So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Trong khi Toyota Camry có doanh số hàng đầu phân khúc thì Honda Accord lại có số lượng xe bán ra khá lẹt đẹt. Hãy cùng Oto.com.vn so sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 để tìm ra điểm nổi bật của Accord thế hệ mới nhằm cạnh tranh cùng “ông trùm” phân khúc.
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020.

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Toyota Camry hiện vẫn là mẫu xe bán chạy nhất phân khúc sedan hạng D tại nước ta với doanh số hoàn toàn áp đảo các đối thủ như Mazda 6 hay Kia Optima. Tuy nhiên, mẫu xe Nhật không ngủ quên trên chiến thắng khi tiếp tục cho ra mắt thế hệ mới với nhiều thay đổi thu hút khách hàng.

Toyota Camry 2019 thế hệ mới đã chính thức được giới thiệu ra thị trường nước ta vào tháng 4/2019 với 2 phiên bản nhập khẩu nguyên chiếc mới, giá cao hơn đôi chút so với phiên bản cũ.

Trong khi đó, khi Nghị định 116 và Thông tư 03 có hiệu lực từ ngày 1/1/2018, Honda Accord đã tạm ngừng nhập khẩu vào nước ta. Thời điểm đó, doanh số mẫu xe nhà Honda cũng khá “lẹt đẹt” với 1 tùy chọn phiên bản duy nhất. Sau gần 2 năm, Honda Việt Nam đã quyết định phân phối lại Accord với thế hệ thứ 10 mới nhất. Với sự thay đổi hoàn toàn về thế hệ, Honda Accord được kỳ vọng sẽ kéo doanh số đi lên.

So sánh giá xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Toyota Camry 2019 phân phối ra thị trường với 2 phiên bản thay vì 3 phiên bản như trước đây. Cụ thể, phiên bản Camry 2.0E bị loại bỏ, 2 phiên bản mới là Camry 2.5Q và Camry 2.0G có giá lần lượt là 1,235 và1,029 tỷ đồng. Trong đó, phiên bản với màu sơn trắng ngọc trai sẽ đắt hơn các màu khác 8 triệu đồng.

Bảng giá chi tiết xe Toyota Camry mới nhất:

Phiên bản Giá xe (triệu đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM (đồng) Giá lăn bánh tại các tỉnh thành khác (đồng)
Camry 2.5Q 1.235 1.424.005.700 1.399.305.700 1.380.305.700
Camry 2.0G 1.029 1.190.195.700 1.169.615.700 1.150.615.700

Honda Accord 2020 thế hệ mới chỉ phân phối duy nhất 1 phiên bản nhập khẩu tại Việt Nam giống như trước đây. Tuy nhiên, xe có màu sơn ngoại thất đen ánh độc tôn/ghi bạc thời trang giá 1,319 tỷ đồng và xe có màu sơn trắng ngọc trai giá 1,329 tỷ đồng.

Bảng giá xe Honda Accord mới nhất:

Phiên bản màu Giá niêm yết (đồng) Giá lăn bánh tại Hà Nội (đồng) Giá lăn bánh tại TP.HCM (đồng) Giá lăn bánh tại các tỉnh thành khác (đồng)
Honda Accord (Đen ánh độc tôn/Ghi bạc thời trang) 1.319.000.000 1.518.266.400 1.491.886.400 1.472.886.400
Honda Accord (Trắng ngọc quý phái) 1.329.000.000 1.529.616.400 1.503.036.400 1.484.036.400
Ngoại thất
Ngoại thất

Toyota Camry 2019 có 7 màu ngoại thất gồm bạc, đen mờ, đỏ, nâu, ghi, trắng ngọc trai và đen. Trong khi đó, đối thủ Honda Accord chỉ có 3 màu ngoại thất gồm đen ánh độc tôn, ghi bạc thời trang và trắng ngọc trai.

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đầu xe

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đầu xe.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đầu xe - Ảnh 1.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đầu xe - Ảnh 2. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đầu xe - Ảnh 3.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đầu xe - Ảnh 4. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đầu xe - Ảnh 5.

Đầu xe Toyota Camry 2019 thay đổi hoàn toàn so với thế hệ cũ với lưới tản nhiệt kép sử dụng các thanh ngang mỏng phía dưới tôn lên thiết kế logo ở phía trên. Đèn pha xe thay đổi bắt mắt và tinh xảo hơn. Đèn sương mù phía dưới được tích hợp với lưới tản nhiệt. Nhìn tổng thể đầu xe cho cảm giác rộng rãi và trọng tâm xe thấp hơn.

Về phía Honda Accord, mẫu xe Nhật thế hệ mới vẫn duy trì thiết kế sang trọng của một mẫu xe sedan hạng D. Lưới tản nhiệt hình thang lớn với thanh crom sáng bóng to bản phía trên nối liền 2 cụm đèn pha LED sắc sảo và các thanh nan đen phía dưới. Đèn sương mù LED dạng ngang tích hợp cùng hốc gió bên phía dưới.

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế thân xe

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế thân xe.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế thân xe - Ảnh 1.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế thân xe - Ảnh 2. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế thân xe - Ảnh 3.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế thân xe - Ảnh 4. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế thân xe - Ảnh 5.

Kích thước dài x rộng x cao của Toyota Camry 2019 lần lượt là 4.885 x 1.840  x 1.445 mm và chiều dài cơ sở 2.825 mm. Phiên bản Camry 2.5Q sử dụng bộ mâm 18 inch đi kèm bộ lốp 235/45 R18, bản Camry 2.0G sử dụng bộ mâm 10 chấu đơn 17 inch kết hợp cùng lốp 215/55 R17. Gương chiếu hậu ngoài của xe tích hợp đèn xi nhan báo rẽ.

Kích thước dài x rộng x cao của Honda Accord 2020 lần lượt là 4.880 x 1.860 x 1.450 mm và chiều dài cơ sở 2.775mm. Xe sử dụng mâm 5 chấu đơn thiết kế khỏe khoắn kích cỡ 18 inch đi kèm lốp 235/45R18 94V. Gương chiếu hậu ngoài chỉnh điện, gập điện kết hợp đèn xi nhan báo rẽ, tự động gập khi khóa, tự động cụp khi lùi và tay nắm cửa mạ crom sang trọng.

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 1.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 2. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 3.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 4. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 5.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 6. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế đuôi xe - Ảnh 7.

Đuôi xe Toyota Camry chỉ có một số thay đổi như lược bỏ bớt các chi tiết mạ crom và thay thế bằng các chi tiết thể thao hơn. Cụm đèn hậu phía sau mỏng, kéo rộng ôm lấy đuôi xe và kết nối với nhau thông qua logo "Camry" cách điệu kéo dài theo chiều ngang. Ống xả dạng tròn được đặt ở phía dưới.

Đèn hậu LED của Honda Accord 2020 có thiết kế khá độc đáo, dạng chữ C vuốt ngược vào trong. Ống xả với thiết kế miệng hình chữ nhật mạ crom đặt cân xứng 2 bên phía sau.

Nội thất
Nội thất
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất - Ảnh 1.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất - Ảnh 2. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất - Ảnh 3.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất - Ảnh 4. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất - Ảnh 5.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất - Ảnh 6. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế nội thất - Ảnh 7.

Khoang nội thất của các mẫu xe nhà Toyota trong nhiều năm không được đánh giá cao về thiết kế nhưng đối với Camry thế hệ mới mọi chuyện cần được xem xét lại. Mẫu sedan hạng D có thiết kế mới nhận được nhiều lời khen và thậm chí còn lọt vào bảng xếp hạng những mẫu xe bình dân có thiết kế nội thất đẹp nhất năm 2018. Các chi tiết phía trong cabin Camry được sắp xếp hài hòa với các chất liệu nhựa mềm, da, các chi tiết giả vân gỗ hay mạ bạc sáng bóng… Tổng thể thiết kế hướng đến người lái hơn. Toyota Camry 2019 tại nước ta có 2 tùy chọn màu nội thất là đen và be vàng.

Trong khi đó, khoang cabin của Honda Accord cũng được đánh giá cao với kết cấu thông minh, khoa học và mang nét cá tính riêng biệt khó nhầm lẫn. Chất liệu sử dụng cho nội thất Honda Accord thế hệ thứ 10 cũng được nâng cấp, giao diện điều khiển trung tâm mang thiết kế ba chiều. Thiết kế ghế ngồi trên xe cho cảm giác không gian rộng rãi, thoáng đãng.

Vô lăng xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Vô lăng Toyota Camry 2019 là loại 3 chấu bọc da với logo hãng nằm chính giữa, tích hợp các nút điều khiển chức năng. Bên cạnh đó, tay lái có thể chỉnh tay 4 hướng.

Trong khi đó, tay lái trên mẫu ô tô mới Honda Accord 2020 cũng là loại bọc da 3 chấu, có trợ lực điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS), điều chỉnh 4 hướng và tích hợp các nút điều chỉnh hệ thống âm thanh.

Bảng táp lô xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Bảng táp lô của Camry 2019 có màn hình cảm ứng giải trí chìm, phía trên là cửa gió điều hòa hình chữ nhật nằm ngang, phía dưới là các nút điều khiển vật lý được tối giản nhất. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ với thiết kế dạng ống đối xứng và màn hình màu hiển thị đa thông tin ở chính giữa.

Bảng táp lô của Accord 2020 có màn hình giải trí cảm ứng 8 inch thiết kế nổi, phía dưới là cửa gió điều hòa và bảng điều khiển với 2 nút vật lý lớn xếp ngang. Phía sau tay lái là cụm đồng hồ kỹ thuật số hiển thị thông tin trông khá hiện đại.

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế ghế ngồi

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế ghế ngồi. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế ghế ngồi - Ảnh 1.
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế ghế ngồi - Ảnh 2. So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về thiết kế ghế ngồi - Ảnh 3.

Ghế ngồi của Toyota Camry 2019 bọc da với ghế lái chỉnh điện 10 hướng và ghế hành khách chỉnh điện 8 hướng, hàng ghế sau cố định có khay đựng ly và nắp đậy.

Ghế ngồi trên Honda Accord 2020 cũng bọc da ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế phụ chỉnh điện 4 hướng, hàng ghế 2 có thể gập hoàn toàn thông với khoang hành lý và tựa tay hàng ghế sau được tích hợp với hộc đựng cốc.

Tiện nghi
Tiện nghi
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về tiện nghi.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về tiện nghi - Ảnh 1.

Tiện nghi trên Toyota Camry 2019 đa dạng và phong phú giúp người sử dụng có trải nghiệm tốt nhất với rèm che nắng kính sau chỉnh điện, điều hòa trước tự động 2 vùng độc lập, cửa gió sau, đầu DVD 1 đĩa, màn hình cảm ứng 7 inch, hệ thống âm thanh 6 loa, cổng kết nối AUX, USB, Bluetooth, hệ thống đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh, khởi động bằng nút bấm...

Honda Accord 2020 cũng không hề kém cạnh khi sở hữu hàng loạt trang bị tiện nghi như màn hình cảm ứng 8 inch, kết nối Apple Carplay, Android Auto, chế độ đàm thoại rảnh tay, quay số nhanh bằng giọng nói, kết nối Bluetooth, USD, AM/FM, hệ thống âm thanh 8 loa, kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, điều hòa tự động, đèn đọc sách, đèn cốp, gương trang điểm cho hàng ghế trước...

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về trang bị an toàn

Toyota Camry 2019 sở hữu đầy đủ các trang bị an toàn như chống bó cứng phanh, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, phân phối lực phanh điện tử, ổn định thân xe, kiểm soát lực kéo, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, hỗ trợ khởi hành đổ đèo, phanh khẩn cấp, kiểm soát điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo áp suất lốp, camera lùi, cảm biến hỗ trợ đỗ xe, giữ phanh điện tử...

Các trang bị an toàn trên Honda Accord 2020 gồm có hệ thống cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, chống bó cứng phanh, phân phối lực phanh điện tử, hỗ trợ lực phanh khẩn cấp, hỗ trợ quan sát làn đường, cảnh báo chống buồn ngủ, cảnh báo áp suất lốp, camera lùi, cảm biến lùi, cảm biến va chạm góc trước, chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ, túi khí an toàn, nhắc nhớ cài dây an toàn...

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về không gian hành lý

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về không gian hành lý.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về không gian hành lý - Ảnh 1.

Được biết, không gian hành lý của Toyota Camry 2019 là 427 lít, so với các đối thủ trong phân khúc nhỏ hơn đôi chút nhưng vẫn đủ dùng cho các gia đình ít người.

Honda Accord 2020 có thể tích khoang hành lý là 573 lít khi chưa gập hàng ghế sau. Con số này đủ rộng rãi để gia đình 2 thế hệ để đồ đạc cho những chuyến đi chơi ngắn ngày.

Vận hành
Vận hành

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về động cơ

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về động cơ.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về động cơ - Ảnh 1.

Theo tin tức ô tô, Toyota Camry 2019 sử dụng 2 tùy chọn đông cơ tương ứng với 2 phiên bản là loại 2,0 lít I4 cho công suất/mô men xoắn là 165 mã lực/199 Nm và loại 2,5 lít I4 cho công suất/mô men xoắn là 178 mã lực/235 Nm. Trong đó, phiên bản Camry cao cấp hơn có 3 tùy chọn chế độ lái là tiết kiệm, bình thường và thể thao.

Honda Accord 2020 thế hệ mới sử dụng động cơ xăng tăng áp 1,5 lít I4 đi kèm hộp số CVT cho công suất tối đa/mô men xoắn cực đại lần lượt là 188 mã lực/260 Nm tại vòng tua 5.500/1.600-5.000 vòng/phút.

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về cảm giác lái

Cảm giác lái của Toyota Camry 2019 được nâng cao với tầm nhìn tốt hơn, khả năng bao quát được nâng cao nhờ nhiều chi tiết được cải thiện. Bên cạnh đó, khả năng cách âm của mẫu xe thế hệ mới cũng tốt hơn, tiếng ồn từ động cơ và bền mặt đường lọt vào cabin đều được giảm thiểu đem lại trải nghiệm lái thư thái hơn cho khách hàng.

Về phía Honda Accord, mẫu xe Nhật vừa mới được bán ra thị trường nên vẫn chưa có phản hồi từ người tiêu dùng. Tuy nhiên, từ thế hệ cũ và nhận định từ các chuyên gia đánh giá tại thị trường nước ngoài, Accord vẫn là mẫu xe cho cảm giác lái tuyệt vời với khả năng mượt mà khi di chuyển trên các cung đường trong thành phố. Sự thanh lịch và sang trọng của một mẫu sedan hạng D tiếp tục được phát huy trên Honda Accord 2020 thế hệ thứ 10.

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 về mức tiêu thụ nhiên liệu

Mức tiêu thụ nhiên liệu của Toyota Camry 2019 theo công bố từ Cục đăng kiểm khi di chuyển trong thành phố/đường trường/đường hỗn hợp đối với bản cao cấp 2.5Q là 11,29/5,4/7,56 lít/100 km; đối với phiên bản 2.0Q là 10,23/6,5/7,88 lít/100 km.

Mức tiêu hao nhiên liệu của Honda Accord 2020 theo công bố từ nhà sản xuất khi di chuyển trên đường đô thị/đường trường/đường hỗn hợp lần lượt là 8,1/5,1/6,2 lít/100 km.

Tổng quát
Tổng quát
So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020.So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020 - Ảnh 1.

Toyota Camry và Honda Accord hiện tại đang được xem là 2 thái cực trong phân khúc sedan hạng D khi một mẫu xe có doanh số top đầu và mẫu còn lại có doanh số từ cuối đi lên. Trong năm 2019, cả 2 mẫu xe này đều ra mắt thế hệ mới với nhiều thay đổi về thiết kế và giá bán. Theo đó, mỗi mẫu xe đều có ưu nhược điểm cạnh tranh riêng, đa dạng hóa sự lựa chọn để thu hút khách hàng. Cuộc chiến trong phân khúc sedan hạng D từ giờ đến cuối năm sẽ ngày càng gay cấn hơn nữa.

AN - theo DDDN
DMCA.com Protection Status
  • Bình luận facebook

So sánh xe khác

So sánh xe Mazda 3 2020 và Kia Optima 2020: Xe hạng C đắt ngang hạng D

Mazda 3 2019 Kia Optima 2019
919 triệu 969 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

Mua xe dịch vụ nên chọn Hyundai Accent 2019 hay Toyota Vios 2019?

Hyundai Accent 2019 Toyota Vios 2019
501 triệu 490 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Ford Tourneo 2019 và Toyota Innova 2019: Cuộc chiến xe dịch vụ

Ford Tourneo 2019 Toyota Innova 2019
999 triệu 771 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số hỗn hợp

So sánh xe Honda CR-V 2019 và Hyundai Tucson 2019

Honda CR V 2019 2019 Hyundai Tucson 2019 2019
983 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Toyota Camry 2019 và Honda Accord 2020

Toyota Camry 2019 2019 Honda Accord 2020 2019
Chưa xác định Chưa xác định
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:30 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

024.3212.3830 | 0904.573.739
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe