Những điều cần biết về hợp đồng mua bán xe ô tô mới nhất hiện nay

08/07/2019

Hợp đồng mua bán xe ô tô theo quy định mới nhất hiện nay bao gồm các thủ tục gì và những vấn đề cần lưu ý khi ký kết hợp đồng mua bán xe? Tất cả những thắc mắc này sẽ được các chuyên gia của Oto.com.vn giải đáp chi tiết trong bài viết dưới đây.

Căn cứ pháp lý để lập hợp đồng mua bán xe ô tô

  • Bộ Luật dân sự năm 2015
  • Thông tư 15/2014/TT-BCA Quy định về đăng ký xe

Theo các chuyên gia nhiều kinh nghiệm về xe hơi của Oto.com.vn, khi có nhu cầu mua/bán xe ô tô, quý độc giả có thể tìm hiểu kỹ thông tin ở Bộ Luật dân sự năm 2015 và Thông tư 15/2014/TT-BCA Quy định về đăng ký xe để chủ động hơn trong quá trình đàm phán và thực hiện ký hợp đồng mua/bán xe 1 cách thuận lợi.

Những lưu ý khi lập và ký hợp đồng mua bán xe ô tô

  • Lưu ý, trong trường hợp chiếc xe ô tô là tài sản chung khi 2 người đã kết hôn, khi lập hợp đồng mua bán xe ô tô phải liệt kê đầy đủ thông tin của cả 2 vợ chồng. Còn nếu là tài sản riêng của 1 người thì cần phải có giấy tờ chứng minh chính xác tài sản thuộc về người đó.
  • Ngoài ra, theo Điều 431 Bộ luật Dân sự 2015, chiếc ô tô trong hợp đồng mua bán xe phải là tài sản được phép giao dịch, không phải là tài sản cấm, không phải là tài sản của người bán... Khi tiến hành mua bán xe, cần phải kiểm tra chiếc xe có đầy đủ giấy tờ hợp pháp hay không. Trong hợp đồng, cũng cần phải ghi rõ cụ thể thực trạng của chiếc xe, tránh tình trạng kiện tụng không đáng có phát sinh sau này. Đồng thời, thời hạn giao nhận xe phải được xác định và ghi chi tiết trong hợp đồng mua bán xe ô tô.
  • Căn cứ theo Thông tư 15/2014/TT-BCA về đăng ký xe, hình thức của hợp đồng mua bán xe, tặng xe... phải có công chứng theo đúng quy định của pháp luật.
  • Về khoản lệ phí phải nộp khi sang tên xe ô tô, hiện bao gồm Lệ phí trước bạ, Lệ phí đăng ký, cấp biển số, Phí sử dụng đường bộ, Phí kiểm định, Lệ phí cấp Giấy chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật, Phí công chứng, chứng thực.

Các chi tiết trong hợp đồng mua bán xe ô tô phải được liệt kê chính xác, rõ ràng.

Hợp đồng mua bán xe ô tô phải liệt kê chi tiết, chính xác và được công chứng theo đúng quy định 

Mẫu hợp đồng mua bán xe ô tô thông dụng nhất hiện nay

Căn cứ các quy định của Bộ luật Dân sự 2015, thông tư 15/2014/TT- BCA, Oto.com.vn gửi tới quý độc giả mẫu hợp đồng mua bán xe ô tô thông dụng hiện nay:

HỢP ĐỒNG MUA BÁN XE
Số: …../…../HĐ

Tại Phòng Công chứng số ……………………..... Thành phố ……………………........ (Trường hợp việc công chứng được thực  hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện công chứng và Phòng Công chứng), chúng tôi gồm có:

BÊN BÁN (SAU ĐÂY GỌI LÀ BÊN A):

Ông (Bà):………………………………………………………………………Sinh ngày:………………….

Chứng minh nhân dân số:………….…..cấp ngày………..……tại………………………………………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………….

………………………………………………………………………...……………………………………….

Hoặc có thể chọn một trong các chủ thể sau:

1. Chủ thể là vợ chồng:

Ông:……………………………………………………………………………Sinh ngày:………………….

Chứng minh nhân dân số:………….…..cấp ngày………..……tại………………………………………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): …………..

………………………………………………………………………...……………………………………….

Cùng vợ là Bà:……………………………………………………..…………Sinh ngày:………………….

Chứng minh nhân dân số:………….…..cấp ngày………..……tại………………………………………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………….

………………………………………………………………………...……………………………………….

(Trường hợp vợ chồng có hộ khẩu thường trú khác nhau, thì ghi hộ khẩu thường trú của từng người).

2. Chủ thể là hộ gia đình:

Họ và tên chủ hộ: …………………….………………………………………Sinh ngày:…………………

Chứng minh nhân dân số:………….…..cấp ngày………..……tại……………………………………....

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): …………..

………………………………………………………………………...……………………………………….

Các thành viên của hộ gia đình:

Họ và tên: ……………………………………………………………………Sinh ngày:………………….

Chứng minh nhân dân số:………….…..cấp ngày………..……tại………………………………………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): ………….

………………………………………………………………………...……………………………………….

* Trong trường hợp các chủ thể nêu trên có đại diện thì ghi:

Họ và tên người đại diện: …………………….……………………………Sinh ngày:…………………..

Chứng minh nhân dân số:………….…..cấp ngày………..……tại………………………………………

Hộ khẩu thường trú (trường hợp không có hộ khẩu thường trú thì ghi đăng ký tạm trú): …………..

………………………………………………………………………...……………………………………….

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……………………………………...….

ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.

3. Chủ thể là tổ chức:

Tên tổ chức: ……………………………………………………………………………..…………………...

Trụ sở: ……………………………………………………………………………………………………......

Quyết định thành lập số:……………………………………………..….ngày…. tháng …. năm ………

do ………………………………………………………………………….cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số:…………………………….ngày…. tháng …. năm ……….

do ………………………………………………………………………….cấp.

Số Fax: …………………………………………..Số điện thoại:……………………………..…………….

Họ và tên người đại diện: : ……………………………………………… Sinh ngày: : ………………….

Chức vụ: : ………………………………………………………………………..…………………………...

Chứng minh nhân dân số: : ………………cấp ngày: ……………tại: …………………………………..

Theo giấy ủy quyền (trường hợp đại diện theo ủy quyền) số: ……………………………….…………

ngày ……………….do ……………………………………………………..lập.
 
BÊN MUA (sau đây gọi là Bên B):

(Chọn một trong các chủ thể nêu trên)

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

………………………………………………………………………………………………………………….

Hai bên đồng ý thực hiện việc mua bán xe với các thỏa thuận sau đây:

ĐIỀU 1: XE MUA BÁN

1. Đặc điểm xe:

a) Biển số: .……………………………………………………………….;

b) Nhãn hiệu: ……………………………………………………………..;

c) Dung tích xi lanh: .……………………………………………………..;

d) Loại xe: ………………………………………………………………..;

e) Màu sơn: .……………………………………………………………...;

f) Số máy: .……………………………………………………………….;

g) Số khung: …………………………………………………………...…;

h) Các đặc điểm khác: ………………………………………….… (nếu có).

2. Giấy đăng ký xe số: ……………..… do ……………………. cấp ngày …………………………….

(Nếu tài sản mua bán có số lượng nhiều thì lần lượt liệt kê đặc điểm và Giấy đăng ký của từng xe như nêu trên)

 ĐIỀU 2: GIÁ MUA BÁN VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

1. Giá mua bán xe nêu tại Điều 1 là: ........................…………………………………...

(bằng chữ .………………………………………………………….…………………………...)

2. Phương thức thanh toán: ……………………………………………………………………

3. Việc thanh toán số tiền nêu trên do hai bên tự thực hiện và chịu trách nhiệm trước pháp luật.

ĐIỀU 3: THỜI HẠN, ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG THỨC GIAO XE

Do các bên thỏa thuận: ……………………………………………………..

ĐIỀU 4: QUYỀN SỞ HỮU ĐỐI VỚI XE MUA BÁN

1. Bên ….. có trách nhiệm thực hiện việc đăng ký quyền sở hữu đối với xe tại cơ quan có thẩm quyền (ghi rõ các thỏa thuận liên quan đến việc đăng ký);

2. Quyền sở hữu đối với xe nêu trên được chuyển cho Bên B, kể từ thời điểm thực hiện xong các thủ tục đăng ký quyền sở hữu xe;

ĐIỀU 5: VIỆC NỘP THUẾ VÀ LỆ PHÍ CHỨNG THỰC

Thuế và lệ phí liên quan đến việc mua bán chiếc xe theo Hợp đồng này do Bên ….. chịu trách nhiệm nộp.

ĐIỀU 6: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng mà phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 7: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1. Bên A cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân, về xe mua bán ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Xe mua bán không có tranh chấp, không bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;

c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thỏa thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

e) Các cam đoan khác ...             

2. Bên B cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về xe mua bán và các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu;

c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;

d) Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này;

e) Các cam đoan khác...

ĐIỀU 8: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

1. Hai bên công nhận đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này;

2. Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

Hoặc có thể chọn một trong các trường hợp sau đây:

- Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã tự đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã nghe Người có thẩm quyền chứng thực đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

- Hai bên đã nghe người làm chứng đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của Người có thẩm quyền chứng thực;

3. Hợp đồng có hiệu lực từ ngày: ………………………………………….

Bên A                                                  Bên B

(ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)                            (ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên)
              
              LỜI CHỨNG CỦA NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CHỨNG THỰC

Ngày ….. tháng .…. năm .…..(bằng chữ.…………………………………………………………)

Tại ………………………………………………………………………………………………………

(Trường hợp việc chứng thực được thực hiện ngoài trụ sở, thì ghi địa điểm thực hiện chứng thực và Ủy ban nhân dân)

Tôi (ghi rõ họ tên, chức vụ của người thực hiện chứng thực) …………………. …………………quận (huyện) …………………………………………………..

CHỨNG THỰC:

– Hợp đồng mua bán xe này được giao kết giữa Bên A là .………..……… và Bên B là ………………….………. ; các bên đã tự nguyện thỏa thuận giao kết Hợp đồng và cam đoan chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung Hợp đồng;

– Tại thời điểm chứng thực, các bên đã giao kết Hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quy định của pháp luật;

– Nội dung thỏa thuận của các bên trong Hợp đồng phù hợp với pháp luật, đạo đức xã hội;

– Các bên giao kết đã đọc Hợp đồng này, đã đồng ý toàn bộ nội dung ghi trong Hợp đồng và đã ký, điểm chỉ vào Hợp đồng này trước sự có mặt của tôi;

– Hợp đồng này được lập thành .……….. bản chính (mỗi bản chính gồm …… tờ, .…..trang), cấp cho:

+ Bên A .….. bản chính;

+ Bên B .….. bản chính;

+ Lưu tại Phòng Tư pháp một bản chính.

Số chứng thực ………………..……….. , quyển số………….….TP / CC- .…………………

NGƯỜI CÓ THẨM QUYỀN CHỨNG THỰC

(ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên, chức vụ)

Có thể bạn quan tâm:

C10 - Theo DDDN

DMCA.com Protection Status

Xe nổi bật

Tìm kiếm tin tức ô tô

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower,

khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe