tuy nhiên, đuôi xe của mẫu SUV nước Đức lại toát lên vẻ thể thao nhờ hai ống xả cỡ lớn bố trí cân xứng hai bên kết hợp với thanh nẹp crome to bản sáng lóa ngay phía trên. 

Nội thất
Nội thất

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về khoang cabin

Cả hai mẫu xe đều thuộc top "đàn anh" trong phân khúc xe SUV hạng sang nên được trang bị hàng loạt các công nghệ cao cấp, tiện nghi vượt trội. Tài xế khi bước lên khoang lái của Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 sẽ được trải nghiệm cảm giác lái đỉnh cao và sự hỗ trợ tối đa tùy theo địa hình và chế độ lái, camera 360, vô lăng trợ lực điện biến thiên độ cứng theo tốc độ, màn hình giải trí đa phương tiện, ...

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về khoang cabin 1... So sánh Lexus LX 570 2018 và Land Rover Range Rover 2018 về nội thất 2...
So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về khoang cabin 3... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về khoang cabin 4...

Các chuyên gia đánh giá xe Lexus LX 570 2018 vẫn giữ những nét thiết kế nội thất cao cấp và tinh tế của "người tiền nhiệm". Trong khi đó Mercedes-Benz GLS 2018 đã có một số nâng cấp, tinh chỉnh ở khu vực nội thất nhưng vẫn giữ vẻ hào nhoáng, hiện đại của hãng xe nước Đức. 

Bảng táp lô của Lexus LX 570 2018 vẫn mang một dáng vẻ đẳng cấp sang trọng với các chi tiết ốp da cao cấp, ốp gỗ quý. Một màn hình thông tin giải trí cỡ lớn có kích thước lên đến 12.3 inch gắn nổi chính giữa mang đến cho người lái và hành khách phía trước trải nghiệm đỉnh cao.

Không có nhiều chi tiết ốp gỗ như Lexus LX 570 nhưng khoang cabin của Mercedes-Benz GLS 2018 mang đến cho người dùng trải nghiệm thú vị thông qua hàng loạt công nghệ hỗ trợ. Nếu như phần vô lăng của Lexus LX 570 2018 toát lên vẻ lịch lãm và sang trọng, vô lăng của Mercedes-Benz GLS 2018 lại mang vẻ hiện đại và thể thao hơn với thiết kế chấu kép mạ crome ở dưới. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về ghế ngồi

Cả hai mẫu xe đều có ba hàng ghế và cho khả năng phục vụ tối đa lên đến 8 người ngồi. Ghế của cả Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 đều được bọc da cao cấp với những đường chỉ khâu tinh tế toát lên vẻ quý phái và sang trọng.

Ghế Lexus LX 570 2018 1... Ghế Lexus LX 570 2018 2...

Ghế lái của Lexus LX 570 2018 có khả năng chỉnh điện 12 hướng, nhớ 3 vị trí, các vị trí ghế còn lại có khả năng chỉnh điện 10 hướng, tích hợp các công nghệ như mát xa, làm mát, sấy nóng. Khoảng không gian của cả ba hàng ghế đều hết sức rộng rãi và thoải mái, tiện nghi cho người dùng. 

Ghề ngồi Mercedes-Benz GLS Class 2018 1... Ghế ngồi Mercedes-Benz GLS Class 2018 2...

Ghế ngồi của Mercedes-Benz GLS 2018 cũng không hề kém cạnh với khả năng điều chỉnh điện đa hướng, tích hợp các tính năng làm mát, sưởi ấm, chương trình mát xa và cài đặt tựa đầu. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về khoang hành lý

Cả hai mẫu xe đều có kích thước ngoại cỡ nên có khoang hành lý đủ dùng cho cả một gia đình trong những hành trình dài mà vẫn có thể sử dụng được cả ba hàng ghế. 

Khoang hành lý Lexus LX 570 2018 Khoang hành lý Mercedes-Benz GLS 2018

Trong trường hợp cần chuyên chở một lượng hàng hóa lớn, người dùng có thể gập phẳng hàng ghế thứ ba để tăng thể tích khoang hành lý lên gấp bội. Đặc biệt, Mercedes-Benz GLS 2018 có thể gập phẳng cả hai hàng ghế sau để cho khả năng chuyên chở hàng hóa tương đương như những mẫu xe bán tải.

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về tiện nghi

Chuẩn mực SUV của "giới đại gia" Việt Lexus LX 570 2018 được trang bị hàng loạt các công nghệ đỉnh cao bậc nhất bao gồm: hệ thống âm thanh vòm cao cấp Mark Levinson có tới 19 loa tích hợp bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số và điều chỉnh âm thanh theo tốc độ, nguồn nhạc phát từ dàn Radio, DVD, hỗ trợ định dạng MP3/WMA cũng như kết nối Bluetooth/ USB...

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về tiện nghi 1... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về tiện nghi 2
So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về tiện nghi 3... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về tiện nghi 4...

Mẫu xe "anh cả" của nhà Lexus còn sở hữu các trang bị hiện đại khác như sạc không dây, ổ cắm điện phân bố cho từng hàng ghế. Ghế sau cũng có hệ thống giải trí riêng với màn hình 11.6 inch, giắc cắm Mini, cổng HDMI, 2 giắc cắm headphone và điều khiển không dây.

Mercedes-Benz GLS Class 2018 được trang bị tiêu chuẩn với Bluetooth, giao diện thông tin giải trí COMMAND và màn hình hiển thị 8,4 inch. Tùy chọn trên biến thể cơ bản sẽ bao gồm hệ thống âm thanh Bang&Olufsen. Hệ thống COMAND là một giao diện thông tin giải trí lâu năm và ít hữu ích hơn các hệ thống mới khác. COMAND dựa vào đầu vào là núm điều khiển xung quanh màn hình không cảm ứng và bộ kết nối để chạy ứng dụng dành cho điện thoại thông minh và ứng dụng di động.

Màn hình cảm ứng xe Mercedes-Benz GLS Class 2018 Trang bị tiện ích xe Mercedes-Benz GLS Class 2018
Hệ thống giải trí cho hàng ghế sau trên Mercedes-Benz GLS Class 2018 Đánh giá xe Mercedes-Benz GLS Class 2018: Cửa gió điều hòa cho hàng ghế sau.

Có thể thấy rằng, khả năng phục vụ ở hàng ghế thứ hai của Lexus LX 570 2018 có phần tiện nghi hơn so với Mercedes-Benz GLS 2018 bởi những trang bị theo chuẩn của hàng ghế thương gia. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về trang bị an toàn

Thuộc vào top những mẫu SUV cao cấp bậc nhất trên thị trường nên cả hai mẫu xe đều được trang bị hàng loạt các công nghệ an toàn hiện đại. 

Lexus LX 570 2018 được trang bị các công nghệ an toàn bao gồm: hệ thống kiểm soát bám đường chủ động độc quyền của Lexus (Active Traction Control) và hệ thống thích nghi địa hình (Multi-Terrain Select system) giúp xe di chuyển ở các chế độ khác nhau, phù hợp với địa hình thực tế

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về trang bị an toàn 1 So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về trang bị an toàn 2...

Hệ thống giám sát điểm mù giúp người lái điều khiển LX 570 2018 quan sát được các điềm mù một cách rõ ràng. Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang giúp đảm bảo xe sẽ không va chạm vào một chiếc xe nào đi ngang qua khác. Hệ thống camera hiện đại giúp mở rộng tầm quan sát của người lái theo nhiều hướng khác nhau

Các chuyên gia đánh giá xe Mercedes-Benz GLS 2018 vẫn mang trên mình hoàng loạt các trang bị, tính năng an toàn đỉnh cao bậc nhất của hãng xe nước Đức. Xe sở hữu tất cả các thiết bị an toàn mới nhất, bao gồm túi khí đầu gối cho hành khách phía trước, hệ dẫn động 4 bánh tiêu chuẩn và các chế độ điều khiển lực kéo tiên tiến cũng như khắc phục gió ngược.

 So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về trang bị an toàn 3...  So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về trang bị an toàn 4...

GLS được trang bị tiêu chuẩn với camera chiếu hậu, cảnh báo trước va chạm với phanh khẩn cấp tự động. Xe cũng có hệ thống đánh giá độ chú ý của người lái. Hệ thống này sẽ hiển thị một cốc cà phê trên cụm đồng hồ khi cảm thấy người lái xe đang gục đầu vào vô lăng. Đối với các tùy chọn, Mercedes cung cấp các tính năng như màn hình điểm mù, kiểm soát làn đường chủ động, cảnh báo tốc độ dựa vào ký hiệu giao thông, điều khiển hành trình thích ứng với hỗ trợ lái và đèn LED.

Hệ thống cảnh báo va chạm sớm Collision Prevention Assist Plus phù hợp tiêu chuẩn cảnh báo bạn khi khoảng cách đến xe phía trước quá gần, hệ thống có thể hỗ trợ khi phanh và thậm chí giảm tốc độ xe trong trường hợp người lái không phản ứng kịp. Người dùng khi vận hành trên chiếc SUV nước Đức sẽ được tận hưởng sự an toàn ở một chuẩn mực mới.

Vận hành
Vận hành

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về động cơ

Lexus LX 570 2018 chỉ có duy nhất một phiên bản sở hữu khối động cơ xăng "khủng" V8 32 van mạnh mẽ, tích hợp công nghệ VTT-i kép, với dung tích 5.7 lít, cỗ máy này có khả năng sản sinh công suất tối đa 367 mã lực và momen xoắn cực đại 530 Nm, có thể đạt tốc độ tối đa 210 km/h và tăng tốc từ 0-100km/h trong vòng 7.7 giây trong điều kiện tiêu chuẩn. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về động cơ 1... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về động cơ 2...

Đổi lại, LX 570 2018 tiêu tốn lượng nhiên liệu vào khoảng 12.1 lít/ 100km, khá nhiều đối với một mẫu SUV. Lexus LX 570 2019 chưa được giới thiệu chính thức ở Việt Nam nhưng dự kiến sẽ có cả phiên bản Hybrid cũng như động cơ Turbo để tối ưu hóa lượng tiêu hao nhiên liệu.

Mercedes-Benz GLS Class 2018 cung cấp cho khách hàng ba loại động cơ khác nhau. GLS 450 sẵn có động cơ tăng áp kép V6 có công suất 362 mã lực. Trong khi đó, GLS 550 đi kèm động cơ tăng áp kép 4,7 lít V8 với công suất 449 mã lực. Cả hai biến thể GLS 450 và 550 đều đi kèm hộp số tự động 9 cấp. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về động cơ 3... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về động cơ 4...

Cao cấp nhất, động cơ tăng áp kép 5,5 lít V8 của GLS 63 AMG sản sinh công suất 577 mã lực. Để xử lý tất cả sức mạnh đó, động cơ sẽ kết hợp với hộp số tự động 7 cấp. Tất cả các phiên bản của GLS 2018 đều được trang bị hệ dẫn động 4 bánh tiêu chuẩn.

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành

Trong khi Lexus LX 570 được mệnh danh là "chuyên cơ mặt đất" còn Mercedes-Benz GLS là "đỉnh cao SUV nước Đức" bởi cả hai mang trong mình hàng loạt công nghệ vận hành cao cấp. 

Bảng so sánh một số thông số giữa Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 2018 (phiên bản ngang tầm giá)

Thông số Lexus LX 570 2018 Mercedes-Benz GLS 500 4Matic 2018
Kiểu động cơ V8 VVT-i V8 Turbo
Kiểu nhiên liệu Xăng Xăng
Dung tích xi-lanh 5.7L 4.7L
Hộp số 8 AT 9 AT
Dẫn động 4 bánh toàn thời gian (AWD) 4 bánh toàn thời gian (4Matic)
Công suất cực đại
(mã lực)
367 456
Mô men xoắn cực đại
(Nm)
530 700
Vận tốc tối đa (km/h) 210 250
Khả năng tăng tốc 0-100 km/h (s) 7,7 5,3
Số chế độ lái 5 5
Hệ thống treo trước/sau Treo khí nén - điện tử Treo khí nén - điện tử
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa/Đĩa

Cả hai mẫu xe đều thể hiện sức mạnh vượt trội trên hầu hết các cung đường và vẫn luôn đảm bảo độ êm ái nhờ vào hoạt động hiệu quả từ hệ thống treo khí nén thông minh. Đối với mỗi cung đường khác nhau, sẽ có các tùy chọn giữa các chế độ lái khác nhau tùy thuộc vào lựa chọn của người lái hoặc để ở chế độ tự động, hệ thống trên xe sẽ tự phân tích và lựa chọn chế độ lái phù hợp nhất trong 5 chế độ lái tiêu chuẩn để chiếc xe đạt được hiệu suất vận hành cao nhất. 

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 1... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 2...
So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 3... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 4...

Nếu như Lexus LX 570 luôn được đánh giá cao bởi khả năng vận hành êm ái, bền bỉ và ổn định thì Mercedes-Benz GLS lại được đánh giá cao hơn ở khả năng off-road vượt các điều kiện địa hình.

So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 5... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 6...
So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 7... So sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018 về vận hành 4...

Với hệ thống dẫn động 4 bánh toàn thời gian nổi danh mang tên 4Matic, "người anh cả" trong nhà Mercedes-Benz tự tin băng qua các cung đường khó khăn với sự phân chia mô men cũng như công suất thông minh vượt trội. 

Tổng quát
Tổng quát

Sau quá trình so sánh Lexus LX 570 2018 và Mercedes-Benz GLS 2018, có thể nhận thấy rằng cả hai mẫu xe đều xứng đáng là chuẩn mực SUV dành cho giới thượng lưu tại Việt Nam. Với đầy đủ những công nghệ, trang bị đỉnh cao, cả hai mẫu xe đủ khả năng làm thỏa mãn những khách hàng khó tính nhất. 

Xem thêm:

D.X.D Theo DDDN
DMCA.com Protection Status
  • Bình luận facebook

So sánh xe khác

Mua xe dịch vụ nên chọn Hyundai Accent 2019 hay Toyota Vios 2019?

Hyundai Accent 2019 Toyota Vios 2019
501 triệu 490 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Ford Tourneo 2019 và Toyota Innova 2019: Cuộc chiến xe dịch vụ

Ford Tourneo 2019 Toyota Innova 2019
999 triệu 771 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Honda CR-V 2019 và Hyundai Tucson 2019

Honda CR V 2019 2019 Hyundai Tucson 2019 2019
983 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Toyota Camry 2019 2019 Honda Accord 2020 2019
Chưa xác định Chưa xác định

Khoảng giá 450 triệu đồng, mua Honda Brio 2019 hay Kia Soluto 2019?

Honda Brio 2019 2019 Kia Soluto 2019
450 triệu 455 triệu
Hộp số: Số hỗn hợp Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe