So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018

Cùng Oto.com.vn so sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 trong phân khúc xe đô thị hạng A tại Việt Nam để tìm ra ưu nhược của từng mẫu xe.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 - Ảnh 2.So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 - Ảnh 3.

VinFast Fadil mang phong cách thiết kế châu  u được giới thiệu ra thị trường Việt vào ngày 20/11/2018 và chính thức đến tay người tiêu dùng vào ngày 17/6/2019. Như vậy, chỉ trong khoảng 7 tháng, VinFast đã đưa ra thị trường chiếc xe mang thương hiệu Việt đầu tiên của mình. Với khả năng vận hành mạnh mẽ cùng trang bị an toàn vượt trội, Fadil hiện đang là chiếc xe được rất nhiều người săn đón. Thiết kế của VinFast Fadil dựa trên mẫu Opel Karl Rock được thay đổi để thể hiện đặc trưng “dân tộc” của riêng mình.

Cũng nằm trong phân khúc hạng A, mặc dù doanh số không phải quá tốt nhưng Suzuki Celerio vẫn có những ưu điểm riêng của mình để cạnh tranh. Suzuki Celerio 2018 ra mắt thị trường Việt vào cuối năm 2017. Tuy nhiên, thời điểm đó mới chỉ có phiên bản số sàn được nhập về nước, phải đến năm 2018 phiên bản số tự động mới chính thức ra mắt với số lượng nhỏ do siết chặt từ Nghị định 116. Được biết, tại thị trường Ấn Độ, Suzuki Celerio là một mẫu xe rất được yêu thích và có doanh số khủng. 

Hiện tại, trong phân khúc xe cỡ nhỏ hạng A, VinFast Fadil và Suzuki Celerio không chỉ cạnh tranh lẫn nhau mà còn phải cạnh tranh với nhiều đối thủ mạnh khác trong phân khúc như Kia Morning, Hyundai Grand i10 hay Toyota Wigo...

So sánh giá xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018

VinFast Fadil 2019 hiện tại đang bán ra thị trường với giá khởi điểm từ 395 triệu đồng (đã gồm 10% VAT). Mức giá này hiện vẫn được hỗ trợ giá. Tuy nhiên, đến tháng 9/2019, giá xe VinFast Fadil sẽ kết thúc trợ giá và quay về mức 465 triệu đồng (đã gồm 10% VAT). Trong khi đó, Suzuki Celerio 2018 hiện đang phân phối 2 phiên bản số sàn và số tự động, giá lần lượt là 329 và 359 triệu đồng.

Bảng giá chi tiết VinFast Fadil:

BẢNG GIÁ VINFAST FADIL THÁNG 8 NĂM 2019
Giai đoạn Giá xe VinFast Fadil 2019 (triệu đồng) Giá xe VinFast Fadil 2019 đã có 10% VAT (triệu đồng)
Hỗ trợ giá (20/11-31/12/2018) 336 370
Giá áp dụng từ ngày 1/1/2019 358 395
Ngừng hỗ trợ giá từ tháng 9/2019 423 465

Bảng giá chi tiết Suzuki Celerio:

BẢNG GIÁ SUZUKI CELERIO 2019 THÁNG 8 NĂM 2019
Phiên bản Giá xe (triệu đồng)
Suzuki Celerio 1.0 CVT 359
Suzuki Celerio 1.0 MT 329
Ngoại thất
Ngoại thất

VinFast Fadil có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3.676 x 1.632 x 1.495 mm và chiều dài cơ sở 2.385 mm. Trong khi đó, kích thước tương ứng của Suzuki Celerio 2018 là 3600 x 1600 x 1540 mm. Được biết, VinFast Fadil có 6 màu ngoại thất để khách hàng lựa chọn là đỏ, xám và xanh, trắng, bạc và cam.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đầu xe

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đầu xe.So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đầu xe''
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đầu xe. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đầu xe - Ảnh 1.
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đầu xe - Ảnh 2. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đầu xe - Ảnh 3.

Thiết kế đầu xe của VinFast Fadil đậm chất thương hiệu với logo chữ V lớn ăn sâu vào lưới tản nhiệt đầu xe. Bên cạnh đó, mẫu xe mới còn được trang bị đèn pha halogen đi kèm đèn chạy ban ngày halogen trên bản tiêu chuẩn và đèn LED trên bản cao cấp. 

Đầu xe Suzuki Celerio 2018 cho cảm giác gần gũi với lưới tản nhiệt 2 thanh ngang mạ crom sáng bóng, cản trước lớn bằng nhựa màu đen. Đèn pha và đèn chiếu sáng ban ngày đều là dạng halogen. Cụm đèn sương mù tích hợp cùng hốc gió nhỏ phía trước.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế thân xe

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế thân xe.So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế thân xe - Ảnh 1.
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế thân xe - Ảnh 2. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế thân xe - Ảnh 4.
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế thân xe - Ảnh 3. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế thân xe - Ảnh 5.

Thiết kế thân xe VinFast Fadil không có gì cầu kỳ với bộ mâm hợp kim nhôm 15 inch 5 chấu kép kèm lốp 185/55R1 và gương chiếu hậu ngoài tích hợp đèn báo rẽ.

Trong khi đó, thân xe Suzuki Celerio 2018 sở hữu các đường gập nổi tinh tế. Tuy nhiên, gương chiếu hậu ngoài không tích hợp đèn báo rẽ. Xe được trang bị mâm hợp kim 6 chấu 14 inch dạng quạt.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đuôi xe

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đuôi xe.So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 1.
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 2. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 3.
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 4. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 5.

Đuôi xe Fadil bản cao cấp có cụm đèn hậu LED tạo hình chữ C, logo thương hiệu nằm chính giữa cốp cửa sau, cản va nhựa phía sau, đèn báo phanh tích hợp với cánh gió trên cao.

Về phía Celerio, đuôi xe có thiết kế gọn gàng với đèn hậu halogen, đèn báo phanh cũng được kết hợp cùng cánh gió phía sau.

Nội thất
Nội thất
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất.So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất - Ảnh 1.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất - Ảnh 2. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất - Ảnh 3.
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất - Ảnh 4. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất - Ảnh 5.
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất - Ảnh 6. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về nội thất - Ảnh 7.

VinFast Fadil 2019 sở hữu khoang nội thất với 2 tông màu đèn/xám chủ đạo. Các chi tiết thiết kế khá đơn giản. Trong khi đó, Suzuki Celerio 2018 được đánh giá là có khoang cabin có khoải mái với tính thẩm mỹ cao. Tuy nhiên, vật liệu nhựa cũng được sử dụng nhiều cho không gian cabin xe.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về vô lăng

Vô lăng VinFast Fadil 2019 3 chấu bọc da tích hợp nhiều nút chức năng giúp người dùng dễ sử dụng hơn cùng logo chữ V chính giữa. Trong khi đó, vô lăng Suzuki Celerio 2018 cũng có thiết kế 3 chấu nhưng không được tích hơp nút điều khiển, khiến tài xế khá khó khăn khi muốn chỉnh âm lượng loa.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về bảng điều khiển

Phiên bản Fadil cao cấp có màn hình điều khiển trung tâm nằm trên bảng táp lô (bản tiêu chuẩn không có) và cửa gió điều hòa liền kề phía dưới. Tiếp đó là 3 nút điều chỉnh vật lý được xếp thẳng hàng và khoa học. Trong khi đó, phiên bản Fadil cơ sở chỉ có một loạt các nút điều khiển vật lý phía trước.

Bảng táp lô của xe vô cùng đơn giản với tất cả các chi tiết đều được chỉnh cơ truyền thống, điều hòa chỉnh cơ với 2 hốc gió dạng tròn 2 bên cùng 2 hốc hình chữ nhật ở chính giữa.  Phía sau tay lái là bảng đồng hồ kỹ thuật số hiển thị vô cùng rõ nét với phần cụm vận tốc được thiết kế trực quan, bên cạnh là những chức năng cảnh báo như: cảnh bảo mức tiêu thụ nhiên liệu, cảnh báo cửa xe, thắt dây an toàn..

Suzuki Celerio không có màn hình trung tâm mà chỉ có 2 cửa gió điều hòa ngang nằm trên bảng táp lô và các nút điều khiển vật lý phía dưới. Cần số có thiết kế khá đơn gian trong khi đó cụm đồ lớn nằm phía sau vô lăng cho thấy các chỉ số hoạt động của xe.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về ghế ngồi

Ghế xe VinFast Fadil được bọc da tổng hợp. Hàng ghế trước có ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế hành khách chỉnh cơ 4 hướng. Trong khi đó, hàng ghế sau có khả năng gập 60/40 để gia tăng thể tích cho khoang hành lý.

Suzuki Celerio hoàn toàn mới được trang bị ghế ngồi bọc nỉ và theo cảm nhận thực tế của nhiều người dùng, ghế xe mang đến cảm giác êm ái, dễ chịu khi ngồi. Tuy nhiên, tất cả các hàng ghế của Suzuki Celerio 2018 đều được chỉnh cơ, chi tiết này phù hợp với mẫu xe cỡ nhỏ giá bình dân.

Tiện nghi
Tiện nghi
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về trang bị. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về trang bị - Ảnh 1.

VinFast Fadil 2019 sở hữu những trang bị tiện nghi cơ bản nhất để phục vụ người sử dụng như màn hình đa thông tin, hệ thống điều hòa chỉnh cơ trên bản tiêu chuẩn và tự động trên bản cao cấp, hệ thống giải trí với màn hình cảm ứng 7 inch kết nối điện thoại thông minh trên bản cao cấp, AM/FM, MP3, hệ thống âm thanh 6 loa, kết nối USB/Bluetooth...

Trong khi đó, hệ thống giải trí của Suzuki Celerio 2018 thua thiệt hơn các đối thủ khi không được trang bị màn hình cảm ứng, chỉ có đầu đĩa CD, hệ thống radio, kết nối với điện thoại qua cổng USB/Bluetooh và dàn âm thanh với 4 loa.

Do ở phân khúc bình dân giá rẻ nên Suzuki Celerio 2018 không thực sự có những trang bị đáng tiền mà chỉ ở mức vừa đủ dùng với đầu đĩa CD, đài radio, kết nối với điện thoại qua cổng USB/Bluetooh và dàn âm thanh với 4 loa.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về trang bị an toàn

VinFast Fadil 2019 sở hữu nhiều trang bị an toàn hàng đầu phân khúc như bản cao cấp có hệ thống phanh trước/sau, cân bằng điện tử ESC, kiểm soát lực kéo TCS, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử EBD, hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA, cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế, hỗ trợ chống lật, căng đai khẩn cấp hàng ghế trước, điểm móc ghế trẻ em ISO/FIX, 6 túi khí an toàn... Nhờ đó, Fadil đã đạt Euro NCAP 4 sao.

Suzuki Celerio 2018 sở hữu các trang bị an toàn tiêu chuẩn như hệ thống chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, 2 túi khí an toàn, ổn định thân xe. Bên cạnh đó, mẫu xe nhà Suzuki còn có thân xe sử dụng vật liệu có độ bền cao giúp nâng cao tính an toàn khi xảy ra va chạm.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về khoang hành lý

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về khoang hành lý. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về khoang hành lý - Ảnh 1.

VinFast Fadil có không gian hành lý rộng rãi, đạt thể tích 1013 lít khi gập hàng ghế sau theo tỷ lệ 60:40. Suzuki Celerio có thể tích khoang hành lý bình thường là 235 lít, tuy nhiên, hàng ghế sau xe cũng có thể gập theo tỷ lệ 60:40.

Vận hành
Vận hành

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về động cơ

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về động cơ. So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về động cơ - Ảnh 1.

VinFast Fadil 2019 chỉ sử dụng duy nhất động cơ xăng 1,4 lít I4 duy nhất cho công suất cực đại 98 mã lực tại vòng tua 6.200 v/p và mô men xoắn cực đại 128 Nm tại vòng tua 4.400 v/p kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước và hộp số vô cấp CVT.

Về phía Suzuki Celerio 2018, xe được trang bị động cơ phun xăng đa điểm dung tích 1,0 lít cho công suất 50 mã lực tại vòng tua máy 6.000 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 90 Nm tại 3.500 vòng/phút đi kèm hộp số CVT.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về cảm giác lái

VinFast Fadil 2019 đã ra mắt thị trường Việt được một khoảng thời gian và theo đánh giá của nhiều người xe cho cảm giác lái ổn. Thiết kế gọn nhẹ dễ dàng di chuyển trên các cung đường chật hẹp trong đô thị…

Vô lăng Suzuki Celerio 2018 có khả năng đánh lái nhẹ nhờ trang bị kiểu trợ lực lái điện. Khi di chuyển ở tốc độ cao như 100 km/h, mẫu xe hạng A của Suzuki sẽ bị rung lắc. Điều này có thể hiểu được vì hầu hết các mẫu xe trong phân khúc đều thế.

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 về mức tiêu hao nhiên liệu

Theo công bố của VinFast, Fadil có mức tiêu hao nhiên liệu khi di chuyển trong nội đô là 7,11 lít/100 km, khi di chuyển trên đường trường là 5,11 lít/100 km và khi di chuyển trên đường hỗn hợp là 5,85 lít/100 km.

Theo Suzuki, Celerio bản số tự động có mức tiêu hao nhiên liệu khi di chuyển trên đường đô thị/đường trường/hỗn hợp là 6/4,1/4,8 lít/100 km; con số tương tự với bản số sàn là 5,2/3,7/4,3 lít/100 km.

Tổng quát
Tổng quát
So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018.So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018 - Ảnh 1.

VinFast Fadil hiện là mẫu xe được đánh giá là đáng sở hữu. Nguyên nhân không chỉ là mẫu xe đầu tiên của thương hiệu Việt mà mẫu xe này có thiết kế đẹp và nhiều trang bị hiện đại đáng giá để bạn xuống tiền.

Bên cạnh đó, với ưu thế về giá, Suzuki Celerio 2018 cũng là một sự lựa chọn đáng để bạn cân nhắc. Ngoài ra, không gian cabin rộng rãi, thiết kế hợp lý là những ưu điểm khác để người tiêu dùng cân nhắc về Celerio.

AN - theo DDDN
DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Mazda CX-5 2019 với Hyundai Tucson 2019

Mazda CX 5 2019 Hyundai Tucson 2019
929 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Kẻ đầy ắp công nghệ, kẻ đề cao sự mạnh mẽ

Mazda CX 5 2019 2019 Subaru Forester 2019
929 triệu 1 tỉ 128 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Honda CR-V 2019: Công nghệ đấu thực dụng

Mazda CX 5 2019 Honda CR V 2019
929 triệu 983 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018

VinFast Fadil 2019 Suzuki Celerio 2019
395 triệu 329 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mitsubishi Xpander 2019 với Toyota Avanza 2019: Cuộc chiến không cân sức với Avanza

Mitsubishi Xpander 2019 Toyota Avanza 2019
550 triệu 544 triệu
Hộp số: Số hỗn hợp Hộp số: Số hỗn hợp
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe