Toyota Camry 2.5Q 2019 vẫn có nhiều điểm đáng chọn dù đắt hơn Mazda 6 Premium 2.5L 2019 tới 208 triệu đồng

Với lợi thế nhập khẩu nguyên chiếc, trang bị nhiều tiện nghi hơn, thiết kế trẻ trung cùng khả năng vận hành được cải thiện nhưng giá bán lại cao hơn 208 triệu đồng, liệu Toyota Camry 2.5Q 2019 có thể giữ được khoảng cách với đối thủ Mazda 6 Premium 2.5 2019 hay không?
Giới thiệu chung
Giới thiệu chung

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5 2019.

Toyota Camry và Mazda 6 đang là 2 mẫu xe sedan hạng D được nhiều người quan tâm nhất. 

Cuối tháng 4 vừa qua, Toyota Việt Nam đã chính thức trình làng mẫu Camry thế hệ mới dưới mô hình 2019 với nhiều thay đổi từ ngoài vào trong. Thay vì lắp ráp trong nước, Toyota Camry 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan đi kèm mức giá bán thậm chí còn rẻ cả mẫu lắp ráp trong khi mọi thứ từ thiết kế, tiện ích và vận hành đều đã được nâng cấp. Mẫu xe sedan hạng D này của Toyota cũng rút bớt số phiên bản từ 3 xuống còn 2 (2.0G và 2.5Q).

Trong khi, ở phân khúc này, Kia OptimaMazda 6 chính là những cái tên cạnh tranh trực tiếp dù doanh số cộng dồn của cả 2 mẫu xe này vẫn còn thua xa Toyota Camry nhưng xét về doanh số, mẫu xe thương hiệu Nhật do Thaco lắp ráp và phân phối vẫn được xem như một đối thủ lớn nhất của Toyota Camry.

Doanh số xe của Toyota Camry, Mazda 6 và Kia Optima năm 2018.

Tuy nhiên, khi Toyota Camry thế hệ mới xuất hiện, Mazda 6 dường như đang bắt đầu gặp khó khăn khi mẫu xe sedan hạng D của Mazda chỉ là thế hệ cũ và lắp ráp trong nước. Dẫu vậy, ở thời điểm hiện tại Mazda 6 vẫn là một chiếc xe đẹp, nhiều công nghệ và có giá bán thấp hơn.  

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019 về giá bán

Điều bất ngờ nhất trong lần ra mắt giới thiệu Toyota Camry 2019 thế hệ mới chính là lễ công bố giá bán của mẫu xe này khi có giá bán lẻ đề xuất không giống như dự đoán bán đầu lên tới 1,5 - 1,6 tỷ đồng mà còn thấp hơn giá bán của mô hình cũ tới 67 triệu đồng, ở mức 1,235 tỷ đồng. Trong khi, Mazda 6 2019 được bán tại Việt Nam có tới 12 phiên bản với giá bán của phiên bản cao nhất Premium 2.5L là 1,023 tỷ đồng. Thấp hơn tới 208 triệu đồng so với Toyota Camry 2.5Q 2019.

Mẫu xe Giá bán (VND)
Toyota Camry 2.5Q 1.235.000.000
Toyota Camry 2.5Q màu trắng ngọc trai 1.243.000.000
Mazda 6 Premium 2.5L 1.023.000.000
Mazda 6 Premium 2.5L màu đỏ Soul Red 1.027.000.000

Xem thêm:

 

​Sau đây, Oto.com.vn xin gửi đến độc giả phần so sánh chi tiết giữa Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5 2019. 

Ngoại thất
Ngoại thất

So sánh Toyota Camry 2019 và Mazda 6 2019 về kích thước

Kích thước Toyota Camry 2.5Q 2019 Mazda 6 Premium 2.5L 2019
Chiều dài (mm) 4.885 4.865
Chiều rộng (mm) 1.840 1.840
Chiều cao (mm) 1.445 1.450
Chiều dài cơ sở (mm) 2.825 2.830
Trọng lượng (kg) 1.560 1.490
Khoảng sáng gầm xe (mm) 140 165
Kích thước mâm xe (inch) 18 19

Toyota Camry thế hệ mới nổi trội hơn Mazda 6 về chiều dài tổng thể nhưng lại thua kém về chiều cao và chiều dài cơ sở. Bù lại khoảng sáng gầm xe được hạ thấp hơn 10 mm so với thế hệ cũ, chỉ còn 140 mm và chênh lệch tới 25 mm so với Mazda 6 giúp cho Toyota Camry 2019 vận hành ổn định hơn khi chạy ở tốc độ cao.

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Đầu xe

Đến thế hệ thứ 8, phần đầu của Toyota Camry 2019 nói chung và phiên bản 2.5Q nói riêng đã có sự thay đổi rất mạnh mẽ so với thế hệ cũ. Phần lưới tản nhiệt vẫn giữ kiểu thiết kế 2 tầng nhưng hốc gió phía dưới được làm rộng sang hai bên, phần mặt ca-lăng hình chữ "V" ở phía trên được tạo hình lớn hơn và ôm trọn logo Toyota.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Đầu xe.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Đầu xe.

Không chỉ Mazda 6 mà giờ đây Toyota Camry thế hệ mới cũng đã hướng tới khách hàng trẻ tuổi

Kết hợp với cụm đèn pha sắc cạnh và mỏng mang lại cho Camry 2019 diện mạo trẻ trung và thể thao hơn, rũ bỏ hoàn toàn những nét thiết kế tròn trịa, bo các góc có phần hiền lành, trung tính của người tiền nhiệm.

Trong khi đó, phần đầu của Mazda 6 lại thiên về phong cách thể thao, gợi cảm dựa trên các đường nét tạo hình của ngôn ngữ thiết kế Kodo mà Mazda đã dày công xây dựng. 

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Đèn pha.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Đèn pha.

Cả hai mẫu xe Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5 2019 đều sử dụng công nghệ chiếu sáng LED nhưng mẫu xe của Toyota nổi trội hơn nhờ sở hữu hệ thống đèn Full LED, thiết kế góc cạnh và mang đến cảm giác cao cấp, trong khi Mazda 6 lại gây ấn tượng trong đêm tối nhiều hơn bởi kiểu thiết kế đèn mắt chim ưng cùng công nghệ đèn pha thích ứng.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Lưới tản nhiệt.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Lưới tản nhiệt.

Phong cách thiết kế Toyota Camry 2019 thiên về hiện đại, trẻ trung còn Mazda 6 lại thể thao, năng động

Với những đường nét gọn gàng, không cầu kỳ nhưng vẫn thể hiện sự mạnh mẽ, trẻ trung và sang trọng cần thiết, đa số người dùng sẽ đồng ý với chúng tôi rằng Toyota Camry 2.5Q 2019 có phần bắt mắt hơn so với đối thủ Mazda 6 Premium 2.5 2019 khi nhìn trực diện.

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Thân xe

Giống như phần đầu xe, ở phần thân xe Camry 2019, Toyota đã quyết định bỏ đi những thiết kế an toàn để thay thế bằng một thiết kế mới có thế nói là đột phá chưa từng có trên mẫu xe này.

Đường gân dập nổi rõ ràng trên thân xe được hạ thấp xuống cùng với tay nắm cửa không chỉ mang lại cho chiếc xe dáng vẻ cứng cáp, cá tính mà còn có cảm giác vững chãi và thấp hơn. Đường viền crôm bao quanh khu vực cửa sổ cũng được làm mềm mại và tinh tế hơn trước.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Thân xe.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Thân xe

Dáng vẻ Toyota Camry 2019 thể hiện sự cứng cáp còn Mazda 6 2019 thể hiện sự uyển chuyển

Còn với Mazda 6 Premium 2.5, thiết kế thân xe lại tập trung theo hướng cơ bắp, thể thao, năng động với những đường uốn lượn xung quanh phần lốp trước và sau. Có thể nói, thân xe của Mazda 6 theo đuổi phong cách coupe thường thấy trên các dòng xe châu Âu khi để phần mui xe kéo dài và đuôi xe lại khá ngắn. Điều này ít nhiều sẽ ảnh hưởng không nhỏ tới tổng diện tích của khoang lái và hành khách phía sau.

Cả hai đều sử dụng thiết kế gương chiếu hậu gắn trên cửa xe thay vì ở trụ A, điều này góp phần cải thiện tầm quan sát bên và hạn chế điểm mù cho người lái. Tuy nhiên, việc tập trung cho thiết kế thể thao nên kính trước của Mazda 6 được thiết kế dốc hơn so với Camry nên khả năng quan sát bên của Mazda 6 chắc chắn sẽ gặp chút khó khăn hơn mẫu xe của Toyota.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: gương xe.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: gương xe.

Cả hai đều sử dụng gương chiếu hậu bên gắn trên thân xe thay vì ở vị trí trụ A

Về thiết kế và kích thước la-zăng, Toyota Camry 2.5Q ghi điểm nhờ thiết kế bắt mắt phù hợp với một chiếc xe trẻ trung và hiện đại, đội ngũ của Oto.com.vn cho rằng sự lựa chọn kích thước 18 inch có lẽ là vừa đủ và hợp lý với điều kiện đường sá tại Việt Nam.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: la-zăng.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: la-zăng.

La-zăng của Mazda 6 Premium 2.5 có kích thước 19 inch, lớn hơn nhưng thiết kế 5 chấu hình chữ V lại có vẻ không ăn nhập với kiểu dáng của một chiếc xe mang phong cách thể thao cho lắm, rất may màu xám khói của la-zăng đã kéo lại cho Mazda 6 chút gì đó khí chất thể thao.

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Đuôi xe

Một lần nữa chúng ta lại được chứng kiến sự thay đổi đáng kể đối với Toyota Camry 2.5Q 2019 khi những đường nét vuông vức đã biến mất. Phần nắp cốp xe không còn bằng phẳng mà được tạo hình nhô lên kiểu cánh gió, trong khi cụm đèn hậu kéo dài hơn vào bên trong nắm cửa cốp.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Đuôi xe.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Đuôi xe.

Logo Camry cũng được làm lớn và nổi bật ở chính giữa đuôi xe đóng vai trò cầu nối giữa hai bên cụm đèn hậu. Cụm đèn hậu Full LED mang lại hiệu ứng đẹp khi chạy trong đêm tối. Bên cạnh đó, phần cản sau sử dụng thêm ốp nhựa đen ở phía dưới kết hợp với cụm ống xả kép cân xứng hai bên mang đến cảm giác năng động cho Toyota Camry 2.5Q 2019.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Cụm đèn hậu.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Cụm đèn hậu.

So với Toyota Camry, cụm đèn hậu trên mẫu Mazda 6 không được ấn tượng bằng nhưng Mazda đã khéo léo bổ sung cho khu vực những yếu tố cao cấp và sang trọng như thanh crôm nối liền cụm đèn hậu hay tấm khuếch lưu mạ bạc ở phía dưới thanh cản sau. 

Nội thất
Nội thất

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Khoang lái

Bước vào khoang lái của Toyota Camry 2.5Q 2019, bạn sẽ phải ngỡ ngàng khi nội thất của chiếc xe này đã có cảm giác tiệm cận với thiết kế của những chiếc xe hạng sang mang thương hiệu Lexus. Nó không chỉ mang tới hơi hướng cao cấp mà vẫn giữ được sự rộng rãi vốn có trên các thế hệ Camry trước đó. Cũng chính vì vậy mà nội thất của Toyota Camry thế hệ mới đã lọt vào Top 10 chiếc xe có nội thất đẹp nhất do Wards Auto bình chọn vào năm ngoái.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Khoang lái.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Khoang lái.

Cabin Toyota Camry 2019 thừa hưởng nhiều thiết kế của thương hiệu Lexus

Trong khi đó, khoang lái của Mazda 6 Premium 2.5 2019 lại mang nhiều yếu tố thiết kế của các dòng xe châu Âu với yếu tố tạo hình đang trở thành xu hướng của ngành công nghiệp ô tô trong suốt 2 năm qua, đó là màn hình trung tâm ở trên cao.

Có điều, các yếu tố sang trọng lại không được Mazda đề cao, ngược lại Toyota lại làm rất tốt ở phương diện này. Người dùng xe Camry dễ dàng cảm nhận được điều đó qua các tấm ốp trang trí giả vân gỗ, đường viền mạ bạc, nhựa mềm, đường chỉ khâu và đèn viền nội thất đều thể hiện sự tinh tế cao hơn hẳn đối thủ Mazda 6.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: khu vực lái.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: khu vực lái.

Cabin Mazda 6 2019 đậm chất châu Âu

Mặc dù không chạy theo xu hướng màn hình nổi trên cao nhưng thiết kế liền mạch giữa màn hình trung tâm và hệ thống điều hoà vẫn giúp cho người dùng thuận tiện cho các thao tác. Toàn bộ khu vực điều khiển trung tâm cũng được thiết kế nghiêng về người lái cho thấy khoang lái của Toyota Camry 2019 có xu hướng tập trung cho người người điều khiển nhiều hơn.

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Vô-lăng và cụm đồng hồ

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Vô lăng.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: vô-lăng.

Vô-lăng của Toyota Camry thế hệ mới là nơi ít được thay đổi nhất, cơ bản Toyota chỉ làm mới nhẹ và bổ sung thêm các tính năng lên trên vô-lăng mang đến sự tiện nghi hơn cho người dùng. Với Mazda 6 Premium 25 2019, vô-lăng của mẫu xe này nhận được sự khen ngợi của chúng tôi về thiết kế.

Nó trông hiện đại và ấn tượng hơn đối thủ Toyota Camry với kiểu bố trí hai vòng tròn kim loại ở giữa và phần nút bấm góc cạnh thường thấy trên các mẫu siêu xe thể thao. Cả hai đều được trang bị lẫy chuyển số sau vô-lăng.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Bảng đồng hồ.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Bảng đồng hồ.

Về bảng đồng hồ, Camry 2.5Q 2019 vẫn thiên về sự sang trọng nhiều hơn khi sử dụng kiểu đối xứng với màn hình hiện thị thông tin trung tâm màu cỡ lớn 7 inch. Người lái có thể điều khiển thông tin trên màn hình thông qua các nút bấm gắn trên vô-lăng hoặc bằng giọng nói, tiếc là ra lệnh bằng giọng nói mới chỉ hỗ trợ tiếng Anh.

Cụm đồng hồ của Mazda 6 Premium 2019 lại thiên về tính thể thao với thiết kế dạng ống đặc trưng của Mazda. Nhưng nhìn về tổng thể, một lần nữa cụm đồng hồ trên Toyota Camry 2.5Q 2019 lại mang đến sự hấp dẫn hơn Mazda 6. 

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Ghế ngồi

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Ghế lái.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Ghế lái.

Ghế lái của cả hai mẫu xe đều được thiết kế theo phong cách thể thao

Ở phương diện này, Toyota Camry 2019 tiếp tục đánh bại đối thủ nhờ cung cấp không gian ngồi cho hàng ghế trước và sau đều rất rộng rãi. Ghế ngồi trên Toyota Camry 2.5Q 2019 được thiết kế mới hoàn toàn theo phong cách thể thao nhưng vẫn đảm bảo được độ rộng và ôm lấy người lái và các khách hàng ngồi bên.

Ghế lái được điều chỉnh 10 hướng và 8 hướng cho ghế hành khách phía bên. Đáng chú ý trên Camry 2.5Q 2019 đã bổ sung thêm nhớ ghế 2 vị trí. Điểm cộng trên Mazda 6 Premium 2.5L khi so sánh với Camry 2.5Q 2019 là ghế lái chỉnh điện 12 hướng.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Hàng ghế sau.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Hàng ghế sau.

Sự rộng rãi và tiện nghi ở hàng ghế sau vẫn là thế mạnh rõ ràng của Toyota Camry 2019 

Thế nhưng hàng ghế sau của Toyota 2.5Q 2019 lại ăn đứt đối thủ đồng hương khi có được không gian cho phần chân và phần đầu nhiều hơn. Tựa đầu trên Camry 2019 được thiết kế giúp cho phần đầu không bị lắc lư nhiều. Lưng ghế của hàng ghế sau có độ lõm, cho phép ngả lưng ghế và có thể điều chỉnh ghế hành khách phía trước từ phía sau là những thứ mà không đối thủ nào trong phân khúc có được điều này. 

Tiện nghi
Tiện nghi

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Tiện nghi

So với thế hệ cũ, Toyota Camry 2.5Q 2019 vẫn giữ lại những trang bị tiện nghi đã có trước đó như nút bấm khởi động, điều hoà độc lập 3 vùng, mở cốp điện, đèn pha tự động, rèm che nắng cửa sau và bên hông cho hành khách, gương chiếu hậu chống chói, kết nối Bluetooth/USB/AUX...

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Tiện nghi. So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Tiện nghi 1. So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Tiện nghi 2.
So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Tiện nghi 3 So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Tiện nghi 4. So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Tiện nghi 5.

Các tính năng tiện ích trên Toyota Camry 2.5Q 2019

Giờ đây, chiếc xe còn nhận được rất nhiều nâng cấp chưa từng xuất hiện trên người tiền nhiệm như phanh tay điện tử, giữ phanh tự động, hệ thống âm thanh JBL 9 loa, gạt mưa tự động, cửa sổ trời, hệ thống dẫn đường dành cho Việt Nam, bệ tỳ tay hàng ghế sau điều chỉnh cảm ứng, màn hình HUD.

Tuy nhiên, hệ thống giải trí trên Camry lại thiếu đi khả năng kết nối Apple CarPlay và Android Auto đang ngày một phổ biến, thay vào đó người dùng sẽ phải làm quen với nền tảng Entune của Toyota. Tính năng sạc không dây chuẩn Qi từng có mặt trên Camry thế hệ cũ cũng đã bị cắt bỏ.

So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Tiện nghi. So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Tiện nghi 1. So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Tiện nghi 2.
So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Tiện nghi 3. So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Tiện nghi 4. So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Tiện nghi 5.

Các trang bị tiện nghi trên Mazda 6 Premium 2.5 2019

Mazda 6 Premium 2.5 2019 cũng có những trang bị tương tự như đối thủ Camry 2.5Q 2019 nhưng vẫn thua thiệt ở một số điểm như chỉ có điều hoà tự động 2 vùng độc lập, bản đồ dẫn đường không sinh động, không có cổng sạc cho hàng ghế sau, lưng ghế sau không ngả được và chỉ hơn ở hệ thống âm thanh Bose 11 loa.

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: An toàn

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: An toàn. So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: An toàn 1.
So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: An toàn 2. So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: An toàn 3.

Các tính năng an toàn trên Toyota Camry 2.5Q 2019

Nhìn chung, cả hai mẫu xe đều được trang bị các tính năng an toàn tiêu chuẩn đã gần như mặc định trên các mẫu xe thuộc phân khúc Sedan hạng D. Toyota Camry 2.5Q 2019 có lợi thế hơn khi trang bị tới 7 túi khí an toàn và cảnh báo áp suất lốp, còn Mazda 6 Premium 2.5 2019 dù không có 2 tính năng an toàn của Camry nhưng lại sở hữu hệ thống cảnh báo chệch làn đường và đèn pha thích ứng chiếu sáng góc cua.

So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: An toàn.

Các tính năng an toàn trên Mazda 6 Premium 2.5 2019

Toyota Camry 2.5Q 2019 được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan và được tổ chức ASEAN NCAP chứng nhận an toàn 5 sao. Trong khi, Mazda 6 Premium 2.5 2019 được Thaco lắp ráp lại không công bố các con số an toàn cụ thể. Hiện tại tổ chức ASEAN NCAP cũng mới chỉ có số liệu của Mazda 2 chứ chưa có thêm bất kỳ mẫu xe nào của Mazda.

Trang bị Toyota Camry 2.5Q 2019 Mazda 6 Premium 2.5L 2019
Số túi khí 7 6
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Cảnh báo điểm mù
Cảnh báo phương tiện cắt ngang
Cảnh báo chệch làn đường Không
Đèn pha thích ứng, chiếu sáng góc cua Không
Hệ thống ga tự động
Cảnh báo áp suất lốp Không
Cảm biến trước sau
Hệ thống Camera Camera lùi
Vận hành
Vận hành

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Động cơ và hộp số

Tại Việt Nam, Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5 2019 đều sử dụng động cơ 4 xi-lanh 2.5L nhưng có sự khác biệt về công suất và mô-men xoắn do động cơ của Mazda 6 sử dụng kiểu phun xăng trực tiếp còn Camry vẫn sử dụng kiểu phun xăng điện tử. 

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Động cơ.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Động cơ.

Sức mạnh động cơ Toyota Camry 2.5Q 2019 thua thiệt chút ít so với Mazda 6 Premium 2.5 2019

Chính điều này khiến Toyota Camry 2.5Q 2019 chỉ đạt công suất 178 mã lực và mô-men xoắn 235 Nm, còn Mazda 6 Premium 2.5 mạnh mẽ hơn với công suất 185 mã lực và mô-men xoắn 250 Nm. Bên cạnh đó, do có trọng lượng nhẹ hơn, công suất và mô-men xoắn lớn hơn nên Mazda 6 Premium 2.5 2019 sẽ có lợi thế hơn về khả năng vận hành, ít nhất là trên lý thuyết.

Ở khu vực cần số, Toyota đã không còn sử dụng kiểu cần số dạng bậc thang trông thiếu sang trọng như trước nữa, thay vào đó là cần số mới chạy dọc bọc da tương tự như đối thủ Mazda 6. Nhưng cách bố trí ít nút bấm đã giúp cho khu vực cần số của Toyota Camry trở nên thông thoáng hơn. Còn khu vực cần số của Mazda 6 trông chặt chẽ hơn do sự xuất hiện của tổ hợp các phím bấm và cụm điều chỉnh các thông tin giải trí trên màn hình trung tâm.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Hộp số.So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Động cơ.

Hộp số tự động 6 cấp trên cả 2 mẫu xe hoạt động mượt mà và êm ái

Do bố trí hợp lý hơn nên bệ tỳ tay của Toyota Camry 2.5Q 2019 được đẩy về phía trước gần với cần số hơn giúp người lái không chỉ có được vị trí để tay thoải mái hơn mà các thao tác chuyển số cũng không phải dịch chuyển tay qua nhiều. Đây là điểm hơn hẳn của Camry so với đối thủ Mazda 6.

Hộp số tự động 6 cấp tích hợp chế độ lái thể thao Sport là trang bị tiêu chuẩn trên Camry và Mazda 6 nhưng ngoài chế độ lái này, Camry còn thêm chế độ Eco giúp lái xe tiết kiệm hơn, trong khi Mazda 6 lại không có điều này.

So sánh Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5L 2019: Vận hành

Đội ngũ của Oto.com.vn đã có dịp thử nghiệm cả 2 mẫu xe này và cho rằng cả hai đều mang đến cảm giác vận hành ổn định và êm ái trong thành phố. Với việc sử dụng bộ khung gầm mới TNGA-K, hệ thống treo tinh chỉnh lại, bản lốp rộng hơn, Toyota Camry 2.5Q 2019 thực sự đã cải thiện rất lớn ở khả năng vận hành, cảm giác lái đem đến sự thích thú cho người lái, đặc biệt ở chế độ lái thể thao dù động cơ và hộp số không đổi.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Vận hành.

Khi chạy ở tốc độ cao, khả năng cách âm của Toyota Camry 2019 đã được cải thiện đáng kể trên bề mặt đường láng mịn nhưng trên bề mặt đường có độ nhám cao thì tiếng ồn lốp vẫn lọt vào khá nhiều, nhất là khu vực hành khách phía sau. Tuy vậy, khi so sánh với đối thủ Mazda 6, nó vẫn có một cabin yên tĩnh hơn nhiều.

Khả năng cách âm của các mẫu xe Mazda nói chung và Mazda 6 nói riêng chưa bao giờ được chúng tôi đánh giá cao, nhất là khi Mazda 6 Premium 2.5 2019 lại sử dụng bộ lốp mỏng và la-zăng cỡ lớn 19 inch.

So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Vận hành.

Khả năng bứt tốc để khiến người lái dính lưng ghế không phải là thế mạnh của cả Toyota Camry lẫn Mazda 6, bù lại cả hai sẽ vọt lên một cách liền mạch và đem lại cảm giác chắc chắn trong mỗi lần chuyển hướng.

Khi cả hai chạy ở chế độ lái Sport, phản ứng của động cơ Mazda 6 Premium 2.5 2019 có vẻ nhanh nhạy hơn một chút so với Toyota Camry 2.5Q 2019 do công suất và mô-men xoắn đều đạt cực đại ở số vòng tua máy thấp hơn. Ở  Mazda 6 Premium 2.5 2019, một trong những trang bị được Mazda ví như một cuộc cách mạng về vận hành chính là G-Vectoring Control (GVC).

So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019: Vận hành 1.

Tính năng này được phát triển nhằm cải thiện khả năng cân bằng và độ bám đường của chiếc xe, hạn chế mọi tác động lên cơ thể người lái từ đó giảm thiểu mệt mọi cho hành khách trên xe trong hành trình dài. Thế nhưng trên thực tế, bạn sẽ không bao giờ cảm nhận được sự khác biệt từ tính năng này nếu chỉ chạy trên đường trường hay trong đô thị. Còn với những cung đường uốn lượn, trang bị này sẽ phát huy tác dụng.

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019: Vận hành 2.

Cả hai mẫu xe Toyota Camry 2.5Q 2019 và Mazda 6 Premium 2.5 2019 đều trang bị màn hình hiển thị HUD hỗ trợ người lái nhưng chúng tôi đánh giá cao trang bị này trên Toyota Camry 2019 bởi nó không chỉ hiển thị tốc độ mà còn rất nhiều thông tin đa dạng từ kiểm soát hành trình, la bàn, dẫn đường, hộp số... chứ không chỉ có tốc độ, kiểm soát hành trình như trên Mazda 6.

Tổng quát
Tổng quát

So sánh xe Toyota Camry 2.5Q 2019 1.

Mặc dù đã có thiết kế trẻ trung hơn nhưng Toyota Camry 2019 vẫn sẽ là sự lựa chọn của các khách hàng trung niên

Tính đến thời điểm trước khi Toyota Camry 2019 ra mắt, Mazda 6 Premium 2.5 2019 vẫn là một chiếc xe có nhiều sức hấp dẫn nhờ sở hữu vẻ ngoài năng động và cabin đậm chất Âu. Nhưng ở thời điểm này, sức hút của Mazda 6 Premium 2.5 2019 gần như chắc chắn bị ảnh hưởng bởi cái tên Camry mới do chiếc xe mang thương hiệu Toyota đã có những thay đổi về mặt thiết kế để không chỉ phù hợp với khách hàng trung niên mà còn cả những người mua trẻ tuổi thành đạt, điều trước đây được xem là một lợi thế của Mazda 6.

So sánh xe Mazda 6 Premium 2.5 2019 1.

Khách hàng trẻ tuổi luôn dành tình cảm đặc biệt cho Mazda 6 2019

Đáng nói hơn, lợi thế cạnh tranh của Toyota Camry 2019 còn được tăng thêm khi mẫu xe này đã bước sang thế hệ mới với nhiều nâng cấp đáng kể, trong khi các đối thủ cạnh tranh hiện tại mới dừng ở phiên bản nâng cấp giữa chu kỳ. Do vậy, chúng tôi cho rằng sự chênh lệch về khoảng cách giá hơn 200 triệu của Mazda 6 dường như chưa đủ sức hấp dẫn với các khách hàng đang tìm kiếm sự thoải mái, êm ái, tiện nghi, chuộng tính bền bỉ và kinh tế vốn đã trở thành những yếu tố đặc trưng của thương hiệu của Toyota. 

NM - Theo DDDN
DMCA.com Protection Status

So sánh xe khác

So sánh xe Hyundai Accent 2019 và Suzuki Ciaz 2019: Vì đâu Suzuki Ciaz thất thế?

Hyundai Accent 2019 Suzuki Ciaz 2019
501 triệu 499 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Nissan X-Trail 2019 và Mazda CX-5 2019: Công nghệ là điểm nhấn

Nissan X trail 2019 Mazda CX 5 2019
839 triệu 899 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mitsubishi Xpander 2019 và Suzuki Ertiga 2019

Mitsubishi Xpander 2019 Suzuki Ertiga 2019
620 triệu 550 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Mazda CX-8 2019 và Ford Everest 2019: Ngang giá liệu có ngang chất lượng?

Mazda CX-8 2019 Ford Everest 2019
1 tỉ 199 tr 999 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động

So sánh xe Hyundai Tucson 2019 và Nissan X-Trail V-Series 2019: Xe 5 chỗ vẫn hay hơn

Nissan X trail 2019 Hyundai Tucson 2019
839 triệu 799 triệu
Hộp số: Số tự động Hộp số: Số tự động
Tìm bài so sánh
So sánh thông số kỹ thuật
Audi A1 2012 Audi A3 1.8 TFSI 2013 Audi A3 Sportback 2015 Audi A4 2013 Audi A5 2012 Audi A6 1.8 TFSI ultra 2015 Audi A6 2.0T 2013 Audi A6 3.0L Quattro TFSI 2013 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 3.0 2011 Audi A7 Sportback 2015 Audi A8 3.0 TSFI 2014 Audi A8 3.0TFSI 2013 Audi A8 4.2 TFSI 2013 Audi A8 4.2FSI 2013 Audi A8L 4.0 TFSI 2014 Audi Audi TT 2015 Audi Q3 2.0 TFSI Quattro 2016 Audi Q3 2012 Audi Q5 2013 Audi Q7 2.0 TSFI Quattro 2016 Audi Q7 2013 Audi Q7 3.0 TFSI Quattro 2016 BMW 116i 2013 BMW 116i 2013 BMW 118i 2016 BMW 218i Active Tourer 2015 BMW 320i 100 Year Editon 2017 BMW 320i 2012 BMW 320i 2017 BMW 320i E90 2011 BMW 320i GT 2017 BMW 320i Sport 2012 BMW 320i Std 2012 BMW 325i 2011 BMW 328i 2012 BMW 330i 2017 BMW 428i 2013 BMW 520i 2012 BMW 523i 2011 BMW 528i 2012 BMW 535i GT 2011 BMW 640i Gran Coupe 2013 BMW 650i Convertible 2012 BMW 650i Coupe xDrive 2012 BMW 730Li 2013 BMW 740Li 2016 BMW 750Li 2009 BMW 760Li 2010 BMW 760Li 2013 BMW M3 sedan 2015 BMW M4 Coupe 2014 BMW M4 Coupe 2014 BMW M6 Gran Coupe 2014 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 320i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 328i GT 2013 BMW Series 428i Convertible 2014 BMW Series 428i Coupe 2014 BMW X1 sDrive 18i 2010 BMW X1 xDrive 28i 2011 BMW X3 xDrive 20i 2012 BMW X3 xDrive20i 2015 BMW X3 xDrive28i 2011 BMW X3 XDriver28i 2015 BMW X4 xDriver 28i 2014 BMW X5 xDrive 35i 2011 BMW X5 xDrive 35i 2014 BMW X5 xDrive 50i 2014 BMW X6 xDrive 35i 2012 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive 35i 2013 BMW X6 xDrive30d 2015 BMW Z4 2012 BMW Z4 sDrive Cab 20i 2013 Changan CX20 AT 2015 Changan CX20 MT 2015 Changan EADO 1.6 AT 2015 Changan HONOR 1.5 MT 2015 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LT 2017 Chevrolet Aveo / Gentra 1.4L LTZ Chevrolet Aveo 1.5 AT 2013 Chevrolet Aveo 1.5MT 2013 Chevrolet Aveo LT 1.5 MT 2013 Chevrolet Aveo LT 2012 Chevrolet Aveo LTZ 1.5 AT 2013 Chevrolet Captiva LT 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2012 Chevrolet Captiva LTZ 2013 Chevrolet Captiva Revv 2016 Chevrolet Colorado 2.8 LTZ 2013 Chevrolet Colorado High Country 2.8 AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado High Country 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado High Country 2.8L MT 4x4 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x2 2017 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LT 2.5L MT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2015 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L AT 4x4 2017 Chevrolet Colorado LTZ 2.8L MT 4x4 2015 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LS 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2012 Chevrolet Cruze LT 2015 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2012 Chevrolet Cruze LTZ 2015 Chevrolet Cruze/Lacetti LT 2017 Chevrolet Cruze/Lacetti LTZ 2017 Chevrolet Orlando LS 2012 Chevrolet Orlando LT 2012 Chevrolet Orlando LTZ 1.8 AT Chevrolet Orlando LTZ 2012 Chevrolet Orlando LTZ 2013 Chevrolet Sonic AT 2014 Chevrolet Sonic MT 2014 Chevrolet Spark 1.0 LT 2013 Chevrolet Spark 1.0 LTZ 2013 Chevrolet Spark 1.0LS 2012 Chevrolet Spark 1.0LT 2012 Chevrolet Spark 1.2LS 2012 Chevrolet Spark 1.2LT 2012 Chevrolet Spark Dou 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LS 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark LT 1.2 MT 2016 Chevrolet Spark Zest 2014 Chevrolet Trax 1.4L LT 2017 Fiat 500 2012 Fiat Bravo 2011 Fiat Punto 2012 Ford Ecosport 1.5 AT Trend 2014 Ford Ecosport 1.5L AT Titanium 2014 Ford Ecosport 1.5L MT Trend 2014 Ford EcoSport 1.5L Titanium AT Black Edition Ford Escape XLS 2010 Ford Escape XLT 2010 Ford Everest 2.2 Titanium AT 4x2 2017 Ford Everest 2.2 Trend AT 4x2 2017 Ford Everest 3.2 Titanium+ 4WD 2017 Ford Everest Limited 4x2AT 2012 Ford Everest Limited 4x2AT 2013 Ford Everest XLT 4x2 MT 2013 Ford Everest XLT 4x2MT 2012 Ford Everest XLT 4x4 MT 2013 Ford Everest XLT 4x4MT 2012 Ford Explorer Limited 2.3L EcoBoost 2017 Ford Fiesta 1.0AT Sport+ 2014 Ford Fiesta 1.4MT 2011 Ford Fiesta 1.5L AT Trend 2014 Ford Fiesta 1.5L Sport AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Titanium AT 2014 Ford Fiesta 1.5L Trend AT 2014 Ford Fiesta 1.6AT Hatchback 2011 Ford Fiesta 1.6AT Sedan 2011 Ford Focus 1.8AT Hatchback 2012 Ford Focus 1.8MT Sedan 2012 Ford Focus 2.0AT Ghia Sedan 2012 Ford Focus Ambiente Sedan 1.6MT 2013 Ford Focus hatchback 1.5L EcoBoost Sport+ 2016 Ford Focus sedan 1.5L EcoBoost Titanium+ 2016 Ford Focus Sport+ Hatchback 2.0AT 2013 Ford Focus Titanium+ Sedan 2.0AT 2013 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost hatchback 2017 Ford Focus Trend 1.5L EcoBoost sedan 2017 Ford Focus Trend Hatchback 1.6AT 2013 Ford Focus Trend Sedan 1.6AT 2013 Ford Mondeo 2.3AT 2012 Ford Ranger 2.2L Wildtrak 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XL 4x4 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 AT 2016 Ford Ranger 2.2L XLS 4x2 MT 2016 Ford Ranger 2.2L XLT 4x4 MT 2016 Ford Ranger 3.2L Wildtrak 4x4 AT 2016 Ford Ranger base XL 4X4 MT 2012 Ford Ranger WildTrack 4X2 AT 2012 Ford Ranger Wildtrak 3.2L AT 4X4 2014 Ford Ranger XLS 4x2 AT 2012 Ford Ranger XLS 4x2 MT 2012 Ford Ranger XLT 4x4 MT 2012 Ford Transit Cao cấp 2013 Ford Transit Tiêu chuẩn 2013 Honda Accord 2.4 AT 2011 Honda Accord 2.4 AT 2016 Honda Accord 2014 Honda Accord 2015 Honda Accord 3.5 V6 2011 Honda City 1.5 CVT 2014 Honda City 1.5AT 2013 Honda City 1.5MT 2013 Honda City 1.5MT 2014 Honda City CVT 2016 Honda City MT 2016 Honda Civic 1.5L VTEC Turbo 2017 Honda Civic 1.8 AT 2006 Honda Civic 1.8 AT 2015 Honda Civic 1.8 AT 2016 Honda Civic 1.8 MT 2006 Honda Civic 1.8AT 2012 Honda Civic 1.8MT 2012 Honda Civic 2.0 AT 2006 Honda Civic 2.0 AT 2015 Honda Civic 2.0 AT 2016 Honda Civic 2.0AT 2012 Honda Civic Modulo 1.8 AT 2016 Honda Civic Modulo 2.0 AT 2016 Honda CR-V 2.0 AT 2013 Honda CR-V 2.0 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT 2013 Honda CR-V 2.4 AT 2015 Honda CR-V 2.4 AT-TG 2015 Honda CR-V 2008 Honda CR-V 2010 Honda Odyssey 2016 Hyundai Accent 1.4AT 2012 Hyundai Accent 1.4AT 2013 Hyundai Accent 1.4MT 2012 Hyundai Accent 1.4MT 2013 Hyundai Accent AT 5 cửa 2013 Hyundai Accent Blue 2015 Hyundai Accent Blue Hatchback 2015 Hyundai Accent MT 2015 Hyundai Avante 1.6 AT 2012 Hyundai Avante 1.6 MT 2012 Hyundai Avante 2.0AT 2012 Hyundai Coupe 2.0 2011 Hyundai Creta 1.6L (máy dầu) 2015 Hyundai Creta 1.6L (máy xăng) 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2015 Hyundai Elantra 1.6 AT 2016 Hyundai Elantra 1.6 MT 2015 Hyundai Elantra 1.6 MT 2016 Hyundai Elantra 1.8 AT 2013 Hyundai Elantra 1.8 AT 2015 Hyundai Elantra 1.8 MT 2013 Hyundai Elantra 2.0 AT 2016 Hyundai EON 2012 Hyundai Equus 3.8 2012 Hyundai Equus 4.6 2012 Hyundai Genesis Coupe 2013 Hyundai Getz 1.4 AT 2009 Hyundai Grand i10 1.0AT 2014 Hyundai Grand i10 1.0MT 2014 Hyundai Grand i10 1.2 AT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2 MT Sedan 2015 Hyundai Grand i10 1.2AT 2014 Hyundai i10 1.1AT 2011 Hyundai i10 1.1MT 2011 Hyundai i10 1.2AT 2011 Hyundai i20 1.4AT 2013 Hyundai i20 2012 Hyundai i20 Active 2015 Hyundai i30 1.6AT 2012 Hyundai i30 2013 Hyundai Santafe 2.2 2012 Hyundai SantaFe 2.2 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.2 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai Santafe 2.2 4WD 2012 Hyundai SantaFe 2.2 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.2 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.2L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.2L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Santafe 2.4 2013 Hyundai SantaFe 2.4 2WD (Tiêu chuẩn) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 4WD (Đặc biệt) 2016 Hyundai SantaFe 2.4 AT 2WD (5 chỗ) 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 2WD 2015 Hyundai Santafe 2.4 AT 4WD 2015 Hyundai SantaFe 2.4L 2WD 2017 Hyundai SantaFe 2.4L 4WD (Bản đặc biệt) 2017 Hyundai Sonata 2.0 AT 2015 Hyundai Sonata 2012 Hyundai Sonata 2013 Hyundai Tucson (đặc biệt) 2016 Hyundai Tucson (tiêu chuẩn) 2016 Hyundai Tucson 2.0 AT 4WD 2012 Hyundai Veloster 2012 Infiniti Q50 2014 Infiniti QX60 2015 Infiniti QX60 3.5 AWD 2016 Infiniti QX60 Deluxe 2016 Infiniti QX70 2014 Infiniti QX70 2017 Infiniti QX80 2014 Infiniti QX80 2015 Isuzu D-max GOLD MT 4x4 2013 Isuzu D-Max LS 4x2 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x2 MT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 AT 2015 Isuzu D-Max LS 4x4 MT 2015 Isuzu D-max LS AT 4x2 2012 Isuzu D-max LS AT 4x2 2013 Isuzu D-max LS AT 4x4 2012 Isuzu D-max LS AT 4x4 2013 Isuzu D-max LS MT 4x2 2012 Isuzu D-max LS MT 4x2 2013 Isuzu D-max LS MT 4x4 2012 Isuzu D-max LS MT 4x4 2013 Isuzu D-max S MT 4x4 2012 Isuzu D-max S MT 4x4 2013 Isuzu mu-X 2.5L 4x2 MT 2016 Isuzu mu-X 3.0L 4x2 AT 2016 Jaguar F-TYPE V6 "S" COUPE 2015 Jaguar XE Premium Si4 2.0L 2016 Jaguar XE Standard Si4 2.0L 2016 Jaguar XF Prestige 2.0 Si4 2017 Jaguar XF Saloon - Premium Luxury Si4 2015 Jaguar XJ Premium Luxury V6 Supercharged LWB 2015 Jaguar XJL PORTFOLIO V6SC 2015 Jaguar XJL SUPERSPORT V8 SUPERCHARGED 2015 KIA Cadenza 2011 KIA Carens 1.6 SX MT 2012 KIA Carens 2.0 AT 2010 KIA Carens 2.0 CRDi KIA Carens 2.0 EXMTH 2012 KIA Carens 2.0 MT 2010 KIA Carens 2.0 SX AT 2012 KIA Carnival 11 Seats AT 2012 KIA Carnival 11 Seats MT 2012 KIA Carnival 8 Seats 2012 KIA Cerato 1.6 AT 2016 KIA Cerato 1.6 MT 2016 KIA Cerato 2.0 AT 2016 KIA Cerato Hatchback 2012 KIA Cerato Koup 2012 KIA Forte / Cerato 1.6 AT 2017 KIA Forte / Cerato 1.6L MT 2017 KIA Forte / Cerato 2.0 AT 2017 KIA Forte 1.6 S AT 2012 KIA Forte 1.6 S MT 2012 KIA Forte 1.6 SXAT 2012 KIA Forte 1.6 SXMT 2012 KIA Forte 1.6AT 2011 KIA Forte 1.6MT 2011 KIA Grand Sedona 2.2 DAT 2015 KIA Grand Sedona 2.2 DATH 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GAT 2015 KIA Grand Sedona 3.3 GATH 2015 KIA K3 1.6 AT 2013 KIA K3 1.6 MT 2013 KIA K3 2.0 AT 2013 KIA KIO sedan AT 2014 KIA Koup 2014 2014 KIA Morning 1.25 AT 2014 KIA Morning 1.25 MT 2014 KIA Morning 1.25 S AT 2014 KIA Morning 1.25 S MT 2014 KIA Morning EX MT 2011 KIA Morning SI AT 2014 KIA Morning SI AT 2016 KIA Morning SI LX 2016 KIA Morning SI MT 2014 KIA Morning SI MT 2016 KIA Morning SLX AT 2011 KIA Morning Sport 2011 KIA Morning SXMT 2011 KIA Optima 2.0 AT 2017 KIA Optima 2.0 ATH 2017 KIA Optima 2.4 GT Line 2017 KIA Optima 2012 KIA Optima 2014 KIA Picanto 1.25 EXMT 2012 KIA Picanto 1.25 EXMTH 2012 KIA Picanto 1.25 S AT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2012 KIA Picanto 1.25 S MT 2013 KIA Picanto 1.25 SXAT 2012 KIA Picanto 1.25 SXAT 2013 KIA Picanto 1.25 SXMT 2012 KIA Picanto 1.25 SXMT 2013 KIA Piocanto 1.25 S AT 2013 KIA Rio 4DR AT 2017 KIA Rio 4DR MT KIA Rio 5DR ATH 2017 KIA RIO Hatchback AT 2014 KIA Rio Hatchback GAT 2012 KIA Rio Sedan 2012 KIA RIO Sedan AT 2014 KIA RIO Sedan MT 2014 KIA Rondo D AT 2014 KIA Rondo D AT 2016 KIA Rondo D AT 2017 KIA Rondo G AT 2014 KIA Rondo G AT 2016 KIA Rondo G AT 2017 KIA Rondo G AT Premium 2016 KIA Rondo G ATH 2014 KIA Rondo G ATH 2017 KIA Rondo G MT 2017 KIA Sorento 2WD DAT 2014 KIA Sorento 2WD GAT 2014 KIA Sorento 2WD MT 2014 KIA Sorento DATH 2017 KIA Sorento GAT 2011 KIA Sorento GAT 2017 KIA Sorento GAT AWD 2011 KIA Sorento GATH 2017 KIA Sorento GMT 2011 KIA Sorento R 2.4 GAT 2WD 2013 KIA Sorento R 2.4 GAT AWD 2013 KIA Sorento R Diesel 2011 KIA Soul 2014 2014 KIA Sportage 2.0AT 2016 KIA Sportage 2WD 2012 KIA Sportage 4WD 2012 Land Rover All New Range Rover 2014 Land Rover All New Range Rover Sport 2014 Land Rover All New Range Rover Sport HSE V6 3.0 Supercharge 2017 Land Rover Discovery 2014 Land Rover Discovery Sport HSE Luxury Si4 2015 Land Rover Evoque 2013 Land Rover Evoque 2014 Land Rover Freelander 2 2014 Land Rover Range Rover Evoque HSE Dynamic 2016 Land Rover Range Rover Evoque Pure 2016 Lexus ES 250 2016 Lexus ES 350 2013 Lexus ES 350 2016 Lexus GS 350 2013 Lexus GS 350 2016 Lexus GX 460 2015 Lexus LS 460L 2013 Lexus LX 570 2013 Lexus LX 570 2016 Lexus NX 200t 2015 Lexus RX 200t 2016 Lexus RX 350 2013 Lexus RX 350 2016 Luxgen CEO 2.2 H 2011 Luxgen MPV 2.2 H 2010 Luxgen MPV 2.2 L 2010 Luxgen sedan 1.8 H 2013 Luxgen sedan 1.8 L 2013 Luxgen Sedan 2.0 H 2013 Luxgen SUV 2.2 H 2010 Luxgen SUV 2.2 L 2010 Luxgen SUV 2.2 Sport 2010 Mazda 2 1.5AT 2012 Mazda 2 1.5MT 2012 Mazda 2 Hatchback 2015 Mazda 2 Sedan 2015 Mazda 2S 2013 Mazda 3 1.6AT 2012 Mazda 3 1.6MT 2012 Mazda 3 Hatchback 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 1.5 AT 2015 Mazda 3 Sedan 2.0 AT 2015 Mazda 4WD AT 3.2L 2016 Mazda 6 2.0 2014 Mazda 6 2.0AT 2012 Mazda 6 2.5 AT 2014 Mazda 6 2.5AT 2012 Mazda BT-50 2.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 2WD AT 2.2L 2016 Mazda BT-50 3.2L 4WD 2012 Mazda BT-50 4WD AT 3.2L 2016 Mazda BT-50 4WD MT 2.2 2016 Mazda CX-5 (AWD) 2015 Mazda CX-5 (FWD) 2015 Mazda CX-5 2.0 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT 2WD 2016 Mazda CX-5 2.5 AT AWD 2016 Mazda CX-5 2WD 2013 Mazda CX-5 4WD 2013 Mazda CX-9 2013 Mercedes-Benz A 200 2013 Mercedes-Benz A 250 AMG 2013 Mercedes-Benz A45 AMG 2014 Mercedes-Benz AMG CLA45 Shooting Brake OrangeArt Edition 2015 Mercedes-Benz C200 2015 Mercedes-Benz C200 BE 2012 Mercedes-Benz C250 AMG 2015 Mercedes-Benz C250 BE 2012 Mercedes-Benz C250 Exclusive 2015 Mercedes-Benz C300 AMG 2015 Mercedes-Benz C300 AMG Plus 2012 Mercedes-Benz CL500 2012 Mercedes-Benz CLA 200 2014 Mercedes-Benz CLA 250 2014 Mercedes-Benz CLA45 AMG 2014 Mercedes-Benz CLS 350 Shooting Brake 2013 Mercedes-Benz CLS350 BE 2012 Mercedes-Benz CLS500 4Matic 2015 Mercedes-Benz CLS63 AMG 2014 Mercedes-Benz E200 2013 Mercedes-Benz E200 2015 Mercedes-Benz E200 2017 Mercedes-Benz E200 BE 2012 Mercedes-Benz E200 Edition E 2015 Mercedes-Benz E250 2013 Mercedes-Benz E250 AMG 2015 Mercedes-Benz E250 BE 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2012 Mercedes-Benz E300 AMG 2017 Mercedes-Benz E300 Elegance 2012 Mercedes-Benz E400 2013 Mercedes-Benz E400 2015 Mercedes-Benz E400 AMG 2013 Mercedes-Benz E400 Cabriolet AMG 2014 Mercedes-Benz G63 AMG 2014 Mercedes-Benz GL350 CDI 2013 Mercedes-Benz GL450 4Matic 2012 Mercedes-Benz GL63 AMG 2014 Mercedes-Benz GLA 200 2015 2015 Mercedes-Benz GLA 250 2015 Mercedes-Benz GLA 45 AMG 2015 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLC 250 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 4MATIC 2017 Mercedes-Benz GLC 300 AMG 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLE 400 4MATIC Exclusive 2016 Mercedes-Benz GLE 450 AMG 4MATIC Coupe 2016 Mercedes-Benz GLK 250 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK 250 AMG 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz GLK220 CDI 4MATIC Sport 2013 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2009 Mercedes-Benz GLK300 4Matic 2013 Mercedes-Benz ML250 CDI 4MATIC 2013 Mercedes-Benz ML350 4Matic 2012 Mercedes-Benz R300L 2012 Mercedes-Benz S300L 2012 Mercedes-Benz S400L 2014 Mercedes-Benz S500 Coupe 2015 Mercedes-Benz S500L 2014 Mercedes-Benz S500L BE 2012 Mercedes-Benz SLK350 2012 Mercedes-Benz Sprinter 2013 Mercedes-Benz V220 CDI Avantgarde 2015 MINI Cooper 2015 MINI Cooper 5-Door 2015 MINI Cooper Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Cooper S 2015 MINI Cooper S 5-Door 2015 MINI Cooper S Clubman (Nâng cao) 2016 MINI Cooper S Clubman (Tiêu chuẩn) 2016 MINI Countryman 2014 MINI Countryman 2015 MINI Countryman S 2014 MINI Countryman S 2015 Mitshubishi Outlander 2.0 STD 2017 Mitsubishi Attrage CVT 2014 Mitsubishi Attrage MT 2014 Mitsubishi Attrage MT-STD 2014 Mitsubishi Grandis 2012 Mitsubishi Mirage CVT 2013 Mitsubishi MIrage CVT 2016 Mitsubishi Mirage MT 2013 Mitsubishi Mirage MT 2016 Mitsubishi Mirage RalliArt 2014 Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2017 Mitsubishi Outlander 2.4 CVT 2017 Mitsubishi Outlander Sport CVT 2016 Mitsubishi Outlander Sport CVT Premium 2016 Mitsubishi Outlander Sport GLS 2015 Mitsubishi Outlander Sport GLX 2015 Mitsubishi Pajero 3.0 AT 2015 Mitsubishi Pajero 3.8 AT 2015 Mitsubishi Pajero GL MT 2012 Mitsubishi Pajero GLS AT 2012 Mitsubishi Pajero GLS MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4WD MT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Diesel 4x2 MT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Diesel.2WD.AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 2WD/AT 2012 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x2 AT 2017 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2014 Mitsubishi Pajero Sport Gasoline 4x4 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 AT 2017 Mitsubishi Triton 4x2 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x2 MT 2017 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 AT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 AT MIVEC 2017 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2015 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2016 Mitsubishi Triton 4x4 MT 2017 Mitsubishi Triton GL 2012 Mitsubishi Triton GLS AT 2012 Mitsubishi Triton GLS MT 2012 Mitsubishi Triton GLX 2012 Mitsubishi Zinger GLS 2011 Mitsubishi Zinger GLS AT 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS 2011 Mitsubishi Zinger Supremacy GLS AT 2011 Nissan 370Z 2012 Nissan Grand Livina 1.8AT 2011 Nissan Grand Livina 1.8MT 2011 Nissan Juke CVT 2014 Nissan Juke MT 2014 Nissan Juke Xtronic-MT 2012 Nissan Munaro Xtronic-CVT 2012 Nissan Navara 2.5AT 2012 Nissan Navara 2.5MT 2012 Nissan NP300 Navara E 2015 Nissan NP300 Navara EL 2015 Nissan NP300 Navara SL 2015 Nissan NP300 Navara VL 2015 Nissan Sunny 1.5 XL 2013 Nissan Sunny 1.5 XV 2013 Nissan Sunny 1.5 XV SE 2013 Nissan Teana 2.5 SL 2013 Nissan Teana 250XV 2012 Nissan Teana 3.5 SL 2013 Nissan Teana 350XV 2012 Nissan Tiida 2009 Nissan X-Trail 2.0 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.0 SL 2WD 2016 Nissan X-Trail 2.5 SV 4WD 2016 Nissan Xtronic-CVT 2012 Peugeot 208 2015 Peugeot 208 AT 1.6L 2014 Peugeot 3008 2014 Peugeot 308 GT-line 2015 Peugeot 408 Deluxe 2014 Peugeot 508 2015 Peugeot 508 AT 1.6L Turbo 2014 Peugeot Peugeot 408 Premium 2014 Peugeot RCZ 2014 Porsche 718 Boxster Manual 2016 Porsche 718 Boxster PDK 2016 Porsche 718 Boxster S MT 2016 Porsche 718 Boxster S PDK 2016 Porsche 911 Carrera Manual 2012 Porsche 911 Carrera PDK 2012 Porsche 911 Carrera S Manual 2012 Porsche 911 Carrera S PDK 2012 Porsche Boxster Manual 2011 Porsche Boxster PDK 2011 Porsche Boxster S Manual 2011 Porsche Boxster S PDK 2011 Porsche Cayenne Porsche Cayenne GTS 2011 Porsche Cayenne GTS 2015 Porsche Cayenne manual 2011 Porsche Cayenne S 2011 Porsche Cayenne S 2015 Porsche Cayenne Tiptonic 2011 Porsche Cayenne Turbo 2011 Porsche Cayenne Turbo S 2015 Porsche Cayman manual 2012 Porsche Cayman PDK 2012 Porsche Cayman S manual 2012 Porsche Cayman S PDK 2012 Porsche Macan 2014 Porsche Macan S 2014 Porsche Macan Turbo 2014 Porsche Panamera 2012 Porsche Panamera 2015 Porsche Panamera 4 2015 Porsche Panamera 4S 2015 Porsche Panamera 4S Executive 2015 Porsche Panamera GTS 2015 Porsche Panamera S 2012 Porsche Panamera S 2015 Porsche Panamera Turbo S 2015 Renault Clio R.S 200 EDC 2015 Renault Duster 2015 Renault Fluence 2012 Renault Koleos 2012 Renault Koleos 2x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT 2014 Renault Koleos 4x4 CVT Privilege 2014 Renault Latitude 2.0 CVT 2012 Renault Latitude 2.0 CVT 2013 Renault Latitude 2.5 2012 Renault Latitude 2.5 AT 2013 Renault Logan 1.6L AT 2015 Renault Megane Hatchback 2015 Renault Megane R.S 2012 Renault New Koleos 2.5CVT 2012 Renault Samsung QM5 2012 Renault Samsung SM3 LE 2013 Renault Samsung SM5 TCE 2014 Renault Sandero Stepway 1.6 AT 2015 Ssangyong Rexton RX200e-XDi AT 2010 Ssangyong Rexton RX200e-XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX200XVT AT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi MT 2010 Ssangyong Rexton RX270XDi Tự động 2010 Subaru BRZ 2013 Subaru Forester 2.0i-L 2014 Subaru Forester 2.0i-L 2017 Subaru Forester 2.0X 2012 Subaru Forester 2.0XT 2014 Subaru Forester 2.0XT 2017 Subaru Forester 2.5XT 2012 Subaru Impreza WRX 2012 Subaru Legacy 2.5i-S 2015 Subaru Legacy 2012 Subaru Legacy 3.6R 2015 Subaru Levorg GT-S 2016 Subaru Outback 2.5i-S 2015 Subaru Outback 2.5i-S 2016 Subaru Outback 3.6R 2012 Subaru Outback 3.6R 2015 Subaru Outback 3.6R-S 2016 Subaru Tribeca 2012 Subaru WRX 2015 Subaru WRX STi 2015 Subaru XV 2.0i-S 2016 Subaru XV 2012 Suzuki APV 2012 Suzuki Ciaz 2016 Suzuki Ciaz 2017 Suzuki Ertiga 1.4 2014 Suzuki Grand Vitara 2012 Suzuki New Swift 2012 Suzuki Super Carry Pro 2013 Suzuki Swift 1.4 AT 2014 Suzuki Swift 2012 Suzuki Swift RS 2017 Suzuki Vitara 2015 Toyota Altis 1.8G CVT 2014 Toyota Altis 1.8G MT 2014 Toyota Altis 2.0RS 2012 Toyota Altis 2.0V 2014 Toyota Camry 2.0E 2012 Toyota Camry 2.0E 2015 Toyota Camry 2.5G 2012 Toyota Camry 2.5G 2015 Toyota Camry 2.5Q 2012 Toyota Camry 2.5Q 2015 Toyota Camry 2016 Toyota Corolla Altis 1.8CVT 2012 Toyota Corolla Altis 1.8G 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2009 Toyota Corolla Altis 1.8MT 2012 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2009 Toyota Corolla Altis 2.0CVT 2012 Toyota E 2012 2012 Toyota Fortuner 2.4 G 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.5G 2009 Toyota Fortuner 2.5G 4x2 2012 Toyota Fortuner 2.7 V 4x2 2017 Toyota Fortuner 2.7 V 4x4 2017 Toyota Fortuner 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner 2.7V 2009 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x2) 2014 Toyota Fortuner TRD 2.7V (4x4) 2014 Toyota Fortuner V 4x2 2012 Toyota Fortuner V 4x4 2012 Toyota Fotuner 2.5G (4x2) 2014 Toyota FT-86 2012 Toyota Hiace máy dầu 2013 Toyota Hiace máy xăng 2013 Toyota Hilux 2.4E 4x2 MT 2017 Toyota Hilux 2.5E 2012 Toyota Hilux 2.5E 4x2 MT 2016 Toyota Hilux 2.8G 4x4 AT 2017 Toyota Hilux 2.8G 4x4 MT 2017 Toyota Hilux 3.0G 4x4 AT 2016 Toyota Hilux 3.0G 4x4 MT 2016 Toyota Innova E 2012 Toyota Innova E 2014 Toyota Innova G 2012 Toyota Innova G 2014 Toyota Innova J 2012 Toyota Innova V 2012 Toyota Innova V 2014 Toyota Land Cruiser 2015 Toyota Land Cruiser Prado 2012 Toyota Land Cruiser Prado 2014 Toyota Land Cruiser Prado 2015 Toyota Land Cruiser VX 2012 Toyota Sienna Limited 3.5 AT 2013 Toyota Vios 1.5E 2012 Toyota Vios 1.5G 2012 Toyota Vios E 2014 Toyota Vios E 2017 Toyota Vios E CVT 2017 Toyota Vios G 2014 Toyota Vios G 2017 Toyota Vios J 2014 Toyota Vios Limo 2012 Toyota Yaris 1.0 2010 Toyota Yaris 2010 Toyota Yaris E 2014 Toyota Yaris G 2014 Toyota Yaris RS 2012 Volkswagen Beetle 2012 Volkswagen Passat 2012 Volkswagen Passat 2016 Volkswagen Passat CC 2012 Volkswagen Polo Hatchback 2013 Volkswagen Polo Sedan 2013 Volkswagen Scirocco GT 2012 Volkswagen Tiguan 2.0 TSI 4-Motion 2016 Volkswagen Tiguan GP 2012 Volkswagen Tiguan S 2012 Volkswagen Touareg 2013 Volvo S90 Inscxription Volvo S90 Momentum 2017 Volvo XC90 Inscxription Volvo XC90 Momentum 2017

Salon ô tô tiêu biểu » Xem thêm

CÔNG TY CỔ PHẦN NEXTGEN VIỆT NAM

Copyright © 2015 - 2019 Oto.com.vn - Nextgenvietnam.com

0904.573.739 Skype

Thời gian làm việc: 8:00 - 17:15 (thứ 2 - thứ 6)

Địa chỉ trụ sở chính (địa chỉ xuất hóa đơn): Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark,

KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

Giấy chứng nhận ĐKDN số 0106774081 cấp bởi Phòng ĐKKD Hà Nội ngày 11/02/2015

Giấy phép ICP số 978/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 14/4/2015

Giấy phép sửa đổi, bổ sung Giấy phép ICP Số 4362/GP-TTĐT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 20/10/2017

Chịu trách nhiệm nội dung: Bà Bùi Thị Hải Yến

Toàn bộ quy chế, quy định giao dịch chung được đăng tải trên website áp dụng từ ngày 11/5/2015

Oto.com.vn không bán xe trực tiếp, quý khách mua xe xin vui lòng liên hệ trực tiếp người đăng tin.

Tầng 31 Tòa Keangnam Landmark, KĐT mới Cầu Giấy, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội.

024.3212.3830 | 0904.573.739

Lầu 3, tòa nhà Thiên Sơn, số 5 Nguyễn Gia Thiều, phường 6, quận 3, TP. Hồ Chí Minh.

0961.750.550 | 0902.547.886
Giấy phép
Bộ công thương Giấy phép ICP
số 978/GP-TTĐT
So sánh xe