So sánh xe Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019: Nên chọn MPV Hàn hay Pháp?

Với mức giá cao hơn đối thủ tới gần 300 triệu đồng, Peugeot Traveller 2019 cũng thể hiện chất lượng trang bị vượt trội nhiều mặt hơn so với Kia Sedona 2019.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

So sánh xe Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019: Nên chọn MPV Hàn hay Pháp?.

So sánh xe Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019: Nên chọn MPV Hàn hay Pháp?

Trong phân khúc MPV cỡ lớn tại nước ta, Kia Sedona là một cái tên đã có khá nhiều năm kinh nghiệm và gần như độc quyền. Nhờ ưu thế "sinh sớm" và sự hẫu thuẫn từ Kia nên Sedona cũng có chỗ đứng tương đối vững chắc. Tuy nhiên, có thể nói hiện trạng thị trường vẫn tương đối vắng vẻ. Điều này đã tạo điều kiện cho Peugeot Traveller tiến vào nước ta thuận lợi hơn. Mẫu xe Pháp cũng được phân phối dưới trướng của Trường Hải và cũng chỉ vừa cập bến Việt Nam trong tháng 4 vừa qua.

Để làm rõ hơn về những ưu khuyết điểm của 2 mẫu MPV, hôm nay Oto.com.vn sẽ tiến hành so sánh xe Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019.

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về giá bán

Về giá bán, Kia Sedona 2019 hiện đang bán ra ở nước ta với 3 phiên bản chính, giá từ 1,129 tỷ - 1,429 tỷ đồng. Khi mua xe trong tháng 6/2019, khách hàng sẽ được tặng thêm 1 camera hành trình cao cấp.

Giá xe Kia Sedona 2019 mới nhất tháng 6/2019:

Bảng giá xe Kia Sedona tháng 6/2019
Phiên bản Giá xe niêm yết (triệu đồng) Quà tặng
Sedona Luxury 1.129 Camera hành trình cao cấp
Sedona Platinum D 1.209
Sedona Platinum G 1.429

Xem thêm:

Peugeot Traveller chỉ vừa gia nhập thị trường Việt Nam trong tháng 4/2019 vừa qua. Mẫu xe Pháp bán ra với 2 biến thể, Traveller Luxury giá 1,699 tỷ và Traveller Premium giá 2,249 tỷ đồng.

Phiên bản Giá xe tháng 6/2019 (triệu đồng)
Peugeot Traveller Luxury 1699
Peugeot Traveller Premium 2249

Như vậy, giá xe Peugeot Traveller cao hơn Sedona phiên bản cao nhất khá nhiều, khoảng 270 triệu đồng. Như vậy, về cơ bản là Sedona sẽ có ưu thế về mặt giá bán hơn, chưa kể mẫu xe Hàn Quốc còn đang nhận khuyến mại camera hành trình.

Xem thêm: Giá xe Peugeot Traveller tại Việt nam

Ngoại thất
Ngoại thất
Thông số kỹ thuật Peugeot Traveller Kia Sedona
Dài x Rộng x Cao (mm) 5315 x 1935 x 1915 và 5315 x 1935 x 2030 5115 x 1985 x 1755
Hệ thống đèn trước Xenon tự động, tính năng rửa đèn Halogen Projector hoặc LED
Đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù LED
Kích thước mâm 17 inch 18 inch
Gương chiếu hậu gập điện tích hợp chức năng sưởi và đèn báo rẽ Chống chói Chỉnh điện
Cửa hông trượt điện Cảm biến chân Nút bấm
Đèn hậu LED
Cánh lướt gió

Về thông số, dù thuộc phân khúc MPV cỡ lớn hơn Sedona vẫn có phần kém đồ sộ khi đặt cạnh Peugeot Traveller. Mẫu xe Pháp có thông số chiều dài x rộng x cao là 5315 x 1935 x 1915 mm và 5315 x 1935 x 2030 mm cho 2 phiên bản, tức là dài và cao hơn đối thủ khá nhiều, dù có chút thua kém "nhẹ" về chiều rộng.

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về đầu xe

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về đầu xe. So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về đầu xe 3

Về đầu xe, các chuyên gia đánh giá Peugeot Traveller đi theo lối thiết kế tương đối mềm mại và thời trang, thậm chí có vài phần lãng mạn của xe Pháp. Ngược lại, Kia Sedona lại cho cảm giác khá cơ bắp và thể thao với nhiều đường nét chắc chắn.

Phần đèn trước của chiếc xe Hàn Quốc được thiết kế dạng lưỡi đao vuốt cong sang hai bên, kết hợp với hệ thống đèn tùy chọn Halogen Projector hoặc LED. Trong khi đó, Traveller lại dùng đèn trước dạng mảnh và mỏng hơn theo kiểu miệng đại bàng. Tuy nhiên, Traveller lại lắp đặt đèn Xenon tự động có sẵn tính năng rửa đèn - 1 trong những trang bị đắt tiền hơn rất nhiều.

Traveller sử dụng đèn ban ngày LED dạng chữ "L" ngược, được đặt thấp cho cảm giác khá đặc biệt. Còn Sedona lại dùng đèn LED chạy ngày tương đối đơn giản, đặt liền với đèn trước.

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về thân và đuôi xe

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về thân và đuôi xe. So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về thân và đuôi xe 3
So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về thân và đuôi xe 5 So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về thân và đuôi xe 7

Ở thân xe, Sedona vẫn mang chất thể thao mạnh mẽ với bộ vành lớn 18 inch, lớn hơn một chút so với vành 17 inch của Traveller. Chiếc xe Pháp vớt lại khi lắp đặt chức năng mở cửa bằng cảm biến cao cấp. Cả 2 mẫu xe cùng lắp đặt kính tối màu để tăng sự riêng tư cho khoang cabin.

Ở phía đuôi xe, giới chuyên gia đánh giá Kia Sedona trông tương đối mới mẻ với kiểu dáng hấp dẫn đúng chất xe Hàn Quốc. Trong khi đó, đuôi xe của Traveller lại là dạng vuông vắn và tương đối ưa nhìn. Phần đèn hậu của Sedona là dạng chữ nhật có bo góc, cho cảm giác thời trang hơn so với dạng hình trụ của Traveller. Đèn trên xe đều dùng đèn LED.

2 mẫu xe cùng lắp đặt cánh lướt gió, dù cánh lướt gió trên Sedona khá lớn nên tăng thêm vẻ thể thao. Còn cản sau của chiếc xe Hàn Quốc lại thanh nhã hơn với 4 khe khuếch tán giúp gia tăng tính khí động học. Ở phía Traveller, cản sau của xe là dạng thang ngang cỡ lớn.

Nội thất
Nội thất
Kia Sedona 2019 khó có thể sở hữu không gian rộng rãi được như Peugeot Traveller.Kia Sedona 2019 khó có thể sở hữu không gian rộng rãi được như Peugeot Traveller 3

Kia Sedona 2019 khó có thể sở hữu không gian rộng rãi được như Peugeot Traveller

Với thông số kích cỡ vô cùng lớn, lẽ dĩ nhiên là Peugeot Traveller cũng sẽ có cabin rộng rãi tương ứng. Mẫu xe Pháp sở hữu chiều dài cơ sở 3275 mm, lớn hơn rất nhiều so với mức 3060 mm của Sedona. Thực tế, nhìn về bất cứ thông số nào thì Kia Sedona 2019 cũng khó lòng đối đầu được với chiếc xe Pháp.

Thông số kỹ thuật Peugeot Traveller Kia Sedona
Chiều dài cơ sở (mm) 3275 3060
Cửa sổ trời
Sàn gỗ, vách ngăn Không
Vô lăng 3 chấu bọc da Lẫy chuyển số Tính năng sưởi ấm
Chất liệu ghế Da cao cấp
Hàng ghế trước Chỉnh điện, massage, sưởi Sưởi, ghế lái chỉnh điện 12 hướng nhớ hai vị trí, ghế phụ chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2 Có thể gập, trượt
Hàng ghế thứ 3 Ghế thương gia, chỉnh điện 8 hướng,  massage, thổi mát, có tựa chân, tựa tay

Cả 2 chiếc xe đều lắp đặt cửa sổ trời, tuy nhiên Traveller vẫn thể hiện chất quý tộc của Pháp khi trang bị sàn gỗ, đi kèm với vách ngăn giữa khoang sau và khoang lái có gắn tivi cỡ lớn. Thông qua thiết kế này, có thể thấy 2 mẫu xe nhắm đến 2 đối tượng khác nhau. Trong đó, Traveller hướng đến khách hàng đại gia với nhu cầu tận hưởng khoang sau, trong khi Sedona chủ yếu tập trung vào khách hàng gia đình cơ bản.

Về táp-lô, cả 2 mẫu xe cùng có sắp xếp bảng điều khiển tương đối tốt. Bao quanh cụm gió điều hòa của xe là viền kim loại sáng bóng.

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất. So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất 3
So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất 5 So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất 7

Traveller và Sedona cùng lắp đặt vô-lăng 3 chấu bọc da khá dễ điều khiển. Bên tay lái của Traveller có sẵn lẫy chuyển số để giúp tài xế thao tác nhanh hơn, ở phía Sedona thì tay lái xe được lắp thêm tính năng sưởi ấm.

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về ghế ngồi

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất. So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất 3
So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất 5 So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về nội thất 7

Ghế trên cả 2 mẫu xe cùng là ghế da, tuy nhiên Traveller không hổ danh "tiền nào của nấy" khi sử dụng chất liệu da đắt tiền và có độ đàn hồi cao hơn. Hàng ghế trước của 2 mẫu xe cùng có tính năng chỉnh điện nhưng Sedona lại dẫn trước một chút khi ghế có thể chỉnh nhiều hướng, trong khi đó Traveller thêm công dụng massage giúp giảm bớt mệt mỏi cho khách hàng trên mỗi chuyến đi.

Bên cạnh đó, Traveller cũng lắp thêm hàng ghế thứ 3 hạng thương gia chuyên cho khách hàng VIP. Ghế này có thể chỉnh điện 8 hướng, kèm tính năng massage, làm mát, tựa chân và tựa tay giúp gia tăng cảm giác êm ái cho người ngồi.

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về trang bị giải trí

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về trang bị giải trí. So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về trang bị giải trí 3

Dù có giá bán thua xa so với Traveller nhưng Sedona cũng có hệ thống điều hòa chuyên nghiệp. Chiếc xe lắp đặt điều hòa 3 vùng cho khả năng làm mát sâu và rộng, ngoài ra mẫu xe Hàn còn tích hợp thêm tính năng lọc khí bằng ion. Ở phía Traveller, chiếc xe chỉ sử dụng điều hòa tự động dạng thường nhưng vẫn đảm bảo khách hàng cảm thấy mát mẻ.

Thông số kỹ thuật Peugeot Traveller Kia Sedona
Điều hòa Tự động Tự động 3 vùng, hệ thống lọc khí bằng ion
Màn hình cảm ứng 7 inch 9 inch
Dàn âm thanh Dàn loa hifi kèm loa Subwoofer 6 loa
Màn hình kính lái HUD, màn hình giải trí 32-inch, kết nối Apple Carplay, Android Auto, Wifi, đầu giải trí Media Android, HDD 500GB, 4 nguồn điện 12V và nguồn 220V, bộ đàm liên lạc khoang lái và khoang hành khách Không
Đàm thoại rảnh tay, kết nối USB, Bluetooth, AUX, bản đồ dẫn đường, sạc điện thoại không dây Không

Kia Sedona có sẵn 1 màn hình cảm ứng cỡ 9 inch, lớn hơn màn 7 inch của Traveller. Tuy nhiên, Traveller lại có chất lượng âm thanh tốt hơn đối thủ nhờ dàn loa hifi kèm loa Subwoofer. Chưa kể, hệ thống thông tin giải trí của Traveller rất ấn tượng với 1 màn hình giải trí 32 inch cho hàng ghế sau, kết nối Apple Carplay, Android Auto, Wifi, đầu giải trí Media Android, HDD 500GB, 4 nguồn điện 12V và nguồn 220V, bộ đàm để 2 khoang nói chuyện với nhau.

Ở phía Sedona, chiếc xe chỉ có sẵn đàm thoại rảnh tay, kết nối USB, Bluetooth, AUX, bản đồ dẫn đường, sạc điện thoại không dây.

So sánh Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019 về trang bị an toàn

  Peugeot Traveller Kia Sedona
Túi khí 6 2-6
Chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, cân bằng điện tử, cảnh báo điểm mù, cảm biến trước sau, camera lùi
Chống trượt, kiểm soát chế độ lái, khóa trẻ em chỉnh điện, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo áp suất lốp Không
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Cruise Control Không

Peugeot Traveller và Kia Sedona cùng lắp đặt các tính năng an toàn như chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, cân bằng điện tử, cảnh báo điểm mù, cảm biến trước sau, camera lùi. Mẫu xe Pháp tiếp tục dẫn trước khi có thêm hệ thống chống trượt, kiểm soát chế độ lái, khóa trẻ em chỉnh điện, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo áp suất lốp. Trong khi đó, Kia Sedona chỉ sở hữu thêm hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, Cruise Control.

Vận hành
Vận hành

Kia Sedona lắp đặt động cơ Diesel, 2.2L CRDi và Xăng, Lambda 3.3L MPI.

Kia Sedona lắp đặt động cơ Diesel, 2.2L CRDi và Xăng, Lambda 3.3L MPI

Về vận hành, Kia Sedona lại "trên cơ" Traveller một chút khi sử dụng động cơ Diesel, 2.2L CRDi và Xăng, Lambda 3.3L MPI, công suất từ 197 - 266 mã lực, mô men xoắn cực đại 318-440 Nm, nhỉnh hơn khá nhiều so với động cơ Diesel 2.0L 4 kì, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp, công suất 150 mã lực, mô-men xoắn 370Nm của Traveller.

Cả 2 mẫu xe cùng đi kèm hộp số tự động 6 cấp, tuy nhiên Sedona thì có thêm tùy chọn hộp số tự động 8 cấp. Vậy nên, Sedona cho cảm giác lái linh hoạt và phân khích hơn. Bù lại, Traveller lại có khoảng gầm cao hơn 1 chút so với đối thủ.

Thông số kỹ thuật Peugeot Traveller Kia Sedona
Động cơ Diesel 2.0L 4 kì, 4 xy lanh thẳng hàng, tăng áp Diesel, 2.2L CRDi và Xăng, Lambda 3.3L MPI
Hộp số Tự động 6 cấp Tự động 8 cấp và tự động 6 cấp
Công suất cực đại (mã lực) 150 197-266
Mô men xoắn cực đại (Nm) 370 318-440
Treo trước MacPherson
Treo sau Độc lập với lò xo trụ Đa liên kết
Phanh trước/sau Đĩa Đĩa thông gió/đĩa đặc
Trợ lực lái Thuỷ lực
Gầm xe (mm) 170 163
Cỡ lốp 215/60R17 235/60R18

Điểm khá đặc biệt là cả 2 mẫu MPV cùng sử dụng vô-lăng trợ lực lái thủy lực, nên chắc chắn sẽ cho cảm giác khá đầm. Tuy nhiên, vô-lăng này sẽ có chút không thích hợp với những gia đình thích vô-lăng nhẹ, dễ dùng.

Tổng quát
Tổng quát
So sánh xe Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019: Xe gia đình và xe thương gia.So sánh xe Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019: Xe gia đình và xe thương gia 3

So sánh xe Kia Sedona 2019 và Peugeot Traveller 2019: Xe gia đình và xe thương gia

Như vậy, Kia Sedona đã thể hiện điểm sáng lớn nhất của mình ở khía cạnh vận hành. Tuy nhiên, xét về tổng thể thì Peugeot Traveller vượt trội hơn đối thủ khá nhiều, cả về trang bị, không gian cho tới an toàn. Dù vậy, sự tách biệt này là dễ hiểu khi nhìn vào giá bán của 2 chiếc xe (cách nhau gần 300 triệu đồng). Vậy nên, nếu như bạn là một người thích hưởng thụ, có sẵn tài xế và không quan tâm đến vấn đề giá cả thì Traveller chắc chắn là lựa chọn tốt nhất. Còn nếu bạn chỉ cần 1 chiếc xe gọn gàng để chở gia đình, họ hàng đi chơi thì Kia Sedona đã là mẫu xe khá đủ dùng rồi.

Xem thêm:

T.H - Theo DDDN

So sánh xe khác

So sánh xe Mazda CX-5 2019 với Hyundai Tucson 2019

Mazda CX 5 2019 Hyundai Tucson 2019
929 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Kẻ đầy ắp công nghệ, kẻ đề cao sự mạnh mẽ

Mazda CX 5 2019 2019 Subaru Forester 2019
929 triệu 1 tỉ 128 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Honda CR-V 2019: Công nghệ đấu thực dụng

Mazda CX 5 2019 Honda CR V 2019
929 triệu 983 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018

VinFast Fadil 2019 Suzuki Celerio 2019
395 triệu 329 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mitsubishi Xpander 2019 với Toyota Avanza 2019: Cuộc chiến không cân sức với Avanza

Mitsubishi Xpander 2019 Toyota Avanza 2019
550 triệu 544 triệu
Hộp số: Số hỗn hợp Hộp số: Số hỗn hợp
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe