Mua bán tải 820 triệu: Nên chọn Chevrolet Colorado 2019 hay Nissan Navara 2019?

Nissan Navara 2019 và Chevrolet Colorado 2019 cùng sở hữu mức giá rất sát 820 triệu và khả năng vận hành hay trang bị đều có điểm tương tự nhau.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

Mua bán tải 820 triệu: Nên chọn Chevrolet Colorado 2019 hay Nissan Navara 2019?.

Mua bán tải 820 triệu: Nên chọn Chevrolet Colorado 2019 hay Nissan Navara 2019?

Sau nhiều tháng bị chặn nguồn cung vì Nghị định 116, Nissan Navara đã quay trở lại nước ta với 6 phiên bản, giá bán từ 600-800 triệu đồng. Tương tự như Navara, Chevrolet Colorado cũng mới mở bán bản nâng cấp từ tháng 7/2018 vừa qua. 

Cả 2 mẫu xe này đều là những mẫu bán tải quen thuộc với người tiêu dùng Việt. Trong khi Nissan Navara được yêu thích bởi kiểu dáng cứng cáp, vận hành ổn định, linh hoạt thì Chevrolet Colorado 2019 lại sở hữu ngoại hất bắt mắt, nhiều tính năng an toàn và đặc biệt là động cơ mới rất ổn định.

Trong bài viết ngày hôm nay, Oto.com.vn sẽ tiến hành so sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 một cách chi tiết để giúp bạn đọc hiểu thêm về thị trường xe bán tải hiện nay. Cần biết rằng 2 phiên bản được nhắc đến trong bài là Chevrolet Colorado LTZ 4x4 giá 819 triệu và Nissan Navara 4x4 có giá 815 triệu đồng.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về giá bán

Giá xe Chevrolet Colorado 2019 mới nhất:

Mẫu xe Giá niêm yết tháng 11/2018 (triệu đồng) Ưu đãi
(Gồm VAT – triệu đồng)
Colorado 2.5L 4x2 MT LT 624 - 30
Colorado 2.5L 4x4 MT LT 649 - 30
Colorado 2.5L 4x2 AT LT 651 -
Colorado 2.5L 4x4 MT LTZ 751 -
Colorado 2.5L 4x4 AT LTZ 789 - 30
Colorado 2.5L 4x4 AT HC 819 - 30
Colorado Storm 819 - 10

 

Chevrolet Colorado cập nhật phiên bản mới cách đây 4 tháng. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ nhà máy Rayong ở Thái Lan (nhà máy này cũng là nơi sản xuất một số mẫu xe khác của GM như Colorado, Trailblazer cho thị trường Thái Lan, Đông Nam Á, Australia và New Zealand). Xe bán ra ở nước ta với 7 biến thể, giá từ 624 - 819 triệu đồng. Hiện tại, Chevrolet đang trong quá trình chuyển giao hệ thống quản lí tại Việt Nam cho VinFast nhưng mẫu Colorado vẫn nhận được khuyến mại nhẹ trong tháng 11 từ 10-30 triệu đồng.

Xem thêm:

 Giá xe Nissan Navara 2019​ mới nhất:

Mẫu xe Giá xe (triệu đồng) Qùa tặng
Nissan Navara E 625  
Nissan Navara Premium R (EL) 669  
Nissan Navara EL  669 Tặng bộ phụ kiện Premium R hoặc 15 triệu đồng tiền mặt.
Nissan Navara VL 815
Nissan Navara SL 725  
Nissan Navara Premium R (VL) 815  

Xem thêm:

Về phía Navara, mẫu bán tải này cũng được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan. Hiện tại, Nissan Navara đang bán ra ở nuwóc ta với 6 phiên bản, giá từ 625 - 815 triệu đồng. Nissan Việt Nam đang tiến hành khuyến mại tặng phụ kiện Premium R hoặc 15 triệu đồng cho các khách hàng mua một số phiên bản của Navara.

Trong khuôn khổ bài so sánh này, 2 phiên bản được chọn để đánh giá là Chevrolet Colorado LTZ 4x4 giá 819 triệu và Nissan Navara 4x4 có giá 815 triệu đồng. Mức chênh lệch 4 triệu đồng không lớn, vậy nên sẽ không ảnh hưởng đến sự lựa chọn của người mua khi chọn xe.

Ngoại thất
Ngoại thất

Về kích thước, Chevrolet Colorado có thông số chiều dài x rộng x cao là 5.361 x 1.872 x 1.833 mm, tức là đồ sộ hơn hẳn Nissan Navara (5.255 x 1.850 x 1.795 mm). Tuy nhiên, điểm đáng nhạc nhiên là chiều dài cơ sở của Colorado lại nhỏ hơn đối thủ tới 65mm, điều này sẽ khiến Colorado vừa có thân hình đồ sộ, khó di chuyển trong thành phố trong khi không gian lại chật chội hơn đối thủ. Thực tế, Navara cũng gặp một chút vấn đề khi kích cỡ thùng xe không bằng đối thủ, ngoài ra là bán kính vòng quay có vẻ khá lớn so với kích cỡ thực sự của xe.

Chevrolet Colorado và Nissan Navara sở hữu phong cách thiết kế khá khác biệt, trong khi Colorado đậm chất Mỹ với các đường nét cơ bắp, nam tính thì Navara lại trông hơi đơn giản dù vẫn sắc nét, nếu kết hợp với bộ phụ kiện Premium R thì vẻ ngoài của mẫu xe bán tải Nhật Bản càng thu hút hơn.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đầu xe

Thông số Chevrolet Colorado LTZ 4x4 Nissan Navara 4x4
Kích thước tổng thể 5.361 x 1.872 x 1.833 5.255 x 1.850 x 1.795
Chiều dài cơ sở (mm) 3.085 3.150
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 225
Thùng xe 1484 x 1534 1.475 x 1.485
Đường kính vòng quay (m) 12.7 13
Đèn pha Tự động điều chỉnh góc chiếu LED/Projector/tự động bật tắt
Đèn chạy ban ngày/đèn hậu LED LED
Đèn sương mù - -
Gạt mưa tự động

Cả 2 xe đều sử dụng đèn chạy ban ngày và đèn hậu LED, có thêm tính năng gạt mưa tự động. Tuy nhiên, Nissan Navara vẫn nhỉnh hơn đối thủ với hệ thống đèn pha LED/Projector tự động bật tắt, ở phía đối thủ, Colorado cũng có tính năng tự động điều chỉnh góc chiếu.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đầu xe. So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đầu xe 3

Các chuyên gia đánh giá Chevrolet Colorado khá cao nhờ vào thiết kế đầu xe đậm chất Mỹ với lưới tản nhiệt hình thang ngược, viền mạ crôm, gắn cùng đèn pha bằng thanh kim loại cỡ lớn. Hốc đèn sương mù của xe chìm giữa nhựa tối màu, tương tự tren Navara. 

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về thân xe

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về thân xe. So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về thân xe 3
So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về thân xe 5 So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về thân xe 7

Ở bên hông xe, Nissan Navara được sở hữu mâm xe hợp kim 16 inch 6 chấu, tay nắm cửa mạ crôm, gương chiếu hậu chỉnh/gập điện gắn đèn xi nhan báo rẽ. Phần hốc bánh xe được nâng lên nên xe có thể đi trên nhiều dạng địa hình và trông như 1 mẫu xe off-road chân chính.

Về phía Colorado, xe cũng có gương chiếu hậu gập/chỉnh điện tích hợp đèn LED báo rẽ, phía sau có đèn phanh trên cao, đèn hậu LED, bậc lên xuống, giá nóc và mâm xe hợp kim 18-inch.

Thông số Chevrolet Colorado LTZ 4x4 Nissan Navara 4x4
Gương chiếu hậu gắn báo rẽ/gập điện
Mâm xe 18 inch 16 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 225
Thùng xe 11484 x 1534 1.475 x 1.485 x 470

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đuôi xe

Ở đuôi xe, Nissan Navara khá đặc biệt với thiết kế riêng biệt, dòng chữ "PremiumR" được dập nổi mạ crôm bên phải rõ ràng. So với Colorado thì Navara có phần đuôi thùng xe vuông vức hơn với hệ thống đèn xếp chồng nhấp nhô, bao lấy đèn hậu là 1 khoảng dập nổi hình thang ngược.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đuôi xe. So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đuôi xe 3
So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đuôi xe 6 So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về đuôi xe 8

Ở đuôi xe, nhìn vào thùng sau của Navara có thông số dài x rộng là 1.475 x 1.485 (mm) thì vẫn nhỏ hơn Colorado (1484 x 1534 mm). Rõ ràng, Colorado sở hữu chiều dài và chiều cao hợp để chở các vật dụng có diện tích lớn hơn đối thủ.

Nội thất
Nội thất
So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về nội thất.So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về nội thất 2

So sánh nội thất Nissan Navara 2019 và Chevrolet Colorado 2019: Gọn gàng và thanh lịch

Đi vào cabin, Nissan Navara 2019 cho cảm giác khá đơn giản, gọn ghẽ với táp-lô chỉ gồm 1 màn hình cảm ứng LCD cỡ lớn, bao quanh là các phím điều khiển chức năng khiến không gian xe rất dễ làm quen đối với người dùng. Trong khi đó, Chevrolet Colorado lại khá thanh lịch, nhẹ nhàng với lối sắp xếp cho cảm giác như 1 SUV gia đình. Chiếc xe Mỹ sử dụng chủ yếu các chất liệu và da, nhựa mềm và crôm. Táp-lô xe đặt thẳng hàng theo hình khối, các chi tiết đối xứng qua màn hình cảm ứng đa chức năng với các cụm nút bấm hợp lí. Chevrolet cũng khá tinh tế khi trang trí cho Colorado các viền nhũ bạc làm điểm nhấn.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về ghế ngồi

Ghế xe trên Nissan Navara và Colorado LTZ đều được bọc da, trong đó ghế lái của Navara chỉnh điện 6 hướng còn Colorado là chỉnh điện 8 hướng. Cả 2 xe đều sử dụng ghế phụ chỉnh tay với thiết kế ghế thường ôm sát lưng tiện cho việc đi xa.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về ghế ngồi. So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về ghế ngồi 3
So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về ghế ngồi 7 So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về ghế ngồi 10

Hàng ghế sau của 2 mẫu xe có không gian để chân và trên đầu rất thoải mái, phù hợp cho cả những người cao trên 1m7. Dù vậy, Oto.com.vn vẫn đánh giá Nissan Navara cao hơn một chút nhờ ghế có độ dốc lưng lớn. Cả 2 xe đều có tựa đầu cho ghế sau.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về vô-lăng

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về vô-lăng. So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về vô-lăng 3

Nissan Navara và Chevrolet Colorado đều sử dụng vô-lăng bọc da 3 chấu với một số phím chức năng như đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm lượng va Cruise Control. Colorado được nhận xét là có vô-lăn cho cảm giác đầm tay khá đầy đặn khi xoay lái, thiết kế nút bấm cũng rất gọn ghẽ, tiện sử dụng dù có khuyết điểm là vô-lăng hơi thiếu cá tính, không đẹp mắt được như Navara.

Về tính năng, Nissan Navara cũng có chút nhỉnh hơn đối thủ một chút khi có sẵn chức năng khởi động bằng nút bấm trong khi Colorado vẫn đi kèm chìa khóa truyền thống.

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về trang bị giải trí

Về trang bị giải trí, Chevrolet Colorado LTZ 2019 lắp đặt 1 màn hình cảm ứng 8-inch, kết nối hệ thống MyLink thế hệ II độc quyền, hỗ trợ kết nối điện thoại qua USB/Bluetooth/AUX, Apple Carplay/Android Auto, âm thanh 7 loa.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về trang bị giải trí. So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về trang bị giải trí 3

Trong khi đó Nissan Navara VL Premium R cũng có 1 màn hình LCD cảm ứng với các phím bấm cảm ứng bố trí xung quanh để tiện thao tác, kết nối MP3, Radio AM/FM, AUX/USB, đầu CD, camera hành trình wifi và hệ thống 6 loa.

Cả 2 mẫu xe bán tải đều lắp đặt hệ thống điều hòa tự động nhưng Navara tiện nghi hơn với cửa số cho ghế sau. Ưu thế của Colorado là có thêm tính năng khởi động từ xa trong phạm vị 100m, giúp cho chủ xe có thể bật điều hòa và động cơ xe trước cả khi mở cửa vào ghế lái.

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về trang bị an toàn

Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 cùng lắp đặt các tính năng an toàn cơ bản như 2 túi khí, chống bó cứng phanh ABS, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc. Ngoài ra, mẫu xe Mỹ có thêm hệ thống cân bằng điện tử ESC, hệ thống kiểm soát lực kéo TCS, hệ thống hỗ trợ xuống dốc HDC, cảnh báo áp suất lốp, camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau, cảnh báo va chạm sớm và cảnh báo chệch làn đường

Tính năng an toàn Chevrolet Colorado LTZ 4x4 Nissan Navara 4x4
Túi khí 2 2
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo Không
Hệ thống hỗ trợ xuống dốc Không
Cảnh báo áp suất lốp Không
Camera lùi Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước/sau Không
Cảnh báo va chạm sớm Không
Cảnh báo chệch làn đường Không
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA Không
Hệ thống kiểm soát cân bằng động Không
Hệ thống hạn chế trơn trượt cho vi sai Không
Hệ thống hỗ trợ đổ đèo Không
Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh Không

Ở phía đối thủ, Nissan Navara VL 4x4 cũng lắp đặt hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp BA, kiểm soát cân bằng động, hạn chế trơn trượt cho vi sai, hệ thống hỗ trợ đổ đèo, phanh chủ động hạn chế trượt bánh.

Vận hành
Vận hành
So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về vận hành.So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về vận hành 3

So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 về vận hành: Mạnh ngang nhau

Chevrolet Colorado phiên bản mới sử dụng động cơ 2.5L Turbo tăng áp cánh biến thiên mới (2.5L VGT) thay vì loại 2.8L của thế hệ trước, cho công suất tối đa 180 mã lực tại 3.600 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 440Nm tại 2.000 vòng/phút. Điểm mạnh của phần cứng này là hoạt động theo tiêu chuẩn khí thải EURO 4, vậy nên xe tiết kiệm xăng hơn động cơ truyền thống. Sức mạnh của xe truyền qua hộp số tự động 6 cấp.

Thông số Chevrolet Colorado LTZ 4x4 Nissan Navara 4x4
Kiểu động cơ 2.5L Turbo VGT 2.5L YD25 – Mid
Công suất 180 mã lực tại 3.600 vòng/phút 188 mã lực tại 3.600 vòng/phút
Mô-men xoắn 440Nm tại 2.000 vòng/phút 450 Nm tại 2.000 vòng/phút
Dung tích thùng nhiên liệu 76L 80L
Tiêu hao nhiên liệu - 7.55l/100km
Hộp số 6AT 7AT

Về phía Nissan Navara, xe lắp đặt động cơ YD25 - High, công suất 188 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút, 450 Nm momen xoắn cực đại ở tua máy 2.000 vòng/phút, kết nối hộp số tự động 7 cấp. Cả 2 mẫu xe đều kết nối với hệ dẫn động 4 bánh và chế độ gài cầu điện. Như vậy, xét về sức mạnh thì Navara nhỉnh hơn Colorado khoảng 8 mã lực và 10 Nm mô-men xoắn. Con số này không quá đáng kể, tuy nhiên đi kèm với các ưu thế như dung tích bình nhiên liệu lớn ơn cùng hộp số nhỉnh hơn 1 cấp thì lại là vấn đề khác.

Đó là chưa kể, mẫu bán tải Nhật Bản được khen ngợi khá nhiều khi sở hữu kích thước gọn, tiện di chuyển trong đường phố đông đúc. Tuy nhiên, Navara lại cho cảm giác đánh lái khá chắc, đầm và hơi nặng nếu như chủ xe là phụ nữ. Navara thực sự là chiếc xe bán tải phù hợp cho những người mê off-road trải nghiệm đường trường.

Tổng quát
Tổng quát
So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 9So sánh xe Chevrolet Colorado 2019 và Nissan Navara 2019 11

So sánh Nissan Navara 2019 và Chevrolet Colorado 2019: Khó phân thắng bại

Sở hữu giá bán tương tự và sức mạnh vận hành gần như không chênh lệch nhau nhiều, Chevrolet Colorado và Nissan Navara có thể nói là ngang tài ngang sức. Vậy nên, Oto.com.vn không quyết định chính xác ai là người chiến thắng. Bạn nên lựa chọn mẫu xe dựa theo nhu cầu của bản thân và gia đình. Nếu như bạn là 1 khách hàng cá nhân, thích off-road và trải nghiệm các cung đường khó thì Nissan Navara sẽ là sự lựa chọn rất hợp lí. Còn nếu bạn cần 1 một chiếc xe phụ giúp gia đình, hợp đi phố lẫn đi chở hàng thì Chevrolet Colorado sẽ phù hợp hơn.

Có thể bạn quan tâm:

TH - Theo DDDN
DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Hyundai Tucson 2019 và Nissan X-Trail V-Series 2019: Xe 5 chỗ vẫn hay hơn

Nissan X trail 2019 Hyundai Tucson 2019
839 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-5 2019 với Hyundai Tucson 2019

Mazda CX 5 2019 Hyundai Tucson 2019
929 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Subaru Forester 2019: Kẻ đầy ắp công nghệ, kẻ đề cao sự mạnh mẽ

Mazda CX 5 2019 2019 Subaru Forester 2019
929 triệu 1 tỉ 128 tr
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-5 2019 và Honda CR-V 2019: Công nghệ đấu thực dụng

Mazda CX 5 2019 Honda CR V 2019
929 triệu 983 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe VinFast Fadil 2019 và Suzuki Celerio 2018

VinFast Fadil 2019 Suzuki Celerio 2019
395 triệu 329 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Phòng 31.02, tầng 31 Keangnam Hanoi Landmark Tower, khu E6, khu đô thị mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe