So sánh xe Subaru Forester GT Edition 2020 và Peugeot 3008 2020: Ngang giá ngang chất lượng

Nhiều chuyên gia so sánh xe Subaru Forester GT Edition 2020 và Peugeot 3008 2020 xứng đáng là lựa chọn hàng đầu trong phân khúc CUV tại Việt Nam.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Với sự phát triển mạnh mẽ của những mẫu xe hơi gầm cao hiện nay, các nhà sản xuất đang tập trung để nâng cao chất lượng sản phẩm cũng như đa dạng hoá lựa chọn cho khách hàng. Việt Nam cũng không phải thị trường ngoại lệ khi người dùng liên tục nhận được những bản nâng cấp hoặc bổ sung gia tăng sự lựa chọn trong năm 2020.

Ở phân khúc Crossover (CUV) gầm cao, người dùng Việt cũng nhận hàng loạt mẫu xe mới trong thời gian gần đây như Hyundai Tucson mới, Mazda CX-5, Mitsubishi Outlander... 

Ảnh chụp trước xe Subaru Forester 2020 Ảnh chụp trước xe Peugeot 3008 2020

Subaru Forester GT Edition 2020 và Peugeot 3008 Active 2020 đều là phiên bản mới.

Chưa dừng lại ở đó, đầu năm nay, Trường Hải (Thaco) cũng bổ sung bản mới của Peugeot 3008 2020 với mức giá rẻ hơn, còn Subaru Forester ngược lại với gói phụ kiện GT Edition dành cho bản cao cấp nhất. Đây là 2 mẫu xe có giá bán cao nhất phân khúc ở thời điểm hiện tại và đều không phải là lựa chọn của số đông người dùng, vậy đâu là những điểm hấp dẫn của Subaru Forester GT Edition và Peugeot 3008?

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 về giá bán

Giá xe Subaru Forester GT Edition 2020

Subaru Forester 2020 hiện đang là mẫu xe có mức giá cao nhất phân khúc tại Việt Nam, xe được phân phối với 4 phiên bản với mức giá niêm yết từ 1,128 - 1,307 tỷ đồng.

Mẫu xe Giá bán lẻ đề xuất (VNĐ)
Subaru Forester 2.0i-L 1.128.000.000
Subaru Forester 2.0i-S 1.147.000.000
Subaru Forester 2.0i-S EyeSight 1.237.000.000
Subaru Forester 2.0i-S EyeSight GT Edition 1.307.000.000

Bảng giá niêm yết xe Subaru Forester 2020 mới nhất tại Việt Nam (giá trên chưa bao gồm khuyến mại).

Tuy nhiên, thương hiệu Nhật Bản thường xuyên dành cho khách hàng các chương trình khuyến mại với mức giá gần 200 triệu đồng khiến giá xe dễ tiếp cận với người dùng hơn. Để biết thêm về ưu đãi và giá bán cụ thể, bạn có thể truy cập tại đây: Mua bán xe Subaru Forester.

Giá xe Peugeot 3008 2020

Thaco mới bổ sung thêm phiên bản giá rẻ giúp gia tăng sự lựa chọn cho khách hàng nên Peugeot 3008 2020 hiện đang được phân phối với 2 phiên bản bao gồm:

Peugeot 3008 2020 bản cao cấp - Giá 1,149 tỷ đồng. 

Peugeot 3008 2020 bản Active - Giá 1,099 tỷ đồng. 

Để biết thêm giá bán, khách hàng có thể tham khảo tại đây: Mua bán xe Peugeot 3008.

Thời điểm hiện tại, đại lý đang báo giá xe Subaru Forester 2.0i-S EyeSight GT Edition ở mức 1,142 tỷ đồng, tức bản cao cấp này đang nhận ưu đãi đến 165 triệu đồng.

Như vậy, phiên bản cao cấp nhất của Subaru Forester đang rẻ hơn bản tương tự đến từ Peugeot 3008, đâu sẽ là lựa chọn của khách hàng với nhu cầu một chiếc xe gầm cao cho gia đình?

Ngoại thất
Ngoại thất

Ngay vẻ ngoại hình, người dùng đã có thể dễ dàng nhận ra phong cách thiết kế khác biệt giữa 2 mẫu xe cao giá nhất của phân khúc CUV.

Trong khi Subaru Forester 2020 dù đã trẻ hoá hơn với gói phụ kiện GT Edition nhưng về tổng thể vẫn mang dáng dấp xe trung tính. Còn Peugeot 3008 2020 trẻ trung hơn mang đậm dấu ấn của những thiết kế xe đến từ châu Âu.

Ở thế hệ thứ 5 mới ra mắt, Subaru Forester 2020 sở hữu chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.625 x 1.815 x 1.730 (mm), chiều dài cơ sở 2.670 mm. 

Còn với Peugeot 3008​​ 2020, xe có chiều Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.510 x 1.850 x 1.650 (mm), chiều dài cơ sở xe đạt 2.730 mm.

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 về thiết kế đầu xe

Subaru Forester All New nhìn chung không quá nhiều thay đổi so với bản tiền nhiệm, đầu xe chỉ được tinh chỉnh nhẹ nhàng. Nhưng với bản thể thao mới, mẫu CUV này có phần đầu xe mới và trẻ trung hơn nhiều nhờ gói phụ kiện GT Edition.

Đầu xe Peugeot 3008​​ 2020 không có sự thay đổi so với xe đã ra mắt Việt Nam cuối năm 2017, nhưng 2 phiên bản cao cấp và giá rẻ sẽ có điểm khác nhau về trang bị.

Ảnh chụp đầu xe Subaru Forester 2020Ảnh chụp đầu xe Peugeot 3008 2020

Subaru Forester GT Edition mới sử dụng cụm đèn chiếu sáng phía trước LED kèm theo bóng Projector với đèn pha có tính năng bật/tắt tự động, rửa đèn, điều chỉnh góc đánh lái khi vào cua. Mẫu CUV đến từ Nhật Bản vẫn có đèn chạy ban ngày, sương mù dạng LED, nhưng đáng tiếc đèn xi-nhan vẫn là bóng Halogen.

Thuộc thế hệ thứ 5, nhưng Subaru Forester GT Edition 2020 vẫn có lưới tản nhiệt đa giác tương tự đời cũ, cản trước chính là sự khác biệt trên biến thể mới được bổ sung ở Việt Nam. Phần này được tinh chỉnh với thiết kế góc cạnh, ốp đen bao bọc đèn sương mù giúp xe trở nên cứng cáp hơn.

Ảnh Đèn pha xe Subaru Forester 2020 Ảnh Lưới tản nhiệt xe Subaru Forester 2020 Ảnh Cản trước xe Subaru Forester 2020
Ảnh Đèn pha xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Lưới tản nhiệt xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Cản trước xe Subaru Peugeot 3008 2020

Đầu xe Subaru Forester GT Edition và Peugeot 3008.

Ở biến thể giá rẻ, Peugeot 3008​​ 2020 thua kém duy nhất ở hệ thống cảm biến đỗ xe phía trước so với bản cao cấp, còn các chi tiết khác được giữ nguyên.

Nhà sản xuất đến từ Pháp vẫn trang bị cho xe hệ thống đèn pha/cos LED với tính năng tự động điều chỉnh góc đánh lái, bật/tắt tự động. Kết hợp ngay phía trên là đèn định vị ban ngày kiêm xi-nhan với thiết kế đứt đoạn.

So với đối thủ, Peugeot 3008​​ mới có mặt ca-lăng trẻ trung nhờ hoạ tiết kim cương 3D và phần viền mạ crom quen thuộc. Cản trước trên mẫu CUV đến từ Pháp này mang dáng dấp nhẹ nhàng nhưng vẫn được tạo điểm nhấn bởi màu sơn bạc, nối liền với hốc gió 2 bên rất đặc trưng.

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020: Thân xe

Mặc dù có chiều dài tổng thể ngắn hơn đối thủ nhưng Peugeot 3008​​ 2020 vẫn thanh thoát nhờ phần trụ D sử dụng lớp kính thay vì màu thân xe. Đây là một trong những thiết kế được người dùng đánh giá cao khi được áp dụng giúp xe dài và ưa nhìn hơn.

Ảnh chụp Thân xe Subaru Forester 2020Ảnh chụp Thân xe Peugeot 3008 2020

Thân xe Subaru Forester GT Edition và Peugeot 3008.

"Dàn chân" trên Subaru Forester GT Edition 2020 đã được đổi mới với la-zăng 5 chấu kép kích thước 20 inch tạo hình trẻ trung cùng logo GT ở vị trí trung tâm. Không những vậy, phụ kiện ốp thân xe còn mang đến tính khí động học và tôn thêm sự cứng cáp cho mẫu CUV đến từ Nhật.

Hệ thống gương chiếu hậu trên Subaru Forester 2020 không thay đổi với phần bên ngoài phủ bạc, xi-nhan LED kèm tính năng chỉnh/gập điện, sấy gương, camera lề, chức năng cảnh báo điểm mù.

Ảnh La-zăng xe Subaru Forester 2020 Ảnh Tay nắm cửa xe Subaru Forester 2020 Ảnh Gương xe Subaru Forester 2020
Ảnh La-zăng xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Tay nắm cửa xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Gương xe Peugeot 3008 2020

Bên kia chiến tuyến, Peugeot 3008 "khiêm tốn" hơn khi chỉ có bộ mâm 18 inch 5 chấu đơn. Chính vì la-zăng nhỏ hơn nên chiều cao tổng thể trên chiếc xe đến từ Pháp không quá ấn tượng (1.650 m) như đối thủ (1.730 mm).

Khách hàng lựa chọn Peugeot 3008 mới vẫn có gương chiếu hậu chỉnh/gập điện, xi-nhan LED, nhưng điểm thua thiệt hơn Forester là xe chưa được tích hợp tính năng an toàn cảnh báo điểm mù hay camera bên lề.  

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 về đuôi xe

Ảnh chụp Đuôi xe Subaru Forester 2020Ảnh Đuôi xe Peugeot 3008 2020

Với gói phụ kiện thể thao GT Edition, Subaru Forester 2020 mang đến ốp cản sau mới cùng với chụp ống xả góc cạnh hơn. Ngoài ra, thương hiệu đến từ xứ sở mặt trời mọc còn trang bị thêm cánh lướt gió sơn đen kèm đèn phanh LED trên cao cho xe. Phụ kiện này không những giúp xe thể thao hơn mà còn giúp xe vận hành tốt hơn khi ở tốc độ cao.

Ngoài ra, Subaru Forester GT Edition 2020 vẫn sử dụng cụm đèn hậu LED tạo hình chữ "C" quay ngược và logo GT Edition xuất hiện để giúp khách hàng dễ dàng nhận diện hơn.

Ảnh Đèn hậu xe Subaru Forester 2020 Ảnh Cản sau xe Subaru Forester 2020 Ảnh Cánh gió xe Subaru Forester 2020
Ảnh Đèn hậu xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Cản sau xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Ống xả Peugeot 3008 2020

Subaru Forester GT Edition 2020 nổi bật nhờ cánh gió thể thao phía sau.

Phía đuôi xe, Peugeot 3008 2020 không quá trẻ trung, vẫn còn đó dáng vẻ bầu bĩnh của chiếc CUV đến từ Pháp. Xe sử dụng cụm đèn hậu LED dạng móng vuốt sư tử. Cản sau tích hợp cảm biến lùi và ống xả bọc crom 2 bên giúp xe cân đối hơn, cùng với đó là những trang bị khác như đèn phanh LED trên cao, gạt mưa kính sau, camera lùi...

Nhìn chung, Subaru Forester GT Edition 2020 đã thể thao hơn so với những gì đã thể hiện trước đây, trong khi đó Peugeot 3008 bản mới tiếp tục duy trì sự trẻ trung ở ngoại hình.

Bài viết được quan tâm: So sánh xe Suzuki XL7 2020 và Toyota Rush 2020: Giá bán có quyết định tất cả?

Nội thất
Nội thất

Subaru Forester 2020 là chiếc xe được đánh giá là giữ dáng bởi bước sang thế hệ mới nhưng sự thay đổi bên trong khoang cabin là không lớn. Nhưng với bộ phụ kiện GT Edition tiên tiến, mẫu xe này đã mới mẻ hơn dù không quá nhiều.

Trong khi đó, với ngôn ngữ thiết kế riêng biệt, Peugeot 3008 2020 vẫn là chiếc xe được người dùng yêu thích với sự hiện đại theo xu hướng chung của xe hơi ngày nay.

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 về thiết kế khoang lái

Khu vực bảng táp-lô là nơi nhận được nhiều ý kiến phản hồi nhất của khách hàng trên Subaru Forester khi ở đời mới vẫn chưa nhận được sự thay đổi hiện đại hơn. Vẫn còn đó hệ thống 2 màn hình hiển thị thông số an toàn và màn hình trung tâm giải trí quen thuộc.

Đối với phiên bản GT Edition, mẫu xe này đã có màn hình Panasonic 8 inch mới với độ nhạy và hiển thị sắc nét hơn màn hình cũ. Tất cả hệ thống giải trí của xe sẽ xoay quanh màn hình này nhờ khả năng kết nối điện thoại thông minh qua Apple CarPlay và Android Auto.

Khu vực điều hoà bên dưới xe thay đổi nhẹ so với bản cũ nhưng nhìn chung, người dùng vẫn muốn có một thiết kế hiện đại hơn.

Ảnh Khoang lái xe Subaru Forester 2020Ảnh Khoang lái xe Peugeot 3008 2020

Peugeot 3008​​ có khoang lái hiện đại hơn.

Phát triển dựa trên ngôn ngữ thiết kế New i-Cockpit ở khoang nội thất, Peugeot 3008​​ thế hệ mới thực sự mang đến sự thay đổi cách mạng của thương hiệu Pháp. Thay vì cụm màn hình trung tâm ở khu vực điều khiển, nay 3008 đã có màn hình đặt nổi theo xu hướng, cần số và hệ thống điều hoà được tinh chỉnh gọn gàng và bắt mắt hơn.

Không những vậy, vật liệu ở khu vực khoang lái trên chiếc CUV Pháp cũng cao cấp hơn với nhựa mềm, vân carbon ở bản Active thay thế cho nhựa cứng hoàn toàn trên đời cũ. Và đặc biệt, toàn bộ thiết kế ở đây đều hướng về người lái giúp việc làm chủ chiếc xe trở nên dễ dàng hơn bao giờ hết.

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020: Vô-lăng và bảng đồng hồ

Nếu đã từng trải nghiệm hoặc sử dụng thế hệ thứ 4 của Subaru Forester, bạn sẽ dễ dàng nhận ra vô-lăng xe gần như được giữ nguyên về tổng thể, có điều nó đã to bản hơn. Chất liệu ở đây vẫn được bọc da hoàn toàn và tích hợp đầy đủ phím bấm chức năng.

Ngay phía sau, đồng hồ analog vẫn được giữ nguyên trên Subaru Forester GT Edition 2020 trong khi hầu hết các đối thủ đã sử dụng đồng hồ kỹ thuật số.

Ảnh Vô-lăng xe Subaru Forester 2020 Ảnh Đồng hồ xe Subaru Forester 2020
Ảnh Vô-lăng xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Đồng hồ xe Peugeot 3008 2020

Vô-lăng xe Subaru Forester GT Edition 2020 và Peugeot 3008​​ 2020.

Vô-lăng trên xe Peugeot 3008 cũng là sự "lột xác" lớn so với đời cũ với dạng vát 2 đáy D-Cut thể thao và chất liệu da giúp khu vực này thêm phần ấn tượng. Đáng chú ý, với bản Active mới, tay lái của xe còn sử dụng đường chỉ khâu cam ấn tượng hơn.

Điểm cộng và hơn hẳn đối thủ ở tầm giá hơn 1 tỷ đồng của Peugeot 3008 2020 là hệ thống đồng hồ phía sau điện tử hoàn toàn với kích thước 12,3 inch. Hơn nữa, người lái có thể tuỳ chỉnh màu sắc và chế độ hiển thị theo mong muốn. 

Hạn chế ở phần này theo nhiều người sử dụng Peugeot 3008 cho biết là đồng hồ đặt cao nên khả năng quan sát khó hơn như những chiếc xe khác. 

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 về ghế ngồi

Về khả năng tối ưu không gian, Subaru Forester 2020 được người Nhật làm tốt hơn khi chiều dài cơ sở không lớn nhưng ghế ngồi rộng rãi hơn đối thủ cùng 5 ghế ngồi đến từ Pháp.

Đối với bản GT Edition, Subaru Forester đã có ghế ngồi được phối màu đen/trắng mang đến cảm giác thể thao hơn so những bản tiêu chuẩn đang bán ở Việt Nam. Hàng ghế trước của xe vẫn có thể điều chỉnh điện đa hướng và nâng/hạ theo chiều cao mong muốn của người sử dụng.

Không gian ghế sau trên Subaru Forester thoáng đãng ở cả khoảng để chân và trần xe cho cả 3 vị trí ngồi. Ngoài ra, khi không có nhu cầu sử dụng ở đây, ghế sau có thể gập 60:40 tiện lợi để mở rộng khoang chứa đồ phía sau.

Ảnh Ghế lái xe Subaru Forester 2020 Ảnh Ghế sau xe Subaru Forester 2020
Ảnh Ghế lái xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Ghế sau xe Peugeot 3008 2020

Cả Subaru Forester GT Edition và Peugeot 3008 Active đều có ghế ngồi thể thao hơn.

Ở phiên bản mới, Peugeot 3008 Active có ghế ngồi bọc da toàn bộ và điểm nhấn là phần chỉ khâu màu vàng cam mang đến sự thể thao. Tính năng chỉnh điện 8 hướng ghế lái và ghế phụ 6 hướng vẫn được áp dụng đồng nhất trên cả 2 phiên bản, riêng biến thể cao cấp có tính năng sưởi ghế.

Ghế sau trên chiếc CUV của thương hiệu Pháp vẫn đầy đủ 3 vị trí tựa đầu nhưng không gian ở đây chưa được tối ưu tốt như đối thủ Nhật Bản. Không quá thoải mái nhưng Peugeot 3008 cũng không bị đánh giá là bí bách hay chật chội nhờ chiều dài cơ sở đã tốt hơn đời cũ rất nhiều.

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 về khoang hành lý

Ảnh Cốp xe Subaru Forester 2020 Ảnh Cốp xe Peugeot 3008 2020

Do chỉ trang bị 2 hàng ghế nên không gian khoang chứa đồ của cả Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 đều rộng rãi.

Tuy nhiên, một lần nữa thương hiệu Nhật Bản lại tối ưu không gian tốt hơn khi Subaru Forester 2020 có thể tích khoang hành lý đến 1.003L và tăng lên gấp đôi khi hàng ghế sau được gập lại.

Trong khi đó, phương diện chứa đồ của Peugeot 3008​​ có thể tích 591L và tăng lên 1.670L khi hàng ghế thứ 2 được gập lại.

Xem thêm: So sánh xe Suzuki XL7 2020 và Suzuki Ertiga 2020: Lựa chọn khó khăn cho khách Việt

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020: Trang bị tiện nghi

Ảnh cMàn hình xe Subaru Forester 2020

Ảnh Điều chỉnh xe Subaru Forester 2020 Ảnh Táp-li xe Subaru Forester 2020 Ảnh Nút khởi động xe Subaru Forester 2020
Ảnh Điều hoà xe Subaru Forester 2020 Ảnh Cần số xe Subaru Forester 2020

Trang bị tiện nghi xe Subaru Forester GT Edition 2020.

Với gói phụ kiện GT Edition, khách hàng sẽ được sử dụng màn hình giải trí mới kích thước 8 inch đến từ thương hiệu Panasonic có kết nối Android Auto và Apple CarPlay. Bên cạnh đó, hàng loạt tiện nghi vẫn hiện diện ở phiên bản thể thao của Subaru Forester 2020 như:

  • Nút bấm khởi động
  • Điều hoà tự động 2 vùng độc lập tự động có lọc chống bụi
  • Sấy kính sau có hẹn giờ
  • Nguồn điện 12V
  • Kính cửa 1 chạm
  • Phanh tay điện tử
  • Gạt mưa tự động...

Ảnh cMàn hình xe Peugeot 3008 2020

Ảnh Táp-lô xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Táp-li xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Điều hoà xe Peugeot 3008 2020
Ảnh Cần số xe Peugeot 3008 2020 Ảnh Tiện nghi xe Peugeot 3008 2020

Tiện nghi xe Peugeot 3008​​ 2020.

Peugeot 3008​​ 2020 cũng không kém cạnh với hệ thống giải trí là màn hình kích thước 8 inch hỗ trợ kết nối với Apple Carplay/Android Auto trên 2 phiên bản đang bán ở Việt Nam. Đáng chú ý, hành khách có thể điều khiển màn hình giải trí xe Peugeot 3008 bằng giọng nói Siri.

Ngoài ra, Peugeot 3008​​ 2020 có nhiều tiện nghi khác như:

  • Gương chiếu hậu chống chói tự động 
  • Đèn trần ánh sáng trắng
  • Giá nóc
  • Ốp bệ bước chân nhôm
  • Lẫy gập ghế từ cốp sau
  • Cửa sổ trời toàn cảnh 
  • Phanh tay điện tử
  • Nút bấm khởi động
  • Đèn trang trí nội thất...

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020: Công nghệ an toàn

Trong phân khúc CUV tại Việt Nam, Subaru Forester GT Edition 2020 sở hữu nhiều trang bị an toàn nhất gồm: 

  • Hệ thống chống bó cứng phanh
  • Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
  • Chức năng ưu tiên chân phanh
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Khóa lắp ghế ngồi trẻ em chuẩn ISO
  • Các cửa sau có khóa trẻ em 2 bên
  • Camera toàn cảnh 360°
  • Cảnh báo xe chạy ngang phía sau
  • Công nghệ hỗ trợ người lái hoàn toàn mới "EyeSight"

Đáng chú ý, công nghệ EyeSight còn giúp Subaru Forester 2020 an toàn hơn với hàng loạt tính năng mới có thể kể đến gồm:

  • Tự động phanh trước khi có chướng ngại vật với 2 camera quan sát
  • Kiểm soát hành trình thích ứng
  • Hệ thống cảnh báo xe phía trước di chuyển
  • Hỗ trợ cảnh báo chệch làn đường
  • Hỗ trợ cảnh báo chuyển làn đường
Ảnh Camera 360 độ xe Subaru Forester 2020 Ảnh Camera lùi xe Peugeot 3008 2020

Hai mẫu xe đắt nhất phân khúc CUV và công nghệ an toàn cũng dẫn đầu.

Peugeot 3008​​ 2020 cũng không kém nhiều đối thủ khi sở hữu loạt công nghệ an toàn bao gồm:

  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBFD
  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP
  • Hệ thống chống trượt ASR
  • Tự động khóa cửa khi vận hành và tự động mở khi có tai nạn
  • Hệ thống ga tự động và giới hạn tốc độ
  • Hệ thống kiểm soát chế độ lái
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
  • Camera lùi 180°
  • Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau
  • 6 túi khí
  • Hệ thống khóa ISO FIX cho ghế trẻ em
  • Hỗ trợ xuống dốc

Ngoài ra, bản cao cấp của Peugeot 3008​​ còn có thêm nhiều tính năng hiện đại như:

  • Hệ thống cảnh báo điểm mù
  • Hệ thống đọc thông tin trên biển báo
  • Hệ thống cảnh báo mất tập trung
  • Hệ thống cảnh báo sai làn và hỗ trợ giữ làn đường
  • Chức năng iStop
  • Định vị GPS
  • Cảm biến đỗ xe trước/sau.

Với những gì được trang bị, Subaru Forester GT Edition 2020 xứng đáng là chiếc CUV an toàn nhất phân khúc ở thời điểm hiện tại.

Vận hành
Vận hành

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020 về động cơ

Ở phiên bản mới, Subaru Forester GT Edition 2020 không thay đổi phần cứng, xe vẫn sử dụng động cơ máy xăng Boxer - 2.0L, 4 xy-lanh ghép nối với hộp số tự động vô cấp CVT dùng chung cho các phiên bản.

Động cơ trên giúp Subaru Forester sản sinh công suất cực đại 156 mã lực ở 6.000 vòng/phút và 196 Nm mô-men xoắn tối đa ở 4.000 vòng/phút kết hợp cùng hệ dẫn động 4 bánh toàn thời gian đối xứng S-AWD.

Ảnh Động cơ xe Subaru Forester 2020 Ảnh trước xe Peugeot 3008 2020

Động cơ xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020.

Peugeot dùng chung 1 loại động cơ cho cả 3008 và 5008​​ 2020 là máy Turbo xăng, dung tích 1.6L cho công suất cực đại 165 mã lực tại 6.000 vòng/phút và 196 Nm mô-men xoắn tối đa tại 1.400 - 4.000 vòng/phút. Truyền sức mạnh đến bánh xe là hộp số tự động 6 cấp và hệ dẫn động cầu trước.

So sánh xe Subaru Forester 2020 và Peugeot 3008 2020: Khả năng vận hành

Theo đội ngũ đánh giá của chúng tôi, Subaru Forester GT Edition 2020 xứng đáng là mẫu CUV có khả năng vận hành tốt nhất phân khúc ở thời điểm hiện tại. Đây cũng là điểm chung trên các dòng xe của thương hiệu Nhật Bản được người dùng trên toàn thế giới đánh giá cao.

Ảnh Vận hành xe Subaru Forester 2020

Subaru Forester GT Edition 2020 là chiếc xe mang đến cảm giác lái tốt nhất phân khúc CUV.

Ngay từ thiết kế động cơ, Subaru Forester đã khác biệt với Boxer nổi tiếng với việc sử dụng xy-lanh đối đỉnh đặt ngang và áp mặt sàn giúp trọng tâm của xe thấp nhằm nâng cao hiệu năng vận hành.

Do đó, mỗi khi cầm lái Subaru Forester, bạn sẽ cảm nhận sự khác biệt dù khi chuyển ở tốc độ thấp hay cao thì xe luôn mang lại cảm giác lái ổn định, đầm chắc với phần vô-lăng không bị "mơ hồ". Đáng chú ý, với những pha đánh lái nhanh theo kiểu chạy zíc zắc, Subaru Forester GT Edition 2020 cũng có khung gầm ổn định giúp xe không bị rung lắc.

Động cơ thiên về sự ổn định nên Subaru Forester sẽ không phải là xe đáp ứng quá tốt khi bạn lái xe kiểu thể thao, tăng tốc đột ngột. Mẫu CU V này tăng tốc rất từ tốn, trừ khi bạn cố tình đạp thốc ga để ép nó phải gồng mình lên để đạt ngưỡng tốc độ nhanh nhất có thể.

Lúc này, động cơ Subaru Forester GT Edition 2020 bị ép phải hoạt động hết công suất nên sẽ có những tiếng gầm rú nhất định lọt vào khoang động cơ.

Đặc biệt, với những công nghệ an toàn hữu ích như phanh khoảng cách, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo va chạm... giúp cho việc cầm lái Subaru Forester GT Edition 2020 nhẹ nhàng hơn bao giờ hết khi ở đường phố đông đúc.

Ảnh Vận hành xe Peugeot 3008 2020

Peugeot 3008 2020 phù hợp di chuyển đô thị.

Peugeot 3008 2020 là chiếc xe sinh ra để dành cho những cung đường đô thị. Hơn nữa, chiếc xe này còn có vô-lăng trợ lực điện mang đến cảm giác lái mượt mà với sự phản hồi khá lanh lẹ từ mặt đường đến tài xế thông qua tay lái. 

Đồng thời, chiếc xe đến từ Pháp này có khuynh hướng dành cho đô thị nhưng lại có khả năng chuyển số không thực sự được lòng người dùng. Cụ thể, Peugeot 3008 bị đánh giá là chiếc xe giữ tua máy và khi chưa đạt ngưỡng tốc độ cho phép thì việc chuyển số chưa diễn ra. Thông thường, mẫu xe đến từ Pháp sẽ chuyển số từ 2.000 vòng/phút với cấp số 3, cao hơn những chiếc xe bình thường trong phân khúc.

Nhìn chung, Subaru Forester GT Edition 2020 là chiếc xe mang đến cảm giác lái hay, ổn định hơn và phù hợp với nhiều điều kiện vận hành hơn. Trong khi đó, Peugeot 3008 2020 là mẫu xe phù hợp với việc di chuyển trong phố, nhưng dĩ nhiên tốc độ thấp thì đây vẫn không phải là lựa chọn quá lý tưởng.

Bài viết liên quan: Đánh giá xe Peugeot 3008​​ 2020: Bản giá rẻ đấu Honda CR-V và Mazda CX-5 tại Việt Nam

Tổng quát
Tổng quát
Ảnh Tổng quát xe Subaru Forester 2020 Ảnh Tổng quát xe Subaru Forester 2020

Subaru Forester GT Edition 2020 và Peugeot 3008 2020 là những lựa chọn tốt trong phân khúc.

Subaru Forester GT Edition 2020 đang là chiếc xe có mức giá cao nhất phân khúc và giá trị xe mang lại cũng hoàn toàn xứng đáng. Nếu bỏ qua ngoại hình, nội thất không quá trẻ trung mà hướng đến cảm giác lái mượt mà, ổn định và vận hành an toàn thì đây là lựa chọn không thể tốt hơn tại Việt Nam ở thời điểm hiện tại.

Riêng với Peugeot 3008 2020, chiếc xe này hướng đến khách hàng trẻ tuổi cần một phong cách thiết kế hiện đại đến từ châu Âu cũng như công nghệ an toàn thuộc Top đầu phân khúc. Nhưng cảm giác lái, khả năng vận hành không phải là thế mạnh của xe mà mang đến những trải nghiệm đủ dùng cho khách hàng Việt Nam.

Ảnh: Khải Phạm

DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Toyota Granvia 2020 và Kia Sedona 2020: Cuộc cạnh tranh xe dịch vụ chuyên chở cao cấp

Toyota Granvia 2020 Kia Sedona 2020
3 tỉ 72 tr 1 tỉ 429 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Lexus LX 570 Super Sport 2020 và BMW X7 2020: Đẳng cấp xe Nhật hay hào hoa xe Đức?

Lexus LX 2020 BMW X7 2020
9 tỉ 200 tr 7 tỉ 499 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Suzuki Ertiga Sport 2020 và Toyota Avanza 2020: Ertiga Sport đã rẻ lại nhiều trang bị

Suzuki Ertiga 2020 Toyota Avanza 2020
559 triệu 612 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda 6 2020 và Honda Accord 2020: Đại chiến xe Nhật

Mazda 6 2020 Honda Accord 2020
889 triệu 1 tỉ 329 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mitsubishi Xpander 2020 và Suzuki Ertiga Sport 2020: Nâng cấp để tiếp tục cuộc chiến

Mitsubishi Xpander 2020 Suzuki Ertiga 2020
630 triệu 559 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2020 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 29 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Tầng 14, Toà nhà Vietcombank, số 5 Công Trường Mê Linh, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe